1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Lazio
Lazio

Lazio Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €266.35m
KEY INSIGHT Lazio có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Lazio thua mà không ghi bàn trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLLW
204 Trận đấu đã nhận định
70.59% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Lazio Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.18
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.9
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Kết thúc
Lazio
Lazio
2 : 1
Pisa
Pisa
1.74
4
5.4

1

1.74

O1.5

1.3

YES

1.9

O1.5

1.3
7.4/10

06:00

Kết thúc
red card AS Roma
AS Roma
2 : 0
Lazio
Lazio red card
1.57
4.15
6.75

1

1.57

O1.5

1.34

NO

1.79

O1.5

1.34
5.4/10

15:00

Kết thúc
Lazio
Lazio
0 : 2
Inter
Inter
6.9
3.95
1.75

2

1.75

O1.5

1.34

YES

2.06

2

1.75
7.3/10

12:00

Kết thúc
red card Lazio
Lazio
0 : 3
Inter
Inter
4.35
3.65
1.95

1

4.35

O1.5

1.29

YES

1.74

O1.5

1.29
5.8/10

12:30

Kết thúc
Cremonese
Cremonese
1 : 2
Lazio
Lazio
3.2
3.25
2.45

2

2.45

U3.5

1.25

NO

1.9

U3.5

1.25
4.8/10

14:45

Kết thúc
Lazio
Lazio
3 : 3
Udinese
Udinese
2.3
3.25
3.6

1

2.3

U3.5

1.25

YES

1.96

1X

1.33
8.5/10

15:00

Kết thúc
Atalanta
Atalanta
1 : 1
Lazio
Lazio
1.95
3.65
4.85

1

1.95

U3.5

1.34

NO

1.96

U3.5

1.34
4.1/10

12:00

Kết thúc
Napoli
Napoli
0 : 2
Lazio
Lazio
1.57
4
7.75

1

1.57

U2.5

1.75

NO

1.65

1

1.57
5.1/10

14:45

Kết thúc
Fiorentina
Fiorentina
1 : 0
Lazio
Lazio
2.4
3.1
3.3

1X

1.36

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
7.5/10

14:45

Kết thúc
Lazio
Lazio
1 : 1
Parma
Parma
1.98
3.4
4.8

1

1.98

U2.5

1.64

NO

1.78

U2.5

1.64
7.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Lazio

Bạn đang tìm nhận định Lazio? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Lazio, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 204 trận đấu có sự tham gia của Lazio với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.59%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Lazio đã ghi nhận 13 trận thắng, 12 trận hòa và 12 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 39 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 39 bàn, với 15 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Lazio đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.18 xG3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Lazio hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €266.35m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Lazio đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie AItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng7613
Hòa6612
Thua5712
Bàn thắng ghi được251439
Bàn thắng để thủng lưới241539
Trung bình ghi bàn1.40.71.1
Trung bình thủng lưới1.30.81.1
Giữ sạch lưới6915
Không ghi bàn61117
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 35 G
4-2-3-1 2 G
76 Vàng
9 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 54%
20 Trận
Tài 1.5 35%
13 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Furlanetto
A. Furlanetto
23 GK 7.30
Mario Gila
Mario Gila
25 DEF 7.24
I. Provedel
I. Provedel
31 GK 7.17
N. Rovella
N. Rovella
24 MID 7.07
M. Guendouzi
M. Guendouzi
26 MID 7.01
M. Zaccagni
M. Zaccagni
30 FWD 6.98
A. Romagnoli
A. Romagnoli
30 DEF 6.97
V. Castellanos
V. Castellanos
27 FWD 6.90
E. Motta
E. Motta
20 GK 6.90
O. Provstgaard
O. Provstgaard
22 DEF 6.89
D. Cataldi
D. Cataldi
31 MID 6.88
M. Cancellieri
M. Cancellieri
23 FWD 6.86
Nuno Tavares
Nuno Tavares
25 DEF 6.85
T. Bašić
T. Bašić
29 MID 6.85
K. Taylor
K. Taylor
23 MID 6.85
G. Isaksen
G. Isaksen
24 FWD 6.80
Patric
Patric
32 DEF 6.79
T. Noslin
T. Noslin
26 FWD 6.77
Pedro
Pedro
38 FWD 6.74
D. Maldini
D. Maldini
24 FWD 6.73
M. Vecino
M. Vecino
34 MID 6.72
L. Pellegrini
L. Pellegrini
26 DEF 6.70
A. Marušić
A. Marušić
33 DEF 6.67
R. Belahyane
R. Belahyane
21 MID 6.66
M. Lazzari
M. Lazzari
32 DEF 6.61
E. Hysaj
E. Hysaj
31 DEF 6.50
F. Dele-Bashiru
F. Dele-Bashiru
24 MID 6.47
B. Dia
B. Dia
29 FWD 6.45
P. Ratkov
P. Ratkov
22 FWD 6.41