1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Lazio
Lazio

Lazio Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €266.35m
KEY INSIGHT Lazio có dưới 2.5 bàn trong 92% của 12 trận gần nhất
TREND Lazio có dưới 2.5 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Lazio có dưới 3.5 bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDLWD
199 Trận đấu đã nhận định
69.85% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Lazio Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.16
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.6
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Sắp diễn ra
Lazio
Lazio
vs
Udinese
Udinese
2.07
3.3
4.1

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:00

Kết thúc
Atalanta
Atalanta
1 : 1
Lazio
Lazio
1.95
3.65
4.85

1

1.95

U3.5

1.34

NO

1.96

U3.5

1.34
4.1/10

12:00

Kết thúc
Napoli
Napoli
0 : 2
Lazio
Lazio
1.57
4
7.75

1

1.57

U2.5

1.75

NO

1.65

1

1.57
5.1/10

14:45

Kết thúc
Fiorentina
Fiorentina
1 : 0
Lazio
Lazio
2.4
3.1
3.3

1X

1.36

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
7.5/10

14:45

Kết thúc
Lazio
Lazio
1 : 1
Parma
Parma
1.98
3.4
4.8

1

1.98

U2.5

1.64

NO

1.78

U2.5

1.64
7.4/10

09:00

Kết thúc
Bologna
Bologna
0 : 2
Lazio
Lazio
2.45
3.1
3.4

1X

1.36

U2.5

1.78

YES

1.81

U2.5

1.78
4.9/10

14:45

Kết thúc
red card Lazio
Lazio
1 : 0
AC Milan
AC Milan
4.65
3.6
1.9

2

1.9

U3.5

1.3

NO

1.85

U3.5

1.3
7/10

14:45

Kết thúc
Lazio
Lazio
1 : 1
Sassuolo
Sassuolo
2.35
3.2
3.45

1

2.35

U3.5

1.29

NO

1.95

U3.5

1.29
5.5/10

12:00

Kết thúc
Torino
Torino
2 : 0
Lazio
Lazio
2.95
2.85
3

X2

1.44

U2.5

1.53

YES

2.07

U2.5

1.53
3.9/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Lazio

Bạn đang tìm nhận định Lazio? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Lazio được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 199 trận đấu có sự tham gia của Lazio với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.85%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Lazio đã ghi nhận 11 trận thắng, 11 trận hòa và 10 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 32 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 30 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Lazio đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.16 xG3.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Lazio hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €266.35m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Lazio đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie AItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161632
Thắng7411
Hòa5611
Thua4610
Bàn thắng ghi được221032
Bàn thắng để thủng lưới181230
Trung bình ghi bàn1.40.61.0
Trung bình thủng lưới1.10.80.9
Giữ sạch lưới6814
Không ghi bàn51015
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 30 G
4-2-3-1 2 G
63 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 53%
17 Trận
Tài 1.5 31%
10 Trận
Tài 2.5 13%
4 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mario Gila
Mario Gila
25 DEF 7.28
N. Rovella
N. Rovella
24 MID 7.21
I. Provedel
I. Provedel
31 GK 7.17
E. Motta
E. Motta
20 GK 7.17
A. Romagnoli
A. Romagnoli
30 DEF 7.04
M. Guendouzi
M. Guendouzi
26 MID 7.01
K. Taylor
K. Taylor
23 MID 6.99
M. Zaccagni
M. Zaccagni
30 FWD 6.97
O. Provstgaard
O. Provstgaard
22 DEF 6.95
Nuno Tavares
Nuno Tavares
25 DEF 6.92
M. Cancellieri
M. Cancellieri
23 FWD 6.92
V. Castellanos
V. Castellanos
27 FWD 6.90
D. Cataldi
D. Cataldi
31 MID 6.88
Patric
Patric
32 DEF 6.87
T. Bašić
T. Bašić
29 MID 6.85
G. Isaksen
G. Isaksen
24 FWD 6.79
Pedro
Pedro
38 FWD 6.74
A. Marušić
A. Marušić
33 DEF 6.72
T. Noslin
T. Noslin
26 FWD 6.72
M. Vecino
M. Vecino
34 MID 6.72
D. Maldini
D. Maldini
24 FWD 6.71
L. Pellegrini
L. Pellegrini
26 DEF 6.68
R. Belahyane
R. Belahyane
21 MID 6.66
M. Lazzari
M. Lazzari
32 DEF 6.64
E. Hysaj
E. Hysaj
31 DEF 6.50
F. Dele-Bashiru
F. Dele-Bashiru
24 MID 6.46
B. Dia
B. Dia
29 FWD 6.43
P. Ratkov
P. Ratkov
22 FWD 6.41