1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. Aarhus
Aarhus

Aarhus Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €21.90m
KEY INSIGHT Aarhus bất bại trên sân nhà trong 5 trận gần nhất
TREND Aarhus có dưới 3.5 bàn trong 11 trận gần nhất
TREND Aarhus không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDWWW
152 Trận đấu đã nhận định
71.05% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Aarhus Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.55
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.4
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.3
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
6 : 2
Viborg
Viborg
2.37
4
3.05

1

2.37

U3.5

1.61

YES

1.51

U3.5

1.61
5.1/10

12:00

Kết thúc
Brondby
Brondby
0 : 2
Aarhus
Aarhus
3.25
3.6
2.22

2

2.22

U3.5

1.49

YES

1.57

X2

1.39
5.5/10

12:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
2 : 1
Sonderjyske
Sonderjyske
1.38
5.7
8

1

1.38

O2.5

1.44

YES

1.65

1

1.38
5.1/10

14:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
0 : 0
Midtjylland
Midtjylland
2.65
3.4
2.8

1

2.65

O2.5

1.82

YES

1.62

1X

1.5
8.5/10

12:00

Kết thúc
Nordsjaelland
FC Nordsjaelland
1 : 1
Aarhus
Aarhus
3.05
3.75
2.3

1

3.05

O2.5

1.56

YES

1.47

1X

1.7
4.2/10

13:00

Kết thúc
Midtjylland
FC Midtjylland
2 : 1
Aarhus
Aarhus
2
3.55
3.85

X

3.55

O1.5

1.27

NO

2.2

O1.5

1.27
3.6/10

13:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
1 : 1
Nordsjaelland
Nordsjaelland
1.85
3.95
4.3

1

1.85

O2.5

1.62

YES

1.6

1

1.85
6.8/10

12:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
1 : 2
Aarhus
Aarhus
3.15
3.55
2.5

X2

1.45

U3.5

1.42

NO

2.25

U3.5

1.42
4.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aarhus

Bạn đang tìm nhận định Aarhus? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Aarhus, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 152 trận đấu có sự tham gia của Aarhus với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.05%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, Aarhus đã ghi nhận 18 trận thắng, 10 trận hòa và 3 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 56 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 30 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Aarhus đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.55 xG4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Aarhus hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €21.90m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Aarhus đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng9918
Hòa4610
Thua213
Bàn thắng ghi được253156
Bàn thắng để thủng lưới121830
Trung bình ghi bàn1.71.91.8
Trung bình thủng lưới0.81.11.0
Giữ sạch lưới729
Không ghi bàn303
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-2
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 8
Thua 1
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 24 G
3-4-2-1 7 G
44 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 90%
28 Trận
Tài 1.5 55%
17 Trận
Tài 2.5 19%
6 Trận
Tài 3.5 10%
3 Trận
Tài 4.5 6%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
G. Links
G. Links
27 MID 7.36
F. Beijmo
F. Beijmo
27 MID 7.16
T. Bech
T. Bech
23 FWD 7.15
F. Tingager
F. Tingager
32 DEF 7.14
H. Dalsgaard
H. Dalsgaard
36 DEF 7.12
J. Hansen
J. Hansen
40 GK 7.10
E. Kahl
E. Kahl
24 DEF 7.02
Kristian Fredrik Malt Arnstad
Kristian Fredrik Malt Arnstad
24 MID 7.02
N. Poulsen
N. Poulsen
32 MID 6.98
M. Emil Madsen
M. Emil Madsen
27 MID 6.94
M. Knudsen
M. Knudsen
24 MID 6.88
R. Carstensen
R. Carstensen
25 DEF 6.85
Frederik Emmery
Frederik Emmery
19 FWD 6.82
Kevin Yakob
Kevin Yakob
25 MID 6.82
M. Solbakken
M. Solbakken
25 MID 6.74
T. Mølgaard
T. Mølgaard
29 DEF 6.70
P. Mortensen
P. Mortensen
36 FWD 6.62
T. Kristjánsson
T. Kristjánsson
17 FWD 6.62
J. Serra
J. Serra
27 FWD 6.61
T. Bach
T. Bach
22 MID 6.60
Oskar Haugstrup
Oskar Haugstrup
- MID 6.60
J. Andersen
J. Andersen
21 DEF 6.58
S. Jørgensen
S. Jørgensen
25 MID 6.57
S. Tchamche
S. Tchamche
19 FWD 6.56
J. Jensen-Abbew
J. Jensen-Abbew
23 DEF 6.54
Luka Callø
Luka Callø
19 DEF 6.50
J. Bogere
J. Bogere
17 FWD 6.45
Y. Badji
Y. Badji
24 FWD 6.33
L. Wahlstedt
L. Wahlstedt
26 GK 6.20