GAS Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
GAS Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
16:00 Kết thúc |
Nacional AM
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
H1 |
8/10 |
19:00 Kết thúc |
GAS
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
7/10 |
17:00 Kết thúc |
GAS
0
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.8/10 |
17:00 Kết thúc |
Manaus FC
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
2.5/10 |
19:00 Kết thúc |
GAS
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3.3/10 |
19:00 Kết thúc |
Trem
5
:
4
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.1/10 |
18:00 Kết thúc |
GAS
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
AS |
4.1/10 |
19:00 Kết thúc |
Monte R
3
:
3
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
3.3/10 |
19:00 Kết thúc |
GAS
4
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3/10 |
16:00 Kết thúc |
GAS
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
4.2/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược GAS
Bạn đang tìm nhận định GAS? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho GAS được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 19 trận đấu có sự tham gia của GAS với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.42%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie D, GAS đã ghi nhận 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua qua 2 trận đấu, ghi được 0 bàn thắng (0.0 mỗi trận) và để thủng lưới 3 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định GAS đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 1 | 1 | 2 |
| Thắng | 0 | 0 | 0 |
| Hòa | 0 | 0 | 0 |
| Thua | 1 | 1 | 2 |
| Bàn thắng ghi được | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 2 | 1 | 3 |
| Trung bình ghi bàn | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| Trung bình thủng lưới | 2.0 | 1.0 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 0 | 0 |
| Không ghi bàn | 1 | 1 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Luquinha
|
24 | FWD | - |
|
Arian Gama de Sousa
|
25 | FWD | - |
|
João Vitor Jansen Nunes
|
24 | FWD | - |
|
N. Reina
|
30 | FWD | - |
|
Raylson
|
25 | FWD | - |
|
Diguinho
|
28 | FWD | - |
|
Flávio da Silva Cabral
|
24 | FWD | - |
|
João Cardoso
|
24 | MID | - |
|
Kanté
|
27 | MID | - |
|
Diego Chapa
|
26 | MID | - |
|
Marco Pinheiro de Novaes
|
29 | MID | - |
|
Ygor
|
32 | MID | - |
|
Derlan
|
36 | MID | - |
|
Matheus Henrique
|
25 | MID | - |
|
Josivan
|
24 | MID | - |
|
Mateus Pinto Lopes
|
24 | MID | - |
|
Sidney Nascimento de Brito
|
29 | MID | - |
|
Carlinhos Souza
|
27 | FWD | - |
|
Genilson Sales da Silva
|
24 | MID | - |
|
Railson
|
34 | MID | - |
|
Vitinho
|
22 | DEF | - |
|
Edivandro
|
24 | DEF | - |
|
Claudio Gabriel Reimão Gonçãlves
|
32 | DEF | - |
|
Patric
|
31 | DEF | - |
|
Alisson
|
27 | DEF | - |
|
Gabriel Lisboa
|
24 | DEF | - |
|
Matheus Melo
|
30 | GK | - |
|
Karte
|
32 | GK | - |
|
Romário Sousa Martins
|
36 | DEF | - |




