1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. Los Angeles Galaxy
Los Angeles Galaxy

Los Angeles Galaxy Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €58.67m
KEY INSIGHT Los Angeles Galaxy có trên 1.5 bàn trong 16 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWLWD
143 Trận đấu đã nhận định
69.93% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Los A Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.47
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.3
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

22:30

Kết thúc
Los A
Los Angeles Galaxy
1 : 1
Houston Dynamo
Houston D
2.27
3.7
3.05

1

2.27

O2.5

1.62

YES

1.5

1X

1.4
8.7/10

21:15

Kết thúc
Seattle S
Seattle Sounders
0 : 2
Los Angeles Galaxy
Los A
1.75
4.3
5.1

X2

2.3

O2.5

1.52

YES

1.56

O2.5

1.52
8.8/10

20:30

Kết thúc
Sporting
Sporting Kansas City
3 : 1
Los Angeles Galaxy
Los A
4.1
4.1
1.8

2

1.8

O2.5

1.49

YES

1.46

X2

1.26
8.5/10

19:30

Kết thúc
Atlanta U
Atlanta United FC
1 : 2
Los Angeles Galaxy
Los A
2.33
3.6
3.05

X

3.6

O2.5

1.67

YES

1.54

O2.5

1.67
4.2/10

22:30

Kết thúc
Los A
Los Angeles Galaxy
1 : 1
Vancouver Whitecaps
Vancouver
3.9
4
1.87

2

1.87

O2.5

1.55

YES

1.52

X2

1.28
6.1/10

19:00

Kết thúc
Los A
Los Angeles Galaxy
2 : 1
Real Salt Lake
Real S
2.57
3.65
2.65

X

3.65

O2.5

1.65

YES

1.51

O2.5

1.65
8/10

20:30

Kết thúc
FC Dallas
FC Dallas
2 : 2
Los Angeles Galaxy
Los A
2.1
3.65
3.55

1

2.1

O2.5

1.58

YES

1.5

O2.5

1.58
5.1/10

21:00

Kết thúc
Los A
Los Angeles Galaxy
0 : 3
Toluca
Toluca
2.8
3.7
2.42

2

2.42

O2.5

1.65

YES

1.52

X2

1.47
4.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Los Angeles Galaxy

Bạn đang tìm nhận định Los Angeles Galaxy? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Los Angeles Galaxy, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 143 trận đấu có sự tham gia của Los Angeles Galaxy với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.93%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Los Angeles Galaxy đã ghi nhận 5 trận thắng, 4 trận hòa và 5 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 21 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 21 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Los Angeles Galaxy đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 1.47 xG3.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Los Angeles Galaxy hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €58.67m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Los Angeles Galaxy đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận6814
Thắng235
Hòa224
Thua235
Bàn thắng ghi được91221
Bàn thắng để thủng lưới71421
Trung bình ghi bàn1.51.51.5
Trung bình thủng lưới1.21.81.5
Giữ sạch lưới112
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 7 G
4-1-4-1 3 G
4-3-3 2 G
3-4-2-1 1 G
33 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
14 Trận
Tài 1.5 43%
6 Trận
Tài 2.5 7%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Gabriel Pec
Gabriel Pec
24 MID 7.25
J. Paintsil
J. Paintsil
28 MID 7.22
J. Marcinkowski
J. Marcinkowski
28 GK 7.17
E. Cerrillo
E. Cerrillo
25 MID 7.05
João Klauss
João Klauss
28 FWD 7.01
E. Thommy
E. Thommy
31 MID 6.94
M. Yoshida
M. Yoshida
37 DEF 6.90
J. Aude
J. Aude
22 DEF 6.90
J. Glesnes
J. Glesnes
31 DEF 6.86
M. Reus
M. Reus
36 MID 6.86
L. Sanabria
L. Sanabria
22 MID 6.81
Harbor Miller
Harbor Miller
18 DEF 6.78
C. Garcés
C. Garcés
24 DEF 6.70
C. Rindov
C. Rindov
24 DEF 6.70
J. Haak
J. Haak
24 MID 6.65
Matheus Nascimento
Matheus Nascimento
21 FWD 6.63
M. Cuevas
M. Cuevas
22 DEF 6.59
N. Mićović
N. Mićović
24 GK 6.58
E. Wynder
E. Wynder
22 MID 6.58
M. Yamane
M. Yamane
32 DEF 6.54
R. Ramos
R. Ramos
18 FWD 6.50
I. Parente
I. Parente
25 MID 6.50
J. Nelson
J. Nelson
27 DEF 6.46
T. Elgersma
T. Elgersma
21 MID -