Los Angeles FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Los A Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
21:15 Kết thúc |
Los A
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.2/10 |
20:00 Kết thúc |
Nashville SC
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
20:30 Kết thúc |
St. L
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
21:00 Kết thúc |
Los A
1
:
4
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
6.4/10 |
21:30 Kết thúc |
Toluca
4
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
AS |
4.9/10 |
22:30 Kết thúc |
Los A
2
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.5/10 |
21:30 Kết thúc |
San Diego
2
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.7/10 |
16:45 Kết thúc |
Minnesota
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
16:45 Kết thúc |
Portland
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
3.6/10 |
20:00 Kết thúc |
Alajuelense
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.9/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Los Angeles FC
Bạn đang tìm nhận định Los Angeles FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Los Angeles FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 156 trận đấu có sự tham gia của Los Angeles FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.38%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Los Angeles FC đã ghi nhận 6 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 23 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 17 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Los Angeles FC đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 1.10 xG và 4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Los Angeles FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €66.47m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Los Angeles FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 7 | 7 | 14 |
| Thắng | 4 | 2 | 6 |
| Hòa | 1 | 2 | 3 |
| Thua | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 14 | 9 | 23 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 8 | 9 | 17 |
| Trung bình ghi bàn | 2.0 | 1.3 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 1.3 | 1.2 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 3 | 8 |
| Không ghi bàn | 1 | 1 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Cabral Carter
|
21 | GK | 7.60 |
|
D. Bouanga
|
31 | MID | 7.21 |
|
M. Delgado
|
30 | MID | 7.20 |
|
Son Heung-Min
|
33 | FWD | 7.20 |
|
A. Long
|
33 | DEF | 7.03 |
|
N. Tafari
|
28 | DEF | 6.98 |
|
S. Eustáquio
|
29 | MID | 6.98 |
|
D. Martínez
|
19 | MID | 6.96 |
|
M. Choinière
|
26 | MID | 6.94 |
|
R. Porteous
|
26 | DEF | 6.93 |
|
T. Tillman
|
26 | MID | 6.92 |
|
H. Lloris
|
39 | GK | 6.88 |
|
E. Segura
|
28 | DEF | 6.80 |
|
Jude Terry
|
17 | MID | 6.78 |
|
R. Raposo
|
26 | MID | 6.74 |
|
R. Hollingshead
|
34 | DEF | 6.73 |
|
Kenny Nielsen
|
23 | DEF | 6.73 |
|
Sergi Palencia
|
29 | DEF | 6.71 |
|
A. Boudri
|
21 | MID | 6.68 |
|
T. Boyd
|
31 | FWD | 6.61 |
|
N. Ordaz
|
21 | FWD | 6.59 |
|
A. Smolyakov
|
22 | DEF | 6.57 |
|
J. Shaffelburg
|
26 | FWD | 6.53 |
|
J. Ebobisse
|
28 | FWD | 6.45 |
|
M. Evans
|
19 | MID | 6.20 |
|
T. Hasal
|
26 | GK | 6.10 |


