1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. Inter Miami
Inter Miami

Inter Miami Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €77.88m
KEY INSIGHT Inter Miami ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Inter Miami có trên 1.5 bàn trong 11 trận gần nhất
TREND Inter Miami ghi từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWWW
156 Trận đấu đã nhận định
66.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Inter Miami Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.27
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
7.5
Kiểm soát bóng
56%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:00

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
6 : 4
Philadelphia Union
Philadelp
1.37
5.9
8

1

1.37

O2.5

1.31

YES

1.5

O2.5

1.31
6.5/10

18:00

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
2 : 0
Portland Timbers
Portland
1.34
6.5
8.5

1

1.34

O2.5

1.21

YES

1.42

1

1.34
8.8/10

19:30

Kết thúc
FC Cincinnati
FC Cincinnati
3 : 5
Inter Miami
Inter Miami
3.15
4.15
2.15

2

2.15

O2.5

1.31

YES

1.3

GG

1.3
10/10

13:00

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
2 : 4
Inter Miami
Inter Miami
4.55
4.45
1.73

2

1.73

O2.5

1.45

YES

1.5

O2.5

1.45
7.5/10

19:15

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
3 : 4
Orlando C
Orlando C
1.33
6.4
9

1

1.33

O2.5

1.29

NO

2.48

HS2+

1.22
10/10

19:30

Kết thúc
Inter Miami
Inter Miami
1 : 1
New England Revolution
New E
1.47
5.25
7

1

1.47

O2.5

1.44

YES

1.56

1

1.47
8.8/10

21:30

Kết thúc
Real S
Real Salt Lake
0 : 2
Inter Miami
Inter Miami
2.2
4.3
3.25

X

4.3

O2.5

1.44

YES

1.41

O2.5

1.44
6.8/10

16:30

Kết thúc
Colorado
Colorado Rapids
2 : 3
Inter Miami
Inter Miami red card
3.3
3.9
2.32

X2

1.44

O2.5

1.47

YES

1.41

O2.5

1.47
6.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Inter Miami

Bạn đang tìm nhận định Inter Miami? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Inter Miami, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 156 trận đấu có sự tham gia của Inter Miami với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Inter Miami đã ghi nhận 8 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 33 bàn thắng (2.4 mỗi trận) và để thủng lưới 24 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Inter Miami đạt trung bình 56% kiểm soát bóng, 2.27 xG6.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Inter Miami hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €77.88m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Inter Miami đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5914
Thắng178
Hòa314
Thua112
Bàn thắng ghi được102333
Bàn thắng để thủng lưới91524
Trung bình ghi bàn2.02.62.4
Trung bình thủng lưới1.81.71.7
Giữ sạch lưới123
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 3-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 3-4
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 5 G
4-3-3 3 G
4-4-2 2 G
3-4-3 2 G
37 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 86%
12 Trận
Tài 1.5 79%
11 Trận
Tài 2.5 43%
6 Trận
Tài 3.5 21%
3 Trận
Tài 4.5 7%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
R. Ríos Novo
R. Ríos Novo
23 GK 9.20
L. Messi
L. Messi
38 MID 8.68
R. De Paul
R. De Paul
31 MID 7.64
S. Morales
S. Morales
18 MID 7.30
Y. Bright
Y. Bright
24 MID 7.11
Mateo Silvetti
Mateo Silvetti
19 FWD 7.04
Micael
Micael
25 DEF 7.00
L. Suárez
L. Suárez
38 FWD 6.92
T. Segovia
T. Segovia
22 MID 6.80
G. Luján
G. Luján
24 DEF 6.80
Ezequiel Abadia-Reda
Ezequiel Abadia-Reda
19 DEF 6.80
D. St. Clair
D. St. Clair
28 GK 6.76
Reguilón
Reguilón
29 DEF 6.76
G. Berterame
G. Berterame
27 FWD 6.75
N. Allen
N. Allen
21 DEF 6.71
A. Shaw
A. Shaw
17 MID 6.70
Daniel Pinter
Daniel Pinter
18 FWD 6.67
I. Fray
I. Fray
23 DEF 6.62
D. Ayala
D. Ayala
23 MID 6.62
M. Falcón
M. Falcón
28 DEF 6.56
D. Ruíz
D. Ruíz
21 MID 6.53
P. Plambeck
P. Plambeck
19 MID 6.53
F. Mura
F. Mura
26 DEF 6.52
T. Allende
T. Allende
26 MID 6.39