1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Hellas Verona
Hellas Verona

Hellas Verona Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €91.20m
KEY INSIGHT Hellas Verona không thắng trong 9 trận gần nhất
TREND Hellas Verona có dưới 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất
TREND Hellas Verona có dưới 3.5 bàn trong 14 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDLDL
169 Trận đấu đã nhận định
68.64% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Hellas V Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.93
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
40%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Kết thúc
red card Hellas V
Hellas Verona
0 : 2
AS Roma
AS Roma
10.25
5.2
1.38

2

1.38

U3.5

1.39

NO

1.65

2

1.38
10/10

09:00

Kết thúc
Inter
Inter
1 : 1
Hellas V
Hellas V
1.4
5.5
9.5

1

1.4

O2.5

1.7

YES

2.07

HS2+

1.35
6.1/10

06:30

Kết thúc
Hellas V
Hellas Verona
0 : 1
Como
Como
9.75
4.8
1.44

2

1.44

U3.5

1.38

NO

1.72

2

1.44
10/10

12:00

Kết thúc
Juventus
Juventus
1 : 1
Hellas V
Hellas V
1.2
7.25
18.5

1

1.2

U3.5

1.58

NO

1.58

1

1.2
10/10

14:45

Kết thúc
Hellas V
Hellas Verona
0 : 0
Lecce
Lecce
2.55
3
3.3

X

3

U2.5

1.45

NO

1.66

U2.5

1.45
4.9/10

09:00

Kết thúc
Hellas V
Hellas Verona
0 : 1
AC Milan
AC Milan
7
4
1.6

2

1.6

U3.5

1.33

NO

1.78

2

1.6
5.2/10

09:00

Kết thúc
Torino
Torino
2 : 1
Hellas V
Hellas V
2.02
3.45
4.6

1

2.02

U2.5

1.59

NO

1.7

HS

1.27
5.7/10

12:00

Kết thúc
red card Hellas V
Hellas Verona
0 : 1
Fiorentina
Fiorentina red card
4.15
3.3
2.12

2

2.12

U3.5

1.22

NO

1.78

X2

1.28
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hellas Verona

Bạn đang tìm nhận định Hellas Verona? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Hellas Verona, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 169 trận đấu có sự tham gia của Hellas Verona với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.64%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Hellas Verona đã ghi nhận 3 trận thắng, 12 trận hòa và 22 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 25 bàn thắng (0.7 mỗi trận) và để thủng lưới 59 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Hellas Verona đạt trung bình 40% kiểm soát bóng, 0.93 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Hellas Verona hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €91.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Hellas Verona đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie AItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng123
Hòa5712
Thua121022
Bàn thắng ghi được121325
Bàn thắng để thủng lưới263359
Trung bình ghi bàn0.70.70.7
Trung bình thủng lưới1.41.71.6
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn10919
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-5-2 25 G
3-5-1-1 4 G
3-4-2-1 4 G
3-1-4-2 2 G
86 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 49%
18 Trận
Tài 1.5 16%
6 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
R. Gagliardini
R. Gagliardini
31 MID 6.97
S. Lovrić
S. Lovrić
27 MID 6.91
Jesús Santiago
Jesús Santiago
21 MID 6.90
A. Edmundsson
A. Edmundsson
25 DEF 6.83
T. Slotsager
T. Slotsager
19 DEF 6.79
M. Frese
M. Frese
27 DEF 6.77
S. Serdar
S. Serdar
28 MID 6.74
A. Bella-Kotchap
A. Bella-Kotchap
24 DEF 6.74
V. Nelsson
V. Nelsson
27 DEF 6.73
R. Belghali
R. Belghali
23 DEF 6.73
K. Bowie
K. Bowie
23 FWD 6.72
N. Valentini
N. Valentini
24 DEF 6.71
J. Akpa Akpro
J. Akpa Akpro
33 MID 6.70
L. Montipò
L. Montipò
29 GK 6.68
A. Bernede
A. Bernede
26 MID 6.68
D. Bradarić
D. Bradarić
26 MID 6.66
D. Oyegoke
D. Oyegoke
22 DEF 6.64
G. Kastanos
G. Kastanos
27 MID 6.64
Al Musrati
Al Musrati
29 MID 6.62
C. Niasse
C. Niasse
25 MID 6.60
Giovane
Giovane
22 FWD 6.59
Unai Núñez
Unai Núñez
28 DEF 6.56
A. Sarr
A. Sarr
24 FWD 6.54
S. Perilli
S. Perilli
30 GK 6.53
G. Orban
G. Orban
23 FWD 6.52
Fallou Cham
Fallou Cham
19 MID 6.50
A. Harroui
A. Harroui
27 MID 6.46
Ioan Vermeșan
Ioan Vermeșan
19 FWD 6.46
Isaac
Isaac
21 FWD 6.43
Pol Lirola
Pol Lirola
28 MID 6.43
D. Mosquera
D. Mosquera
26 FWD 6.40
T. Suslov
T. Suslov
23 MID 6.38
E. Ebosse
E. Ebosse
26 DEF 6.35
J. Ajayi
J. Ajayi
21 FWD -