Ha Noi Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Ha Noi Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
07:00 Kết thúc |
Phu Dong
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
X2 |
3.2/10 |
08:15 Kết thúc |
Ha Noi
4
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
10/10 |
08:15 Kết thúc |
Ha Noi
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
6.2/10 |
07:00 Kết thúc |
Hai Phong
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
6.9/10 |
07:15 Kết thúc |
Hanoi FC
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
07:15 Kết thúc |
Hanoi FC
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
4.5/10 |
07:15 Kết thúc |
Viettel
1
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.4/10 |
07:15 Kết thúc |
Hanoi FC
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.1/10 |
06:00 Kết thúc |
Song L
1
:
3
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.2/10 |
06:00 Kết thúc |
Binh Dinh
2
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Ha Noi
Bạn đang tìm nhận định Ha Noi? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Ha Noi được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 106 trận đấu có sự tham gia của Ha Noi với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.92%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của V.League 1, Ha Noi đã ghi nhận 10 trận thắng, 3 trận hòa và 6 trận thua qua 19 trận đấu, ghi được 35 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 21 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.
Ha Noi hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.90m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Ha Noi đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 10 | 9 | 19 |
| Thắng | 7 | 3 | 10 |
| Hòa | 2 | 1 | 3 |
| Thua | 1 | 5 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 22 | 13 | 35 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 7 | 14 | 21 |
| Trung bình ghi bàn | 2.2 | 1.4 | 1.8 |
| Trung bình thủng lưới | 0.7 | 1.6 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 1 | 6 |
| Không ghi bàn | 1 | 2 | 3 |





