Falcon Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
18:30 Kết thúc |
AO Itabaiana
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
5.9/10 |
13:30 Kết thúc |
Falcon
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8/10 |
13:15 Kết thúc |
Guarany SE
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
5.2/10 |
13:15 Kết thúc |
America SE
2
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
7.6/10 |
17:00 Kết thúc |
Falcon
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3/10 |
13:15 Kết thúc |
Dorense
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.5/10 |
15:00 Kết thúc |
Falcon
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
4.4/10 |
18:00 Kết thúc |
Confianca
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
5.9/10 |
13:30 Kết thúc |
Falcon
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
5.2/10 |
01:00 Kết thúc |
Falcon
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Falcon
Bạn đang tìm nhận định Falcon? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Falcon được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 12 trận đấu có sự tham gia của Falcon với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 83.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Sergipano, Falcon đã ghi nhận 3 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua qua 9 trận đấu, ghi được 8 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 10 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Falcon hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €200.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Falcon đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 5 | 9 |
| Thắng | 2 | 1 | 3 |
| Hòa | 0 | 2 | 2 |
| Thua | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 4 | 4 | 8 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 5 | 10 |
| Trung bình ghi bàn | 1.0 | 0.8 | 0.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.3 | 1.0 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 2 | 3 |
| Không ghi bàn | 2 | 2 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Léo
|
27 | DEF | - |
|
David
|
22 | FWD | - |
|
Claudevan
|
28 | MID | - |
|
Marcinho
|
25 | DEF | - |
|
P. Koffi
|
33 | MID | - |
|
Dandan
|
26 | MID | - |
|
Arthur Goulart
|
20 | DEF | - |
|
Davi
|
25 | DEF | - |
|
Caculé
|
33 | MID | - |
|
Ueslei Raimundo Pereira da Silva Junior
|
25 | FWD | - |
|
Lucas Zanatelli
|
27 | MID | - |
|
Théo Maia
|
27 | MID | - |
|
Marquinhos Paraíba
|
21 | DEF | - |
|
Jefinho
|
23 | MID | - |
|
Palominha
|
26 | FWD | - |
|
Vitor Alagoano
|
27 | FWD | - |
|
Lucas Lopes
|
22 | FWD | - |
|
Wallace Junio
|
25 | FWD | - |
|
Jhon Jhon
|
19 | FWD | - |
|
Caíque Valdívia
|
33 | MID | - |
|
Everson
|
24 | MID | - |
|
Guilherme Ramos
|
20 | MID | - |
|
Igor
|
25 | MID | - |
|
Ronaldo Barbosa de Jesus
|
29 | DEF | - |
|
Fernando Enauro
|
21 | DEF | - |
|
Izael
|
28 | DEF | - |
|
Jersival Sousa Santos
|
33 | DEF | - |
|
Gabriel Matos Dourado Lima
|
22 | DEF | - |
|
Ramos
|
26 | DEF | - |
|
Hélio
|
25 | GK | - |
|
Diogo da Silva
|
30 | GK | - |
|
Izaldo
|
32 | DEF | - |
|
Léo Cotia
|
29 | DEF | - |






