1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. Inter Miami
Inter Miami

Inter Miami Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €77.88m
KEY INSIGHT Inter Miami ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Inter Miami thắng 5 trận gần nhất
TREND Inter Miami ghi bàn trong 13 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWWW
107 Trận đấu đã nhận định
72.9% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Inter Miami Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.50
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
7.6
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3
Tỷ lệ thắng
70%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:30

Sắp diễn ra
CF Montreal
CF Montreal
vs
Inter Miami
Inter Miami
3
4
2.25

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

19:30

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
3 : 2
Chicago Fire
Chicago Fire
2.57
4.25
2.65

1

2.57

O2.5

1.35

YES

1.32

1X

1.57
8.5/10

19:00

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
6 : 4
Philadelphia Union
Philadelp
1.37
5.9
8

1

1.37

O2.5

1.31

YES

1.5

O2.5

1.31
6.5/10

18:00

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
2 : 0
Portland Timbers
Portland
1.34
6.5
8.5

1

1.34

O2.5

1.21

YES

1.42

1

1.34
8.8/10

19:30

Kết thúc
FC Cincinnati
FC Cincinnati
3 : 5
Inter Miami
Inter Miami
3.15
4.15
2.15

2

2.15

O2.5

1.31

YES

1.3

GG

1.3
10/10

13:00

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
2 : 4
Inter Miami
Inter Miami
4.55
4.45
1.73

2

1.73

O2.5

1.45

YES

1.5

O2.5

1.45
7.5/10

19:15

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
3 : 4
Orlando C
Orlando C
1.33
6.4
9

1

1.33

O2.5

1.29

NO

2.48

HS2+

1.22
10/10

19:30

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
1 : 1
New England Revolution
New E
1.47
5.25
7

1

1.47

O2.5

1.44

YES

1.56

1

1.47
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Inter Miami

Bạn đang tìm nhận định Inter Miami? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Inter Miami, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 107 trận đấu có sự tham gia của Inter Miami với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.9%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Inter Miami đã ghi nhận 9 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 39 bàn thắng (2.6 mỗi trận) và để thủng lưới 28 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Inter Miami đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 2.50 xG6.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 70%.

Inter Miami hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €77.88m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Inter Miami đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Inter Miami chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận6915
Thắng279
Hòa314
Thua112
Bàn thắng ghi được162339
Bàn thắng để thủng lưới131528
Trung bình ghi bàn2.72.62.6
Trung bình thủng lưới2.21.71.9
Giữ sạch lưới123
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-4
Sân khách 3-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 3-4
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 5 G
4-3-3 3 G
4-4-2 2 G
3-4-3 2 G
43 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 87%
13 Trận
Tài 1.5 80%
12 Trận
Tài 2.5 47%
7 Trận
Tài 3.5 27%
4 Trận
Tài 4.5 13%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
R. Ríos Novo
R. Ríos Novo
23 GK 9.20
L. Messi
L. Messi
38 MID 8.67
R. De Paul
R. De Paul
31 MID 7.58
S. Morales
S. Morales
18 MID 7.30
L. Suárez
L. Suárez
38 FWD 7.15
Y. Bright
Y. Bright
24 MID 7.09
Mateo Silvetti
Mateo Silvetti
19 FWD 7.07
G. Berterame
G. Berterame
27 FWD 6.97
Micael
Micael
25 DEF 6.93
Ezequiel Abadia-Reda
Ezequiel Abadia-Reda
19 DEF 6.80
T. Segovia
T. Segovia
22 MID 6.76
G. Luján
G. Luján
24 DEF 6.75
D. St. Clair
D. St. Clair
28 GK 6.73
N. Allen
N. Allen
21 DEF 6.70
A. Shaw
A. Shaw
17 MID 6.70
Daniel Pinter
Daniel Pinter
18 FWD 6.67
D. Ayala
D. Ayala
23 MID 6.62
Reguilón
Reguilón
29 DEF 6.57
M. Falcón
M. Falcón
28 DEF 6.56
I. Fray
I. Fray
23 DEF 6.55
F. Mura
F. Mura
26 DEF 6.53
P. Plambeck
P. Plambeck
19 MID 6.53
D. Ruíz
D. Ruíz
21 MID 6.48
T. Allende
T. Allende
26 MID 6.39