1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eredivisie
  4. Twente
Twente

Twente Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €57.45m
KEY INSIGHT Twente có trên 1.5 bàn trong 11 trận gần nhất
TREND Twente thắng khi cả hai đội cùng ghi bàn trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWWW
179 Trận đấu đã nhận định
67.04% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Twente Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.09
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6.9
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
0.9
Tỷ lệ thắng
70%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Sắp diễn ra
Twente
Twente
vs
NEC Nijmegen
NEC Nijmegen
1.8
4.2
4.4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

14:00

Kết thúc
Twente
Twente
2 : 1
FC Volendam
FC Volendam
1.22
7.8
14

1

1.22

U3.5

2.12

NO

2.07

H1

1.55
6.6/10

15:00

Kết thúc
Ajax
Ajax
1 : 2
Twente
Twente
2.3
3.7
3

1X

1.44

O2.5

1.57

YES

1.49

O2.5

1.57
3.9/10

10:30

Kết thúc
Sittard
Sittard
1 : 2
Twente
Twente
6.4
4.7
1.53

2

1.53

O2.5

1.5

YES

1.62

HS

1.48
6.4/10

06:15

Kết thúc
Twente
Twente
0 : 2
Utrecht
Utrecht
1.63
4.25
5.7

2

5.7

O2.5

1.66

YES

1.69

AS

1.5
4.9/10

08:30

Kết thúc
G.A. Eagles
G.A. Eagles
1 : 4
Twente
Twente
5
4.4
1.72

2

1.72

U3.5

1.7

YES

1.53

2

1.72
5.7/10

08:30

Kết thúc
Twente
Twente
2 : 0
Feyenoord
Feyenoord
2.1
3.8
3.4

1

2.1

O2.5

1.6

YES

1.52

1X

1.36
8.5/10

06:15

Kết thúc
Twente
Twente
2 : 1
Groningen
Groningen
1.47
5.1
7

1

1.47

U3.5

1.67

NO

2.15

1

1.47
5.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Twente

Bạn đang tìm nhận định Twente? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Twente được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 179 trận đấu có sự tham gia của Twente với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.04%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eredivisie, Twente đã ghi nhận 13 trận thắng, 11 trận hòa và 5 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 49 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 31 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Twente đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 2.09 xG6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 70%.

Twente hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €57.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Twente đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

EredivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141529
Thắng7613
Hòa4711
Thua325
Bàn thắng ghi được222749
Bàn thắng để thủng lưới141731
Trung bình ghi bàn1.61.81.7
Trung bình thủng lưới1.01.11.1
Giữ sạch lưới617
Không ghi bàn426
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 1-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
8 / 8
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 22 G
4-3-3 7 G
43 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
23 Trận
Tài 1.5 55%
16 Trận
Tài 2.5 17%
5 Trận
Tài 3.5 10%
3 Trận
Tài 4.5 7%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
B. van Rooij
B. van Rooij
24 DEF 7.36
R. Zerrouki
R. Zerrouki
27 MID 7.22
R. Pröpper
R. Pröpper
32 DEF 7.13
S. Ørjasæter
S. Ørjasæter
22 MID 7.01
S. Lemkin
S. Lemkin
22 DEF 6.95
L. Unnerstall
L. Unnerstall
35 GK 6.94
D. Rots
D. Rots
24 FWD 6.94
K. Hlynsson
K. Hlynsson
21 MID 6.93
M. Rots
M. Rots
19 DEF 6.92
M. Bruns
M. Bruns
23 DEF 6.92
P. Tytoń
P. Tytoń
38 GK 6.90
R. Nijstad
R. Nijstad
17 DEF 6.84
T. van den Belt
T. van den Belt
24 MID 6.82
M. Pjaca
M. Pjaca
30 FWD 6.79
S. Lammers
S. Lammers
28 FWD 6.78
N. Ünüvar
N. Ünüvar
22 FWD 6.75
D. Weidmann
D. Weidmann
22 MID 6.73
R. van Wolfswinkel
R. van Wolfswinkel
36 FWD 6.72
T. Booth
T. Booth
24 MID 6.61
A. Verschueren
A. Verschueren
28 MID 6.60
Nigel Groenewald
Nigel Groenewald
19 FWD 6.60
B. Kuipers
B. Kuipers
31 DEF 6.58
M. Kjølø
M. Kjølø
24 MID 6.57
Guilherme Martinho Peixoto
Guilherme Martinho Peixoto
19 DEF 6.50
Lucas Vennegoor of Hesselink
Lucas Vennegoor of Hesselink
19 FWD 6.32
M. van Bergen
M. van Bergen
26 MID 6.30