1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Eibar
Eibar

Eibar Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.50m
KEY INSIGHT Eibar bất bại trong 9 trận gần nhất
TREND Eibar không nhận thẻ đỏ trong 16 trận gần nhất
TREND Eibar bất bại trên sân nhà trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDWW
186 Trận đấu đã nhận định
64.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Eibar Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.17
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
70%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Kết thúc
Albacete
Albacete
0 : 3
Eibar
Eibar
3
3.2
2.65

1X

1.57

U3.5

1.23

NO

1.83

U3.5

1.23
5.6/10

12:30

Kết thúc
Eibar
Eibar
2 : 1
Huesca
Huesca red card
1.65
3.75
6.8

1

1.65

U3.5

1.25

NO

1.67

1

1.65
8.7/10

14:30

Kết thúc
Valladolid
Valladolid
0 : 0
Eibar
Eibar
2.4
3.1
3.5

1

2.4

U3.5

1.18

YES

2.12

U3.5

1.18
4.4/10

08:00

Kết thúc
Eibar
Eibar
3 : 0
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1.61
3.9
6.3

1

1.61

O1.5

1.34

NO

1.78

1

1.61
5.5/10

14:00

Kết thúc
Real II
Real Sociedad II
0 : 1
Eibar
Eibar
3.25
3.25
2.36

X

3.25

O1.5

1.33

YES

1.75

O1.5

1.33
3.2/10

08:00

Kết thúc
Eibar
Eibar
3 : 1
Las Palmas
Las Palmas
2.4
3.1
3.4

X

3.1

U2.5

1.53

NO

1.72

U2.5

1.53
7/10

10:15

Kết thúc
Andorra
Andorra
0 : 1
Eibar
Eibar
2.55
3.15
3.35

1

2.55

U3.5

1.21

NO

1.8

U3.5

1.21
7.5/10

12:30

Kết thúc
Eibar
Eibar
0 : 0
Burgos CF
Burgos CF
2.12
3.15
4.5

1

2.12

U2.5

1.41

NO

1.57

U2.5

1.41
9.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Eibar

Bạn đang tìm nhận định Eibar? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Eibar được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 186 trận đấu có sự tham gia của Eibar với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Eibar đã ghi nhận 15 trận thắng, 10 trận hòa và 10 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 40 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 31 bàn, với 15 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Eibar đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.17 xG3.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 70%.

Eibar hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Eibar đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181735
Thắng12315
Hòa4610
Thua2810
Bàn thắng ghi được31940
Bàn thắng để thủng lưới121931
Trung bình ghi bàn1.70.51.1
Trung bình thủng lưới0.71.10.9
Giữ sạch lưới9615
Không ghi bàn3811
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 26 G
4-4-2 3 G
3-5-2 2 G
4-3-1-2 1 G
89 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 69%
24 Trận
Tài 1.5 29%
10 Trận
Tài 2.5 17%
6 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Anaitz Arbilla
Anaitz Arbilla
38 DEF 7.14
Peru Nolaskoain
Peru Nolaskoain
27 MID 7.09
Jon Mikel
Jon Mikel
25 GK 7.06
Sergio Álvarez
Sergio Álvarez
33 MID 6.92
Aleix Garrido
Aleix Garrido
21 MID 6.91
José Corpas
José Corpas
34 MID 6.89
Malcom Adu
Malcom Adu
24 FWD 6.88
Sergio Cubero
Sergio Cubero
26 DEF 6.87
Javi Martón
Javi Martón
26 FWD 6.86
Álvaro Rodríguez
Álvaro Rodríguez
31 DEF 6.85
Javi Martínez
Javi Martínez
26 MID 6.81
Ander Madariaga
Ander Madariaga
23 MID 6.78
Jon Guruzeta
Jon Guruzeta
25 MID 6.77
Olaetxea
Olaetxea
32 MID 6.76
Toni Villa
Toni Villa
30 FWD 6.75
Marco Moreno
Marco Moreno
24 DEF 6.74
Jair Amador
Jair Amador
36 DEF 6.73
Aritz Arambarri
Aritz Arambarri
27 DEF 6.68
Hodei Arrillaga
Hodei Arrillaga
21 DEF 6.63
Juan Bernat
Juan Bernat
32 DEF 6.63
Jon Magunazelaia
Jon Magunazelaia
24 MID 6.61
H. Garcia
H. Garcia
20 FWD 6.60
Jon Bautista
Jon Bautista
30 FWD 6.55
Xeber Alkain
Xeber Alkain
28 FWD 6.49
Leonardo Buta
Leonardo Buta
23 DEF 6.29