1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 2. Bundesliga
  4. Fortuna Düsseldorf
Fortuna Düsseldorf

Fortuna Düsseldorf Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €33.08m
KEY INSIGHT Fortuna Düsseldorf để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLWL
151 Trận đấu đã nhận định
68.21% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Fortuna D Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.07
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:30

Kết thúc
SpVgg G
SpVgg Greuther Furth
3 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D
2.1
4
3.35

1

2.1

O2.5

1.53

YES

1.47

1X

1.38
8.5/10

07:30

Kết thúc
Fortuna D
Fortuna Dusseldorf
3 : 1
SV Elversberg
Elversberg
3.6
3.8
2.15

2

2.15

O2.5

1.63

YES

1.54

O2.5

1.63
7.2/10

14:30

Kết thúc
Schalke
FC Schalke 04
1 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D
1.6
4.55
6.6

1

1.6

O2.5

1.67

YES

1.76

1

1.6
5.7/10

12:30

Kết thúc
Fortuna D
Fortuna Dusseldorf
3 : 1
Dynamo Dresden
Dresden
2.4
3.55
3

2

3

O2.5

1.72

YES

1.59

AS

1.27
4.4/10

07:00

Kết thúc
Magdeburg
1. FC Magdeburg
2 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D
1.9
3.95
4.1

1

1.9

O2.5

1.57

YES

1.53

1X

1.28
8.5/10

12:30

Kết thúc
Fortuna D
Fortuna Dusseldorf
1 : 2
Holstein Kiel
Holstein Kiel
2.15
3.6
3.45

1

2.15

O2.5

1.7

YES

1.59

1X

1.34
7.7/10

07:00

Kết thúc
Kaiserslautern
1. FC Kaiserslautern
3 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D red card
2.8
3.75
2.55

1X

1.57

U3.5

1.7

YES

1.47

U3.5

1.7
3.1/10

07:30

Kết thúc
Dusseldorf
Dusseldorf
2 : 5
Hertha Berlin
Hertha Berlin
2.35
3.65
2.95

1

2.35

U3.5

1.5

YES

1.56

1X

1.44
4.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Fortuna Düsseldorf

Bạn đang tìm nhận định Fortuna Düsseldorf? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Fortuna Düsseldorf, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 151 trận đấu có sự tham gia của Fortuna Düsseldorf với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.21%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 2. Bundesliga, Fortuna Düsseldorf đã ghi nhận 11 trận thắng, 4 trận hòa và 18 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 33 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 50 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Fortuna Düsseldorf đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.07 xG5.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Fortuna Düsseldorf hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €33.08m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Fortuna Düsseldorf đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

2. BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng7411
Hòa314
Thua71118
Bàn thắng ghi được221133
Bàn thắng để thủng lưới262450
Trung bình ghi bàn1.30.71.0
Trung bình thủng lưới1.51.51.5
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn5712
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-5
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-1-4-2 9 G
4-2-3-1 7 G
4-1-4-1 5 G
3-4-1-2 3 G
82 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 64%
21 Trận
Tài 1.5 30%
10 Trận
Tài 2.5 6%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Lotka
M. Lotka
24 GK 7.90
F. Muslija
F. Muslija
27 MID 7.28
F. Kastenmeier
F. Kastenmeier
28 GK 7.27
E .Egouli
E .Egouli
23 DEF 7.25
C. Itten
C. Itten
29 FWD 7.02
S. Tanaka
S. Tanaka
23 MID 7.01
T. Oberdorf
T. Oberdorf
29 DEF 6.93
S. Appelkamp
S. Appelkamp
25 MID 6.90
T. Breithaupt
T. Breithaupt
23 MID 6.84
V. Lunddal Friðriksson
V. Lunddal Friðriksson
24 DEF 6.78
K. Schmidt
K. Schmidt
23 DEF 6.76
E. Iyoha
E. Iyoha
28 MID 6.73
A. El Azzouzi
A. El Azzouzi
24 MID 6.70
C. Rasmussen
C. Rasmussen
22 MID 6.70
J. Daland
J. Daland
25 DEF 6.69
E. Egouli
E. Egouli
23 DEF 6.68
J. de Wijs
J. de Wijs
30 DEF 6.67
S. Alexandropoulos
S. Alexandropoulos
24 MID 6.66
T. Rossmann
T. Rossmann
22 FWD 6.65
M. Zimmermann
M. Zimmermann
33 DEF 6.64
C. Lenz
C. Lenz
31 DEF 6.64
L. Raimund
L. Raimund
20 FWD 6.63
K. Suso
K. Suso
20 MID 6.61
J. Siebert
J. Siebert
23 DEF 6.60
J. Paulina
J. Paulina
21 FWD 6.60
J. Hettwer
J. Hettwer
22 FWD 6.54
G. Haag
G. Haag
25 MID 6.50
D. Schmidt
D. Schmidt
22 FWD 6.50
M. Heyer
M. Heyer
30 DEF 6.48
Ž. Celar
Ž. Celar
26 FWD 6.46
K. Sauck
K. Sauck
18 MID 6.40
H. Anhari
H. Anhari
21 MID 6.30
M. Ljubičić
M. Ljubičić
23 FWD 6.28