1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Celta Vigo
Celta Vigo

Celta Vigo Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €140.40m
KEY INSIGHT Celta Vigo thua 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLLL
180 Trận đấu đã nhận định
71.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Celta Vigo Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.08
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Sắp diễn ra
Villarreal
Villarreal
vs
Celta Vigo
Celta Vigo
1.95
3.7
4.1

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:30

Kết thúc
Barcelona
Barcelona
1 : 0
Celta Vigo
Celta Vigo
1.27
6.9
11

1

1.27

O2.5

1.36

YES

1.74

O2.5

1.36
8/10

12:45

Kết thúc
Celta Vigo
Celta Vigo
1 : 3
SC Freiburg
SC Freiburg
1.9
3.8
4.4

2

4.4

O1.5

1.29

NO

2.08

AS

1.45
6.4/10

15:00

Kết thúc
SC Freiburg
SC Freiburg
3 : 0
Celta Vigo
Celta Vigo
2.25
3.3
3.65

X

3.3

O1.5

1.4

YES

1.9

O1.5

1.4
6.6/10

12:30

Kết thúc
Celta Vigo
Celta Vigo
0 : 3
Oviedo
R. Oviedo
1.8
3.9
5.2

1

1.8

O1.5

1.38

YES

2.07

O1.5

1.38
7.4/10

10:15

Kết thúc
Valencia
Valencia
2 : 3
Celta Vigo
Celta Vigo
2.37
3.3
3.2

1

2.37

U3.5

1.27

NO

1.91

U3.5

1.27
5.9/10

10:15

Kết thúc
Celta Vigo
Celta Vigo
3 : 4
Alaves
Alaves
2.05
3.35
4.45

1

2.05

O1.5

1.42

YES

1.96

1

2.05
8.7/10

12:45

Kết thúc
red cardred card Lyon
Lyon
0 : 2
Celta Vigo
Celta Vigo
2.27
3.45
3.8

1

2.27

U3.5

1.28

NO

1.98

1X

1.34
7.7/10

15:00

Kết thúc
red card Celta Vigo
Celta Vigo
1 : 1
Lyon
Lyon
2
3.55
4.3

1

2

O1.5

1.35

NO

2

O1.5

1.35
5/10

15:00

Kết thúc
Girona
Girona
1 : 2
Celta Vigo
Celta Vigo
2.47
3.45
3.05

X

3.45

U3.5

1.32

YES

1.82

U3.5

1.32
4.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Celta Vigo

Bạn đang tìm nhận định Celta Vigo? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Celta Vigo được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 180 trận đấu có sự tham gia của Celta Vigo với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Celta Vigo đã ghi nhận 11 trận thắng, 11 trận hòa và 9 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 40 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Celta Vigo đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.08 xG2.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Celta Vigo hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €140.40m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Celta Vigo đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161531
Thắng4711
Hòa5611
Thua729
Bàn thắng ghi được232144
Bàn thắng để thủng lưới241640
Trung bình ghi bàn1.41.41.4
Trung bình thủng lưới1.51.11.3
Giữ sạch lưới358
Không ghi bàn325
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 1
Phạt đền
7 / 7
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 24 G
3-4-2-1 5 G
4-3-3 1 G
4-4-2 1 G
59 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 84%
26 Trận
Tài 1.5 39%
12 Trận
Tài 2.5 16%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Hugo Sotelo
Hugo Sotelo
22 MID 7.05
Marcos Alonso
Marcos Alonso
35 DEF 7.04
I. Radu
I. Radu
28 GK 7.01
Miguel Román
Miguel Román
23 MID 6.95
Óscar Mingueza
Óscar Mingueza
26 MID 6.93
Bryan Zaragoza
Bryan Zaragoza
24 FWD 6.90
Iago Aspas
Iago Aspas
38 FWD 6.88
C. Starfelt
C. Starfelt
30 DEF 6.86
Ferran Jutglà
Ferran Jutglà
26 FWD 6.85
Sergio Carreira
Sergio Carreira
25 DEF 6.84
M. Vecino
M. Vecino
34 MID 6.83
I. Moriba
I. Moriba
22 MID 6.79
Javi Rueda
Javi Rueda
23 DEF 6.79
Hugo Álvarez
Hugo Álvarez
22 MID 6.79
Fer López
Fer López
21 FWD 6.76
Javi Rodríguez
Javi Rodríguez
22 DEF 6.73
M. Ristić
M. Ristić
30 MID 6.73
W. Swedberg
W. Swedberg
21 FWD 6.72
Manu Fernández
Manu Fernández
24 DEF 6.72
Borja Iglesias
Borja Iglesias
32 FWD 6.71
Carlos Domínguez
Carlos Domínguez
24 DEF 6.69
Unai Núñez
Unai Núñez
28 DEF 6.68
J. El Abdellaoui
J. El Abdellaoui
19 FWD 6.64
Fran Beltrán
Fran Beltrán
26 MID 6.63
H. Burcio
H. Burcio
18 MID 6.60
Pablo Durán
Pablo Durán
24 FWD 6.59
Álvaro Núñez
Álvaro Núñez
25 DEF 6.57
Yoel Lago
Yoel Lago
21 DEF 6.45
Damián Rodríguez
Damián Rodríguez
22 MID 6.40
J. Aidoo
J. Aidoo
30 DEF 6.38
Andrés Antañón
Andrés Antañón
18 MID 6.25