HFX Wanderers FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
13:00 Kết thúc |
HFX Wanderers
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.1/10 |
15:00 Kết thúc |
York United
2
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.2/10 |
19:00 Kết thúc |
Vancouver FC
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
7.7/10 |
18:30 Kết thúc |
HFX Wanderers
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
HS |
7.4/10 |
16:00 Kết thúc |
HFX Wanderers
0
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
NO |
1X |
2/10 |
15:00 Kết thúc |
Valour
0
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6.7/10 |
14:00 Kết thúc |
HFX W
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6.8/10 |
18:00 Kết thúc |
Vancouver FC
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.6/10 |
01:00 Kết thúc |
Edmonton
3
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
2.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược HFX Wanderers FC
Bạn đang tìm nhận định HFX Wanderers FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho HFX Wanderers FC được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 105 trận đấu có sự tham gia của HFX Wanderers FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.57%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Canadian Premier League, HFX Wanderers FC đã ghi nhận 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua qua 3 trận đấu, ghi được 5 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 4 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
HFX Wanderers FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €2.81m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định HFX Wanderers FC đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 1 | 2 | 3 |
| Thắng | 0 | 1 | 1 |
| Hòa | 1 | 1 | 2 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 2 | 2 | 4 |
| Trung bình ghi bàn | 2.0 | 1.5 | 1.7 |
| Trung bình thủng lưới | 2.0 | 1.0 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 1 | 1 |
| Không ghi bàn | 0 | 0 | 0 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
L. Callegari
|
27 | MID | 8.30 |
|
Jefferson Alphonse
|
22 | DEF | 7.70 |
|
T. Meilleur-Giguère
|
28 | DEF | 7.50 |
|
Kareem Sow
|
25 | DEF | 7.30 |
|
M. Carducci
|
29 | GK | 7.20 |
|
F. Troisi
|
18 | MID | 6.70 |
|
F. Linder
|
21 | DEF | 6.70 |
|
A. Rampersad
|
30 | MID | 6.70 |
|
Miguel Arilla
|
23 | MID | 6.60 |
|
R. Telfer
|
31 | FWD | 6.60 |
|
I. Johnston
|
24 | MID | 6.50 |
|
L. Olguin
|
20 | MID | 6.30 |
|
Cyprian Kachwele
|
20 | FWD | 6.30 |
|
M. Godinho
|
28 | MID | 6.20 |
|
J. Bahamboula
|
24 | FWD | 6.20 |
|
Victor Tolulope Oluwatosin Akinwale
|
21 | FWD | 6.20 |


