1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Everton
Everton

Everton Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €400.85m
KEY INSIGHT Everton không thắng trong 6 trận gần nhất
TREND Everton ghi bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 6 trận gần nhất của Everton

Phong độ gần đây

LDDLL
173 Trận đấu đã nhận định
62.43% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Everton Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.44
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.1
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
Tottenham
Tottenham
1 : 0
Everton
Everton
1.98
3.5
4.35

1

1.98

O2.5

2

YES

1.83

1X

1.26
8.5/10

10:00

Kết thúc
Everton
Everton
1 : 3
Sunderland
Sunderland
1.93
3.75
4.5

1

1.93

O1.5

1.28

YES

1.77

O1.5

1.28
5.7/10

09:00

Kết thúc
Crystal P.
Crystal Palace
2 : 2
Everton
Everton
2.9
3.35
2.62

1X

1.55

O1.5

1.34

YES

1.75

O1.5

1.34
6.4/10

15:00

Kết thúc
Everton
Everton
3 : 3
Manchester City
Man. City
7.1
4.8
1.5

2

1.5

O2.5

1.61

NO

2.1

2

1.5
8.8/10

10:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
2 : 1
Everton
Everton
2.57
3.45
2.95

1

2.57

O1.5

1.29

YES

1.67

O1.5

1.29
7.6/10

09:00

Kết thúc
Everton
Everton
1 : 2
Liverpool
Liverpool
3.25
3.5
2.35

X

3.5

U3.5

1.44

NO

2.32

U3.5

1.44
4.1/10

10:00

Kết thúc
Brentford
Brentford
2 : 2
Everton
Everton
2.3
3.45
3.45

X

3.45

O1.5

1.31

NO

2.1

O1.5

1.31
4/10

12:30

Kết thúc
Everton
Everton
3 : 0
Chelsea
Chelsea
3.4
3.5
2.3

2

2.3

U3.5

1.4

NO

2.16

X2

1.39
6.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Everton

Bạn đang tìm nhận định Everton? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Everton, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 173 trận đấu có sự tham gia của Everton với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.43%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Everton đã ghi nhận 13 trận thắng, 10 trận hòa và 14 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 47 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 49 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Everton đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 1.44 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Everton hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €400.85m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Everton đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng6713
Hòa5510
Thua8614
Bàn thắng ghi được262147
Bàn thắng để thủng lưới272249
Trung bình ghi bàn1.41.21.3
Trung bình thủng lưới1.41.21.3
Giữ sạch lưới6511
Không ghi bàn459
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 36 G
4-3-3 1 G
72 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 38%
14 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Garner
J. Garner
24 DEF 7.22
J. Grealish
J. Grealish
30 MID 7.20
J. Tarkowski
J. Tarkowski
33 DEF 7.18
K. Dewsbury-Hall
K. Dewsbury-Hall
27 MID 7.17
J. Branthwaite
J. Branthwaite
23 DEF 7.05
J. Pickford
J. Pickford
31 GK 7.03
M. Keane
M. Keane
32 DEF 6.90
I. Ndiaye
I. Ndiaye
25 MID 6.88
N. Patterson
N. Patterson
24 DEF 6.87
I. Gueye
I. Gueye
36 MID 6.79
T. Iroegbunam
T. Iroegbunam
22 MID 6.77
J. O'Brien
J. O'Brien
24 DEF 6.72
V. Mykolenko
V. Mykolenko
26 DEF 6.71
H. Armstrong
H. Armstrong
18 MID 6.69
D. McNeil
D. McNeil
26 FWD 6.63
Beto
Beto
27 FWD 6.62
Tyrique George
Tyrique George
19 FWD 6.59
T. Barry
T. Barry
23 FWD 6.54
T. Dibling
T. Dibling
19 MID 6.52
M. Röhl
M. Röhl
23 MID 6.51
C. Alcaraz
C. Alcaraz
23 MID 6.45
S. Coleman
S. Coleman
37 DEF 6.30