Indy Eleven Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Indy Eleven Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
Trực tiếp HT |
Indy Eleven
0 : 1 ![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
17:00 Kết thúc |
Birmingham L
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1X |
7.4/10 |
19:00 Kết thúc |
Indy Eleven
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
6.5/10 |
19:00 Kết thúc |
Indy Eleven
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
4.6/10 |
16:00 Kết thúc |
Hartford
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
5.4/10 |
18:00 Kết thúc |
Indy Eleven
2
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.8/10 |
19:00 Kết thúc |
Indy Eleven
1
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.9/10 |
14:00 Kết thúc |
Indy Eleven
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.5/10 |
17:00 Kết thúc |
Indy E
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Indy Eleven
Bạn đang tìm nhận định Indy Eleven? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Indy Eleven được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 133 trận đấu có sự tham gia của Indy Eleven với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.92%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của USL League One Cup, Indy Eleven đã ghi nhận 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua qua 5 trận đấu, ghi được 9 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 3 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Indy Eleven đạt trung bình 35% kiểm soát bóng, 1.73 xG và 4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Indy Eleven hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.42m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Indy Eleven đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 3 | 2 | 5 |
| Thắng | 1 | 2 | 3 |
| Hòa | 2 | 0 | 2 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 4 | 5 | 9 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 3 | 0 | 3 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 2.5 | 1.8 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 0.0 | 0.6 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 2 | 2 |
| Không ghi bàn | 0 | 0 | 0 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
M. Foster
|
29 | FWD | - |
|
E. Kizza
|
27 | FWD | - |
|
E. Amoh
|
33 | FWD | - |
|
E. Collier
|
30 | FWD | - |
|
A. Quinn
|
33 | MID | - |
|
J. Blake
|
31 | MID | - |
|
J. Musa
|
33 | DEF | - |
|
B. Ofeimu
|
25 | DEF | - |
|
B. Rendón
|
25 | DEF | - |
|
A. Stanley
|
26 | DEF | - |
|
H. Sulte
|
23 | GK | - |
|
J. Murphy
|
28 | MID | - |
|
H. White
|
30 | DEF | - |
|
J. O'Brien
|
22 | DEF | - |





