Charlotte Independence Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Charlotte Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
18:00 Kết thúc |
Richmond
1
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.5/10 |
19:00 Kết thúc |
One Knoxville
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
5.1/10 |
18:30 Kết thúc |
Charlotte
4
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.4/10 |
18:00 Kết thúc |
Westchester
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.2/10 |
19:30 Kết thúc |
Charlotte
6
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
HS2+ |
7.6/10 |
16:00 Kết thúc |
One Knoxville
2
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
1.8/10 |
19:00 Kết thúc |
Charlotte
1
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
2/10 |
19:00 Kết thúc |
Charlotte
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.4/10 |
19:00 Kết thúc |
Charlotte
1
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
1.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Charlotte Independence
Bạn đang tìm nhận định Charlotte Independence? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Charlotte Independence được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 81 trận đấu có sự tham gia của Charlotte Independence với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.96%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của USL League One Cup, Charlotte Independence đã ghi nhận 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua qua 4 trận đấu, ghi được 8 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 4 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Charlotte Independence đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.63 xG và 6.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Charlotte Independence hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.08m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Charlotte Independence đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 2 | 2 | 4 |
| Thắng | 1 | 1 | 2 |
| Hòa | 1 | 1 | 2 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 5 | 3 | 8 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 2 | 2 | 4 |
| Trung bình ghi bàn | 2.5 | 1.5 | 2.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.0 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 0 | 0 | 0 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
C. Chaney
|
31 | FWD | - |
|
R. Jauregui
|
21 | FWD | - |
|
C. Jaime
|
21 | MID | - |
|
N. Gray
|
18 | MID | - |
|
L. Álvarez
|
22 | MID | - |
|
Alfredo Midence Alvarado
|
23 | MID | - |
|
B. Ndiaye
|
26 | MID | - |
|
O. Ciss
|
24 | MID | - |
|
C. Dimick
|
31 | DEF | - |
|
A. Sorenson
|
22 | DEF | - |
|
M. Levy
|
25 | GK | - |
|
J. Romero
|
19 | DEF | - |
|
N. Spielman
|
29 | DEF | - |
|
F. Ngah
|
28 | DEF | - |
|
S. Marou
|
25 | FWD | - |





