Louisville City Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Louisville Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:00 Kết thúc |
Pittsburgh R
3
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.5/10 |
20:00 Kết thúc |
Louisville
1
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
2/10 |
20:00 Kết thúc |
Louisville
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
22:30 Kết thúc |
Phoenix R
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.9/10 |
20:00 Kết thúc |
Birmingham L
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
GG |
6/10 |
19:00 Kết thúc |
Louisville
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7.1/10 |
20:00 Kết thúc |
Louisville
4
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
GG |
5/10 |
17:00 Kết thúc |
Detroit City
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
5/10 |
19:30 Kết thúc |
Louisville
4
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Louisville City
Bạn đang tìm nhận định Louisville City? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Louisville City, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 85 trận đấu có sự tham gia của Louisville City với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.76%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của USL Championship, Louisville City đã ghi nhận 7 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 25 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 22 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Louisville City đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.54 xG và 6.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Louisville City hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.57m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Louisville City đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
Louisville City chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 8 | 7 | 15 |
| Thắng | 4 | 3 | 7 |
| Hòa | 1 | 2 | 3 |
| Thua | 3 | 2 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 12 | 13 | 25 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 11 | 11 | 22 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 1.9 | 1.7 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.6 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 3 | 0 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
T. Davila
|
25 | MID | 7.76 |
|
S. Totsch
|
34 | DEF | 7.42 |
|
P. Goodrum
|
28 | FWD | 7.38 |
|
Arturo Osuna
|
28 | DEF | 7.34 |
|
E. Perez
|
26 | MID | 7.11 |
|
N. McCabe
|
35 | MID | 7.09 |
|
Evan Davila
|
23 | MID | 7.08 |
|
K. Lambert
|
28 | MID | 7.07 |
|
K. Adams
|
29 | DEF | 7.07 |
|
C. Moguel
|
22 | MID | 7.07 |
|
A. Perez
|
30 | FWD | 7.05 |
|
C. Lancaster
|
33 | FWD | 6.98 |
|
R. Serrano
|
23 | FWD | 6.89 |
|
S. Gleadle
|
29 | MID | 6.87 |
|
D. Las
|
23 | GK | 6.76 |
|
Jansen Wilson
|
24 | FWD | 6.72 |
|
A. Dia
|
32 | MID | 6.68 |
|
A. McFadden
|
27 | MID | 6.66 |
|
Z. Duncan
|
25 | MID | 6.62 |
|
J. Morris
|
26 | MID | 6.42 |
|
I. Cano
|
21 | MID | 6.33 |
|
J. Jones
|
23 | DEF | - |






