1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. 2. Bundesliga
  4. Fortuna Düsseldorf
Fortuna Düsseldorf

Fortuna Düsseldorf Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €33.08m
KEY INSIGHT Fortuna Düsseldorf thắng 4 trận gần nhất
TREND Fortuna Düsseldorf ghi từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLWL
91 Trận đấu đã nhận định
72.53% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Fortuna D Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.81
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.3
Kiểm soát bóng
53%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:30

Kết thúc
Lask Linz
Lask Linz
2 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D
1.68
4
4.65

1

1.68

O2.5

1.57

NO

2.35

O2.5

1.57
8/10

05:00

Kết thúc
Fortuna D
Fortuna Dusseldorf
2 : 0
Ruzomberok
Ruzomberok
1.64
4.55
5.35

1

1.64

O2.5

1.48

YES

1.59

1X

1.16
8/10

09:30

Kết thúc
SpVgg G
SpVgg Greuther Furth
3 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D
2.1
4
3.35

1

2.1

O2.5

1.53

YES

1.47

1X

1.38
8.5/10

07:30

Kết thúc
Fortuna D
Fortuna Dusseldorf
3 : 1
SV Elversberg
Elversberg
3.6
3.8
2.15

2

2.15

O2.5

1.63

YES

1.54

O2.5

1.63
7.2/10

14:30

Kết thúc
Schalke
FC Schalke 04
1 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D
1.6
4.55
6.6

1

1.6

O2.5

1.67

YES

1.76

1

1.6
5.7/10

12:30

Kết thúc
Fortuna D
Fortuna Dusseldorf
3 : 1
Dynamo Dresden
Dresden
2.4
3.55
3

2

3

O2.5

1.72

YES

1.59

AS

1.27
4.4/10

07:00

Kết thúc
Magdeburg
1. FC Magdeburg
2 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D
1.9
3.95
4.1

1

1.9

O2.5

1.57

YES

1.53

1X

1.28
8.5/10

12:30

Kết thúc
Fortuna D
Fortuna Dusseldorf
1 : 2
Holstein Kiel
Holstein Kiel
2.15
3.6
3.45

1

2.15

O2.5

1.7

YES

1.59

1X

1.34
7.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Fortuna Düsseldorf

Bạn đang tìm nhận định Fortuna Düsseldorf? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Fortuna Düsseldorf, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 91 trận đấu có sự tham gia của Fortuna Düsseldorf với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.53%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Fortuna Düsseldorf đã ghi nhận 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua qua 5 trận đấu, ghi được 28 bàn thắng (5.6 mỗi trận) và để thủng lưới 2 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Fortuna Düsseldorf đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 0.81 xG3.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Fortuna Düsseldorf hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €33.08m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Fortuna Düsseldorf đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Fortuna Düsseldorf chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận145
Thắng145
Hòa000
Thua000
Bàn thắng ghi được22628
Bàn thắng để thủng lưới022
Trung bình ghi bàn2.06.55.6
Trung bình thủng lưới0.00.50.4
Giữ sạch lưới123
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 1-12
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 12
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 0
Sân khách 1
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 0
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
61-75 1
1 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
5 Trận
Tài 1.5 100%
5 Trận
Tài 2.5 80%
4 Trận
Tài 3.5 60%
3 Trận
Tài 4.5 60%
3 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Lotka
M. Lotka
24 GK 7.90
F. Muslija
F. Muslija
27 MID 7.28
F. Kastenmeier
F. Kastenmeier
28 GK 7.27
E .Egouli
E .Egouli
23 DEF 7.25
C. Itten
C. Itten
29 FWD 7.02
S. Tanaka
S. Tanaka
23 MID 7.01
T. Oberdorf
T. Oberdorf
29 DEF 6.93
S. Appelkamp
S. Appelkamp
25 MID 6.90
T. Breithaupt
T. Breithaupt
23 MID 6.84
V. Lunddal Friðriksson
V. Lunddal Friðriksson
24 DEF 6.78
K. Schmidt
K. Schmidt
23 DEF 6.76
E. Iyoha
E. Iyoha
28 MID 6.73
A. El Azzouzi
A. El Azzouzi
24 MID 6.70
C. Rasmussen
C. Rasmussen
22 MID 6.70
J. Daland
J. Daland
25 DEF 6.69
E. Egouli
E. Egouli
23 DEF 6.68
J. de Wijs
J. de Wijs
30 DEF 6.67
S. Alexandropoulos
S. Alexandropoulos
24 MID 6.66
T. Rossmann
T. Rossmann
22 FWD 6.65
M. Zimmermann
M. Zimmermann
33 DEF 6.64
C. Lenz
C. Lenz
31 DEF 6.64
L. Raimund
L. Raimund
20 FWD 6.63
K. Suso
K. Suso
20 MID 6.61
J. Siebert
J. Siebert
23 DEF 6.60
J. Paulina
J. Paulina
21 FWD 6.60
J. Hettwer
J. Hettwer
22 FWD 6.54
G. Haag
G. Haag
25 MID 6.50
D. Schmidt
D. Schmidt
22 FWD 6.50
M. Heyer
M. Heyer
30 DEF 6.48
Ž. Celar
Ž. Celar
26 FWD 6.46
K. Sauck
K. Sauck
18 MID 6.40
H. Anhari
H. Anhari
21 MID 6.30
M. Ljubičić
M. Ljubičić
23 FWD 6.28