Quilmes Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Quilmes Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
16:30 Sắp diễn ra |
San Martin
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
15:30 Kết thúc |
Quilmes
0
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Temperley
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U1.5 |
NO |
U1.5 |
8/10 |
16:00 Kết thúc |
Quilmes
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8.8/10 |
15:00 Kết thúc |
San Telmo
0
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
7.1/10 |
12:00 Kết thúc |
Almagro
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U1.5 |
NO |
NG |
6.3/10 |
18:00 Kết thúc |
Quilmes
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.2/10 |
15:00 Kết thúc |
Gimnasia
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
3.9/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Quilmes
Bạn đang tìm nhận định Quilmes? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Quilmes được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 152 trận đấu có sự tham gia của Quilmes với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.08%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primera Nacional, Quilmes đã ghi nhận 3 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua qua 8 trận đấu, ghi được 11 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 7 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Quilmes hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.60m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Quilmes đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 3 | 5 | 8 |
| Thắng | 2 | 1 | 3 |
| Hòa | 1 | 1 | 2 |
| Thua | 0 | 3 | 3 |
| Bàn thắng ghi được | 5 | 6 | 11 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 1 | 6 | 7 |
| Trung bình ghi bàn | 1.7 | 1.2 | 1.4 |
| Trung bình thủng lưới | 0.3 | 1.2 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 1 | 3 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
J. Kaprof
|
30 | FWD | 7.54 |
|
F. Tévez
|
26 | DEF | 6.74 |
|
M. Santiago
|
24 | MID | 6.72 |
|
T. Benzi
|
22 | FWD | 6.65 |
|
O. Belinetz
|
31 | FWD | - |
|
Jano Coronel
|
21 | FWD | - |
|
J. Capano
|
22 | FWD | - |
|
M. Roseti
|
28 | FWD | - |
|
F. Pérez
|
21 | MID | - |
|
M. Enrique
|
26 | MID | - |
|
I. Ramírez
|
35 | MID | - |
|
M. Miño
|
31 | MID | - |
|
L. Allende
|
29 | MID | - |
|
R. Martínez
|
22 | MID | - |
|
C. Machado
|
26 | MID | - |
|
L. Cuella
|
21 | MID | - |
|
M. Juárez
|
19 | MID | - |
|
E. Kalinski
|
38 | MID | - |
|
J. Postigo
|
22 | MID | - |
|
M. Padilla
|
31 | DEF | - |
|
F. Flores
|
23 | DEF | - |
|
F. Torrent
|
34 | DEF | - |
|
J. Gurzi
|
21 | DEF | - |
|
A. Bindella
|
24 | DEF | - |
|
L. Romeo
|
21 | DEF | - |
|
G. Aranda
|
24 | DEF | - |
|
E. Glellel
|
26 | GK | - |
|
E. Schulz
|
22 | FWD | - |
|
F. Mazzurco
|
20 | MID | - |
|
E. Herrera
|
38 | FWD | - |
|
L. Vangioni
|
38 | DEF | - |



