1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eerste Divisie
  4. Jong PSV U21
Jong PSV U21

Jong PSV U21 Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €8.55m
KEY INSIGHT Ít nhất một đội không ghi bàn trong 6 trận gần nhất của Jong PSV U21
TREND Jong PSV U21 không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất
TREND Jong PSV U21 có trên 6 phạt góc trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWLL
164 Trận đấu đã nhận định
65.24% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Jong PSV U21 Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.23
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
red card Waalwijk
Waalwijk
4 : 1
Jong PSV U21
Jong PSV U21
1.85
4.3
3.55

2

3.55

U3.5

2.05

NO

3.1

U3.5

2.05
1/10

14:00

Kết thúc
Jong PSV U21
Jong PSV U21
0 : 1
Jong Ajax
Jong Ajax
1.75
4.35
4.2

1X

1.27

O2.5

1.31

NO

3.2

1X

1.27
2.2/10

14:00

Kết thúc
Jong AZ
Jong AZ
0 : 2
Jong PSV U21
Jong PSV U21
2.2
4
3.05

X

4

U3.5

1.92

NO

3.2

X2

1.71
2/10

14:00

Kết thúc
Jong PSV U21
Jong PSV U21
1 : 0
VVV Venlo
VVV Venlo
2.3
3.9
2.75

1

2.3

U3.5

1.85

NO

3.15

1X

1.47
3.4/10

14:00

Kết thúc
Willem II
Willem II
1 : 0
Jong PSV U21
Jong PSV U21
1.6
4.6
4.6

2

4.6

U3.5

1.88

YES

1.44

U3.5

1.88
3.3/10

14:00

Kết thúc
Jong PSV
Jong PSV
0 : 2
Vitesse
Vitesse
2.8
3.85
2.37

1X

1.6

U3.5

1.8

NO

3

1X

1.6
2/10

14:00

Kết thúc
Den Bosch
Den Bosch
1 : 0
Jong PSV
Jong PSV
2.05
4.1
3.25

2

3.25

O2.5

1.32

YES

1.32

X2

1.88
4.3/10

14:00

Kết thúc
Jong PSV
Jong PSV
1 : 2
Eindhoven FC
Eindhoven FC
2.62
3.85
2.7

1

2.62

O2.5

1.44

YES

1.39

1X

1.6
5.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Jong PSV U21

Bạn đang tìm nhận định Jong PSV U21? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Jong PSV U21 được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 164 trận đấu có sự tham gia của Jong PSV U21 với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.24%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eerste Divisie, Jong PSV U21 đã ghi nhận 17 trận thắng, 5 trận hòa và 15 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 65 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 60 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Jong PSV U21 đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 1.23 xG6.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Jong PSV U21 hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €8.55m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Jong PSV U21 đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Eerste DivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng9817
Hòa325
Thua7815
Bàn thắng ghi được323365
Bàn thắng để thủng lưới253560
Trung bình ghi bàn1.71.81.8
Trung bình thủng lưới1.31.91.6
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn437
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 2-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 4
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 15 G
4-2-3-1 11 G
4-4-2 7 G
4-4-1-1 2 G
60 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 81%
30 Trận
Tài 1.5 59%
22 Trận
Tài 2.5 30%
11 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Khadim Ngom
Khadim Ngom
20 GK 7.60
N. Schiks
N. Schiks
21 GK 7.51
T. Abed
T. Abed
21 FWD 7.29
A. Thomas
A. Thomas
18 MID 7.14
N. Fernandez
N. Fernandez
19 MID 7.12
T. Smolenaars
T. Smolenaars
20 GK 7.11
J. van den Berg
J. van den Berg
18 MID 7.09
E. Bajraktarevic
E. Bajraktarevic
20 MID 7.00
I. Babadi
I. Babadi
20 MID 7.00
R. Duiven
R. Duiven
19 FWD 6.99
E. Bassey
E. Bassey
19 DEF 6.99
N. Verkooijen
N. Verkooijen
19 MID 6.95
Jordy Bawuah
Jordy Bawuah
19 MID 6.93
W. Kuhn
W. Kuhn
19 DEF 6.92
N. Olij
N. Olij
30 GK 6.90
Jorvimar Martina
Jorvimar Martina
17 DEF 6.90
F. Merién
F. Merién
17 DEF 6.87
A. Bouhamdi
A. Bouhamdi
17 FWD 6.83
F. Kluit
F. Kluit
19 FWD 6.80
M. Bahaty
M. Bahaty
18 FWD 6.77
S. van der Plas
S. van der Plas
19 DEF 6.76
S. Sidibe
S. Sidibe
18 MID 6.75
M. Monamay
M. Monamay
19 DEF 6.75
T. Land
T. Land
19 MID 6.70
J. Koller
J. Koller
18 MID 6.70
Sébas Ditmer
Sébas Ditmer
17 DEF 6.70
P. Holseter-Karlsen
P. Holseter-Karlsen
17 MID 6.70
M. Bresser
M. Bresser
18 DEF 6.69
A. Jones
A. Jones
17 FWD 6.67
B. Khaderi
B. Khaderi
18 MID 6.67
S. Bouhoudane
S. Bouhoudane
17 FWD 6.65
T. van den Heuvel
T. van den Heuvel
20 MID 6.60
S. Cornecion
S. Cornecion
17 MID 6.60
E. Waayers
E. Waayers
19 DEF 6.56
G. Verhulst
G. Verhulst
18 MID 6.55
J. Beerens
J. Beerens
17 FWD 6.54
Y. Raap
Y. Raap
19 DEF 6.53
Raf van de Riet
Raf van de Riet
19 DEF 6.43
R. Manuhutu
R. Manuhutu
18 DEF 6.30
B. Mulders
B. Mulders
18 MID 6.25
A. Martyniuk
A. Martyniuk
17 MID 6.20
B. Jonkers
B. Jonkers
17 DEF -