GVVV Veenendaal Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
GVVV V Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
09:30 Kết thúc |
Almere II
5
:
4
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
5.9/10 |
09:30 Kết thúc |
GVVV V
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.7/10 |
09:00 Kết thúc |
Kozakken Boys
3
:
1
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.1/10 |
08:30 Kết thúc |
GVVV V
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
5/10 |
09:00 Kết thúc |
Quick Boys
6
:
0
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.3/10 |
08:30 Kết thúc |
GVVV V
1
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.6/10 |
08:30 Kết thúc |
ACV Assen
2
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.3/10 |
08:30 Kết thúc |
Excelsior
0
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược GVVV Veenendaal
Bạn đang tìm nhận định GVVV Veenendaal? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho GVVV Veenendaal, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 96 trận đấu có sự tham gia của GVVV Veenendaal với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Tweede Divisie, GVVV Veenendaal đã ghi nhận 12 trận thắng, 6 trận hòa và 15 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 48 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 62 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.
GVVV Veenendaal hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €525Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định GVVV Veenendaal đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 16 | 33 |
| Thắng | 6 | 6 | 12 |
| Hòa | 6 | 0 | 6 |
| Thua | 5 | 10 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 27 | 21 | 48 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 28 | 34 | 62 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 1.3 | 1.5 |
| Trung bình thủng lưới | 1.6 | 2.1 | 1.9 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 5 | 7 |
| Không ghi bàn | 1 | 4 | 5 |



