San Antonio Bulo Bulo Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
SA Bulo Bulo Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
![]() SA Bulo Bulo
1
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
15:00 Kết thúc |
SA Bulo Bulo
0
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.5/10 |
19:30 Kết thúc |
Real T
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.9/10 |
15:00 Kết thúc |
SA Bulo Bulo
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4/10 |
20:00 Kết thúc |
Aurora
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
5/10 |
15:00 Kết thúc |
SA Bulo Bulo
2
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O3.5 |
YES |
AS |
5/10 |
17:15 Kết thúc |
The Strongest
3
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.5/10 |
14:00 Kết thúc |
SA Bulo Bulo
5
:
3
![]() |
|
|
|
1X |
O3.5 |
YES |
O3.5 |
6.5/10 |
14:00 Kết thúc |
San A
2
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O3.5 |
NO |
O3.5 |
8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược San Antonio Bulo Bulo
Bạn đang tìm nhận định San Antonio Bulo Bulo? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho San Antonio Bulo Bulo, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 97 trận đấu có sự tham gia của San Antonio Bulo Bulo với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 55.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primera División, San Antonio Bulo Bulo đã ghi nhận 2 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua qua 7 trận đấu, ghi được 9 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 12 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, San Antonio Bulo Bulo đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 0.89 xG và 5.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
San Antonio Bulo Bulo hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.53m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định San Antonio Bulo Bulo đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 3 | 7 |
| Thắng | 2 | 0 | 2 |
| Hòa | 1 | 0 | 1 |
| Thua | 1 | 3 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 6 | 3 | 9 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 7 | 12 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 1.0 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.3 | 2.3 | 1.7 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 1 | 1 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
J. Herrera
|
26 | MID | 7.55 |
|
L. Giossa
|
25 | GK | 7.28 |
|
A. Córdoba
|
28 | MID | 7.10 |
|
S. Guerra
|
33 | MID | 7.10 |
|
Rafael Menacho
|
24 | FWD | 7.05 |
|
A. Terrazas
|
25 | MID | 6.85 |
|
Hugo Cardoso
|
26 | FWD | 6.85 |
|
P. Vaca
|
23 | MID | 6.70 |
|
R. Ballivian
|
33 | DEF | 6.68 |
|
Alexis Medina
|
30 | FWD | 6.65 |
|
C. Romero
|
24 | DEF | 6.60 |
|
G. Mendoza
|
21 | DEF | 6.53 |
|
Diego Mauricio Mercado
|
2025 | MID | 6.53 |
|
C. Machado
|
35 | MID | 6.50 |
|
J. Villamíl
|
33 | DEF | 6.50 |
|
J. Briceño
|
23 | FWD | 6.48 |
|
K. Gutiérrez
|
18 | FWD | 6.48 |
|
Y. Cabral
|
33 | DEF | 6.40 |
|
L. Yanarico
|
19 | DEF | 6.33 |
|
Marcelo De Lima
|
20 | DEF | 6.10 |





