1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. Aarhus
Aarhus

Aarhus Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €21.90m
KEY INSIGHT Aarhus có dưới 3.5 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Aarhus không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất
TREND Aarhus có trên 5 cú sút trúng đích trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWDLD
149 Trận đấu đã nhận định
70.47% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Aarhus Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.68
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.9
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Sắp diễn ra
Aarhus
Aarhus
vs
Midtjylland
Midtjylland
2.47
3.4
3

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:00

Kết thúc
Nordsjaelland
FC Nordsjaelland
1 : 1
Aarhus
Aarhus
3.05
3.75
2.3

1

3.05

O2.5

1.56

YES

1.47

1X

1.7
4.2/10

13:00

Kết thúc
Midtjylland
FC Midtjylland
2 : 1
Aarhus
Aarhus
2
3.55
3.85

X

3.55

O1.5

1.27

NO

2.2

O1.5

1.27
3.6/10

13:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
1 : 1
Nordsjaelland
Nordsjaelland
1.85
3.95
4.3

1

1.85

O2.5

1.62

YES

1.6

1

1.85
6.8/10

12:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
1 : 2
Aarhus
Aarhus
3.15
3.55
2.5

X2

1.45

U3.5

1.42

NO

2.25

U3.5

1.42
4.2/10

12:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
0 : 0
Brondby
Brondby
1.75
3.8
4.9

2

4.9

O1.5

1.27

NO

2.1

O1.5

1.27
2.6/10

10:00

Kết thúc
Sonderjyske
Sonderjyske
1 : 1
Aarhus
Aarhus
3.8
3.6
2.1

X2

1.31

O1.5

1.26

NO

2.22

O1.5

1.26
4.1/10

12:00

Kết thúc
Midtjylland
Midtjylland
1 : 1
Aarhus
Aarhus
2.07
3.65
3.7

1

2.07

O2.5

1.82

YES

1.68

1X

1.31
8/10

11:00

Kết thúc
Vejle
Vejle
1 : 2
Aarhus
Aarhus
5.9
4.35
1.58

2

1.58

O2.5

1.72

NO

1.98

2

1.58
5.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aarhus

Bạn đang tìm nhận định Aarhus? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Aarhus được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 149 trận đấu có sự tham gia của Aarhus với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.47%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, Aarhus đã ghi nhận 16 trận thắng, 8 trận hòa và 3 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 51 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 28 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Aarhus đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.68 xG5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Aarhus hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €21.90m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Aarhus đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận131427
Thắng8816
Hòa358
Thua213
Bàn thắng ghi được232851
Bàn thắng để thủng lưới111728
Trung bình ghi bàn1.82.01.9
Trung bình thủng lưới0.81.21.0
Giữ sạch lưới617
Không ghi bàn202
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-2
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 8
Thua 1
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 24 G
3-4-2-1 3 G
40 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 93%
25 Trận
Tài 1.5 56%
15 Trận
Tài 2.5 22%
6 Trận
Tài 3.5 11%
3 Trận
Tài 4.5 7%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
G. Links
G. Links
27 MID 7.37
F. Tingager
F. Tingager
32 DEF 7.21
T. Bech
T. Bech
23 FWD 7.18
F. Beijmo
F. Beijmo
27 MID 7.15
Kristian Fredrik Malt Arnstad
Kristian Fredrik Malt Arnstad
24 MID 7.09
H. Dalsgaard
H. Dalsgaard
36 DEF 7.03
E. Kahl
E. Kahl
24 DEF 7.00
N. Poulsen
N. Poulsen
32 MID 7.00
M. Emil Madsen
M. Emil Madsen
27 MID 6.94
J. Hansen
J. Hansen
40 GK 6.93
R. Carstensen
R. Carstensen
25 DEF 6.85
Frederik Emmery
Frederik Emmery
19 FWD 6.82
J. Andersen
J. Andersen
21 DEF 6.80
Kevin Yakob
Kevin Yakob
25 MID 6.79
M. Solbakken
M. Solbakken
25 MID 6.74
M. Knudsen
M. Knudsen
24 MID 6.71
T. Mølgaard
T. Mølgaard
29 DEF 6.70
T. Kristjánsson
T. Kristjánsson
17 FWD 6.62
T. Bach
T. Bach
22 MID 6.60
J. Serra
J. Serra
27 FWD 6.60
Oskar Haugstrup
Oskar Haugstrup
- MID 6.60
P. Mortensen
P. Mortensen
36 FWD 6.58
S. Jørgensen
S. Jørgensen
25 MID 6.58
S. Tchamche
S. Tchamche
19 FWD 6.56
J. Jensen-Abbew
J. Jensen-Abbew
23 DEF 6.50
Luka Callø
Luka Callø
19 DEF 6.50
Y. Badji
Y. Badji
24 FWD 6.33
L. Wahlstedt
L. Wahlstedt
26 GK 6.20
J. Bogere
J. Bogere
17 FWD 6.20