1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. Los Angeles Galaxy
Los Angeles Galaxy

Los Angeles Galaxy Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €58.67m

Phong độ gần đây

WDWLL
100 Trận đấu đã nhận định
75% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Los A Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.66
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

22:30

Sắp diễn ra
San J
San Jose Earthquakes
vs
Los Angeles Galaxy
Los A
1.88
4.1
3.8

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

22:30

Kết thúc
red card Los A
Los Angeles Galaxy
1 : 3
St. Louis City
St. L
2.22
3.85
3.15

1

2.22

O2.5

1.6

YES

1.51

1X

1.4
5.9/10

22:25

Kết thúc
Los A
Los Angeles Galaxy
0 : 3
Los Angeles FC
Los A
3.25
3.9
2.25

1X

1.75

O2.5

1.56

YES

1.49

O2.5

1.56
5.8/10

23:00

Kết thúc
Los A
Los Angeles Galaxy
1 : 0
Club America
Club America
3.5
3.75
2.08

X2

1.31

O2.5

1.72

YES

1.67

HS

1.44
4.5/10

22:30

Kết thúc
Los A
Los Angeles Galaxy
1 : 1
Houston Dynamo
Houston D
2.27
3.7
3.05

1

2.27

O2.5

1.62

YES

1.5

1X

1.4
8.7/10

21:15

Kết thúc
Seattle S
Seattle Sounders
0 : 2
Los Angeles Galaxy
Los A
1.75
4.3
5.1

X2

2.3

O2.5

1.52

YES

1.56

O2.5

1.52
8.8/10

20:30

Kết thúc
Sporting
Sporting Kansas City
3 : 1
Los Angeles Galaxy
Los A
4.1
4.1
1.8

2

1.8

O2.5

1.49

YES

1.46

X2

1.26
8.5/10

19:30

Kết thúc
Atlanta U
Atlanta United FC
1 : 2
Los Angeles Galaxy
Los A
2.33
3.6
3.05

X

3.6

O2.5

1.67

YES

1.54

O2.5

1.67
4.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Los Angeles Galaxy

Bạn đang tìm nhận định Los Angeles Galaxy? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Los Angeles Galaxy, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 100 trận đấu có sự tham gia của Los Angeles Galaxy với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 75%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Los Angeles Galaxy đã ghi nhận 5 trận thắng, 5 trận hòa và 6 trận thua qua 16 trận đấu, ghi được 22 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 25 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Los Angeles Galaxy đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.66 xG5.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Los Angeles Galaxy hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €58.67m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Los Angeles Galaxy đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Los Angeles Galaxy chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận8816
Thắng235
Hòa325
Thua336
Bàn thắng ghi được101222
Bàn thắng để thủng lưới111425
Trung bình ghi bàn1.31.51.4
Trung bình thủng lưới1.41.81.6
Giữ sạch lưới112
Không ghi bàn101
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 8 G
4-1-4-1 3 G
4-3-3 3 G
3-4-2-1 1 G
37 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 94%
15 Trận
Tài 1.5 38%
6 Trận
Tài 2.5 6%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Gabriel Pec
Gabriel Pec
24 MID 7.21
J. Paintsil
J. Paintsil
28 MID 7.17
J. Marcinkowski
J. Marcinkowski
28 GK 7.09
E. Cerrillo
E. Cerrillo
25 MID 7.07
João Klauss
João Klauss
28 FWD 7.01
L. Sanabria
L. Sanabria
22 MID 6.91
M. Yoshida
M. Yoshida
37 DEF 6.90
J. Aude
J. Aude
22 DEF 6.90
J. Glesnes
J. Glesnes
31 DEF 6.88
M. Reus
M. Reus
36 MID 6.88
E. Thommy
E. Thommy
31 MID 6.80
C. Garcés
C. Garcés
24 DEF 6.73
Harbor Miller
Harbor Miller
18 DEF 6.70
C. Rindov
C. Rindov
24 DEF 6.70
Matheus Nascimento
Matheus Nascimento
21 FWD 6.64
J. Haak
J. Haak
24 MID 6.61
M. Yamane
M. Yamane
32 DEF 6.60
M. Cuevas
M. Cuevas
22 DEF 6.59
E. Wynder
E. Wynder
22 MID 6.55
I. Parente
I. Parente
25 MID 6.50
N. Mićović
N. Mićović
24 GK 6.46
R. Ramos
R. Ramos
18 FWD 6.45
J. Nelson
J. Nelson
27 DEF 6.38
R. Taylor
R. Taylor
31 MID 6.30
T. Elgersma
T. Elgersma
21 MID -