1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Malaga
Malaga

Malaga Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €16.23m
KEY INSIGHT Malaga bất bại trên sân nhà trong 15 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDDWL
140 Trận đấu đã nhận định
73.57% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Malaga Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.48
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.7
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Sắp diễn ra
Malaga
Malaga
vs
Castellon
Castellon
2.82
3.4
2.7

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:00

Kết thúc
Almeria
Almeria
3 : 2
Malaga
Malaga
1.9
3.9
4.25

1

1.9

O2.5

1.64

YES

1.58

O2.5

1.64
5.3/10

12:30

Kết thúc
Malaga
Malaga
2 : 0
Las Palmas
Las Palmas
2.52
3.35
3.15

X

3.35

O1.5

1.34

YES

1.79

O1.5

1.34
5.3/10

12:30

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
1 : 1
Malaga
Malaga
2
3.55
4

1

2

U3.5

1.3

NO

1.93

1X

1.28
3/10

13:00

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
3 : 3
Malaga
Malaga
2.22
3.5
3.65

1

2.22

U3.5

1.36

NO

2.07

1X

1.36
7/10

12:30

Kết thúc
Malaga
Malaga
0 : 0
Leganes
Leganes
1.87
3.7
4.6

1

1.87

O1.5

1.32

YES

1.8

1X

1.23
6.5/10

12:30

Kết thúc
Cadiz CF
Cadiz CF
0 : 3
Malaga
Malaga
3.25
3.35
2.45

2

2.45

O1.5

1.36

YES

1.79

X2

1.39
6.5/10

12:30

Kết thúc
Malaga
Malaga
5 : 3
Huesca
Huesca
1.72
3.6
5.7

1

1.72

U3.5

1.26

YES

2.07

1

1.72
8.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Malaga

Bạn đang tìm nhận định Malaga? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Malaga được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 140 trận đấu có sự tham gia của Malaga với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.57%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Malaga đã ghi nhận 17 trận thắng, 9 trận hòa và 9 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 58 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 41 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Malaga đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.48 xG4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Malaga hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €16.23m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Malaga đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181735
Thắng11617
Hòa639
Thua189
Bàn thắng ghi được372158
Bàn thắng để thủng lưới192241
Trung bình ghi bàn2.11.21.7
Trung bình thủng lưới1.11.31.2
Giữ sạch lưới6410
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 4
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 16 G
4-2-3-1 8 G
4-3-3 7 G
4-1-3-2 2 G
82 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 83%
29 Trận
Tài 1.5 46%
16 Trận
Tài 2.5 29%
10 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Álex Pastor
Álex Pastor
26 DEF 7.50
David Larrubia
David Larrubia
23 MID 7.35
Alfonso Herrero
Alfonso Herrero
31 GK 7.13
Diego Murillo
Diego Murillo
24 DEF 7.09
Dani Lorenzo
Dani Lorenzo
22 MID 7.05
Chupe
Chupe
21 FWD 6.97
Juanpe
Juanpe
29 MID 6.95
Puga
Puga
25 DEF 6.92
Luismi
Luismi
33 MID 6.90
Einar Galilea
Einar Galilea
31 DEF 6.89
Joaquín Muñoz
Joaquín Muñoz
26 FWD 6.85
Rafita
Rafita
20 DEF 6.85
Javi Montero
Javi Montero
27 DEF 6.82
Ramón Enríquez
Ramón Enríquez
24 MID 6.80
Izan Merino
Izan Merino
19 MID 6.78
Adrián Niño Heredia
Adrián Niño Heredia
21 FWD 6.78
Rafa Rodríguez
Rafa Rodríguez
22 MID 6.75
Carlos Dotor
Carlos Dotor
24 MID 6.71
Julen Lobete
Julen Lobete
25 MID 6.68
Eneko Jauregi
Eneko Jauregi
29 FWD 6.65
H. Abaida
H. Abaida
23 FWD 6.65
Víctor García
Víctor García
31 DEF 6.63
A. Ochoa
A. Ochoa
18 MID 6.60
Dani Sánchez
Dani Sánchez
25 DEF 6.54
Josué Dorrio
Josué Dorrio
31 FWD 6.52
D. Brašanac
D. Brašanac
33 MID 6.50
Gabilondo
Gabilondo
26 DEF 6.48
Rafael Garrido
Rafael Garrido
21 MID 6.37
Ángel Recio
Ángel Recio
22 DEF 6.36