FK Crvena Zvezda Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Crvena Z Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:00 Sắp diễn ra |
Crvena Z
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
13:00 Kết thúc |
Zeleznicar P
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
3.3/10 |
11:00 Kết thúc |
Crvena Z
4
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5.1/10 |
13:00 Kết thúc |
Crvena Z
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.2/10 |
11:00 Kết thúc |
Radnik S
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
2 |
8.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Crvena zvezda
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.2/10 |
11:00 Kết thúc |
IMT N
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
AS2+ |
7.6/10 |
01:00 Kết thúc |
Metalac
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
H2 |
5.7/10 |
10:00 Kết thúc |
Crvena zvezda
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
4.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược FK Crvena Zvezda
Bạn đang tìm nhận định FK Crvena Zvezda? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FK Crvena Zvezda được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 201 trận đấu có sự tham gia của FK Crvena Zvezda với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 75.12%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Super Liga, FK Crvena Zvezda đã ghi nhận 25 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 91 bàn thắng (2.9 mỗi trận) và để thủng lưới 24 bàn, với 13 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, FK Crvena Zvezda đạt trung bình 69% kiểm soát bóng, 2.27 xG và 7.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 80%.
FK Crvena Zvezda hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €82.25m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FK Crvena Zvezda đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 15 | 31 |
| Thắng | 14 | 11 | 25 |
| Hòa | 1 | 2 | 3 |
| Thua | 1 | 2 | 3 |
| Bàn thắng ghi được | 56 | 35 | 91 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 9 | 15 | 24 |
| Trung bình ghi bàn | 3.5 | 2.3 | 2.9 |
| Trung bình thủng lưới | 0.6 | 1.0 | 0.8 |
| Giữ sạch lưới | 8 | 5 | 13 |
| Không ghi bàn | 1 | 3 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
A. Katai
|
34 | MID | 7.74 |
|
M. Ivanić
|
32 | MID | 7.67 |
|
M. Veljković
|
30 | DEF | 7.53 |
|
Rodrigão
|
30 | DEF | 7.48 |
|
D. Owusu
|
19 | MID | 7.33 |
|
R. Krunić
|
32 | MID | 7.32 |
|
Veljko Milosavljević
|
18 | DEF | 7.27 |
|
V. Lučić
|
23 | MID | 7.24 |
|
T. Elšnik
|
27 | MID | 7.23 |
|
V. Kostov
|
17 | MID | 7.22 |
|
J. Šljivić
|
20 | MID | 7.20 |
|
Seol Young-Woo
|
27 | DEF | 7.15 |
|
Milson
|
26 | MID | 7.14 |
|
C. Ndiaye
|
30 | FWD | 7.10 |
|
S. Leković
|
21 | DEF | 7.07 |
|
M. Arnautović
|
36 | FWD | 7.07 |
|
S. Eraković
|
24 | DEF | 7.06 |
|
J. Enem
|
22 | FWD | 7.03 |
|
Matheus
|
33 | GK | 7.00 |
|
Bruno Duarte
|
29 | FWD | 6.98 |
|
M. Bajo
|
21 | MID | 6.98 |
|
N. Radonjić
|
29 | MID | 6.95 |
|
F. Tebo Uchenna
|
25 | DEF | 6.94 |
|
Tomás Händel
|
25 | MID | 6.93 |
|
N. Stanković
|
22 | MID | 6.92 |
|
E. Annan
|
23 | DEF | 6.90 |
|
E. Prutsev
|
23 | MID | 6.90 |
|
N. Tiknizyan
|
26 | DEF | 6.89 |
|
P. Olayinka
|
30 | FWD | 6.88 |
|
O. Glazer
|
29 | GK | 6.83 |
|
A. AvdiÄ
|
18 | DEF | 6.80 |
|
L. Zarić
|
17 | FWD | 6.76 |
|
S. Gudelj
|
19 | DEF | 6.70 |
|
S. Babicka
|
25 | MID | 6.70 |
|
K. Sandoval
|
20 | DEF | 6.60 |
|
V. Subotic
|
18 | FWD | 6.60 |
|
A. Damjanović
|
17 | FWD | 6.36 |
|
M. Gashtarov
|
19 | MID | - |
|
D. Saric
|
17 | MID | - |





