Daejeon Citizen Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Daejeon C Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
03:30 Kết thúc |
Daejeon C
1
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.2/10 |
06:30 Kết thúc |
Gangwon FC
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
06:00 Kết thúc |
Daejeon C
0
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8.6/10 |
03:30 Kết thúc |
Daejeon C
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
6/10 |
06:00 Kết thúc |
Gwangju FC
0
:
5
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
2 |
7.7/10 |
03:30 Kết thúc |
Ulsan H
1
:
4
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
06:30 Kết thúc |
Daejeon C
0
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7.3/10 |
01:00 Kết thúc |
FC Seoul
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
5.2/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Daejeon Citizen
Bạn đang tìm nhận định Daejeon Citizen? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Daejeon Citizen, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 168 trận đấu có sự tham gia của Daejeon Citizen với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của K League 1, Daejeon Citizen đã ghi nhận 4 trận thắng, 4 trận hòa và 6 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 16 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Daejeon Citizen hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €-.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Daejeon Citizen đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 7 | 7 | 14 |
| Thắng | 0 | 4 | 4 |
| Hòa | 3 | 1 | 4 |
| Thua | 4 | 2 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 2 | 14 | 16 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 8 | 6 | 14 |
| Trung bình ghi bàn | 0.3 | 2.0 | 1.1 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 0.9 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 2 | 3 |
| Không ghi bàn | 5 | 2 | 7 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Ha Chang-Rae
|
31 | DEF | 7.90 |
|
Lee Chang-Geun
|
32 | GK | 7.63 |
|
Kim Bong-Soo
|
26 | MID | 7.34 |
|
Lee Hyun-Sik
|
29 | MID | 6.94 |
|
Jo Seong-Kwon
|
24 | DEF | 6.90 |
|
G. Ludwigson
|
32 | MID | 6.90 |
|
Yu Kang-Hyun
|
29 | FWD | 6.90 |
|
Lee Myung-Jae
|
32 | DEF | 6.90 |
|
Kang Yun-Sung
|
28 | DEF | 6.88 |
|
M. Ishida
|
30 | FWD | 6.85 |
|
Um Won-Sang
|
26 | MID | 6.83 |
|
Lee Soon-Min
|
31 | MID | 6.78 |
|
Park Kyu-Hyun
|
24 | DEF | 6.77 |
|
Kim Moon-Hwan
|
30 | DEF | 6.75 |
|
Jeong Jae-Hee
|
31 | MID | 6.70 |
|
Kim Jun-Bum
|
27 | FWD | 6.70 |
|
João Victor
|
26 | MID | 6.63 |
|
Victor Bobsin
|
25 | MID | 6.60 |
|
Kim Min-Duk
|
29 | DEF | 6.53 |
|
Seo Young-Jae
|
29 | DEF | 6.50 |
|
Lim Jong-Eun
|
35 | DEF | 6.50 |
|
Kim Hyeon-Ug
|
30 | FWD | 6.37 |
|
A. Krivotsyuk
|
27 | DEF | 6.35 |
|
Diogo de Oliveira
|
29 | FWD | 6.34 |
|
Joo Min-Kyu
|
35 | FWD | 6.33 |
|
Seo Jin-Su
|
25 | MID | 6.23 |



