Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Hong L Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
07:00 Kết thúc |
Phu Dong
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
07:00 Kết thúc |
Hong L
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
07:00 Kết thúc |
Hong L
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.2/10 |
06:00 Kết thúc |
Quang Nam
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.9/10 |
06:00 Kết thúc |
Hoang A
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.5/10 |
07:00 Kết thúc |
Hong L
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
07:00 Kết thúc |
Pho Hien
0
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.1/10 |
07:00 Kết thúc |
Hong L
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
7.8/10 |
07:00 Kết thúc |
Hong L
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.7/10 |
06:00 Kết thúc |
Binh Phuoc
2
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
NG |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Bạn đang tìm nhận định Hồng Lĩnh Hà Tĩnh? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Hồng Lĩnh Hà Tĩnh, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 119 trận đấu có sự tham gia của Hồng Lĩnh Hà Tĩnh với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.07%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của V.League 1, Hồng Lĩnh Hà Tĩnh đã ghi nhận 7 trận thắng, 8 trận hòa và 10 trận thua qua 25 trận đấu, ghi được 15 bàn thắng (0.6 mỗi trận) và để thủng lưới 26 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €2.78m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Hồng Lĩnh Hà Tĩnh đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 12 | 25 |
| Thắng | 4 | 3 | 7 |
| Hòa | 4 | 4 | 8 |
| Thua | 5 | 5 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 8 | 7 | 15 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 12 | 14 | 26 |
| Trung bình ghi bàn | 0.6 | 0.6 | 0.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.9 | 1.2 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 5 | 10 |
| Không ghi bàn | 6 | 6 | 12 |





