HNK Hajduk Split Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
HNK H Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:15 Kết thúc |
HNK H
6
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8/10 |
11:00 Kết thúc |
Sibenik
0
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.7/10 |
12:15 Kết thúc |
Lokomotiva Z
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
5.1/10 |
10:00 Kết thúc |
Dinamo Z
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.4/10 |
12:45 Kết thúc |
HNK H
3
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.3/10 |
10:00 Kết thúc |
HNK Rijeka
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
AS |
6.4/10 |
12:45 Kết thúc |
HNK H
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
5.4/10 |
11:45 Kết thúc |
Slaven B
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
X2 |
10/10 |
12:30 Kết thúc |
HNK H
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược HNK Hajduk Split
Bạn đang tìm nhận định HNK Hajduk Split? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho HNK Hajduk Split, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 175 trận đấu có sự tham gia của HNK Hajduk Split với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của HNL, HNK Hajduk Split đã ghi nhận 19 trận thắng, 8 trận hòa và 8 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 55 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, HNK Hajduk Split đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.94 xG và 3.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
HNK Hajduk Split hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €40.72m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định HNK Hajduk Split đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 18 | 35 |
| Thắng | 11 | 8 | 19 |
| Hòa | 2 | 6 | 8 |
| Thua | 4 | 4 | 8 |
| Bàn thắng ghi được | 27 | 28 | 55 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 15 | 18 | 33 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 1.6 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.9 | 1.0 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 7 | 7 | 14 |
| Không ghi bàn | 2 | 6 | 8 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Y. Benrahou
|
26 | FWD | 7.43 |
|
D. Marešić
|
26 | DEF | 7.32 |
|
F. Karačić
|
29 | DEF | 7.22 |
|
R. Pukštas
|
21 | MID | 7.20 |
|
N. Sigur
|
22 | MID | 7.12 |
|
Hugo Guillamón
|
25 | DEF | 7.08 |
|
Iker Almena
|
21 | MID | 7.08 |
|
Z. Šarlija
|
29 | DEF | 7.06 |
|
A. Rebić
|
32 | MID | 7.01 |
|
Branimir Mlačić
|
19 | DEF | 6.96 |
|
F. Krovinović
|
30 | MID | 6.96 |
|
R. Raci
|
23 | DEF | 6.95 |
|
Roko Gabrić
|
18 | DEF | 6.95 |
|
T. Silić
|
21 | GK | 6.94 |
|
Ron Raqi
|
23 | DEF | 6.94 |
|
A. Pajaziti
|
23 | MID | 6.93 |
|
M. Livaja
|
32 | FWD | 6.93 |
|
Edgar González
|
28 | DEF | 6.93 |
|
D. Melnjak
|
33 | DEF | 6.91 |
|
M. Šego
|
25 | FWD | 6.84 |
|
R. Brajković
|
20 | MID | 6.83 |
|
A. Sanyang
|
26 | FWD | 6.82 |
|
M. Skelin
|
19 | DEF | 6.78 |
|
Š. Hrgović
|
21 | DEF | 6.74 |
|
I. Ivušić
|
30 | GK | 6.71 |
|
N. Skoko
|
19 | MID | 6.69 |
|
A. Kalik
|
28 | MID | 6.66 |
|
L. Hodak
|
19 | DEF | 6.61 |
|
I. Diallo
|
28 | DEF | 6.60 |
|
A. Guram
|
17 | MID | 6.53 |
|
B. Durdov
|
18 | MID | 6.48 |




