1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Malaga
Malaga

Malaga Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €16.23m
KEY INSIGHT Malaga ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Malaga bất bại trong 6 trận gần nhất
TREND Malaga ghi bàn trong 11 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDWW
147 Trận đấu đã nhận định
72.79% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Malaga Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.71
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.7
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.6
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Sắp diễn ra
Malaga
Malaga
vs
Las Palmas
Las Palmas
2.25
3.35
3.3

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:00

Kết thúc
Las Palmas
Las Palmas
0 : 1
Malaga
Malaga
2.25
3.15
3.65

2

3.65

O1.5

1.4

NO

1.93

O1.5

1.4
7.3/10

12:30

Kết thúc
Zaragoza
Zaragoza
0 : 2
Malaga
Malaga
5.6
4.25
1.62

2

1.62

O1.5

1.23

NO

2.06

X2

1.19
10/10

12:30

Kết thúc
Malaga
Malaga
1 : 1
Racing Santander
Racing S
1.75
4.3
4.45

2

4.45

O2.5

1.49

NO

2.6

O2.5

1.49
7.3/10

10:15

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1 : 4
Malaga
Malaga
4.6
4
1.87

2

1.87

U3.5

1.58

NO

2.4

2

1.87
5.7/10

15:00

Kết thúc
red card Malaga
Malaga
2 : 1
Sporting G
Sporting G red card
1.65
4.1
5.5

X2

2.32

O1.5

1.26

NO

2

O1.5

1.26
3.1/10

15:00

Kết thúc
Eibar
Eibar
2 : 4
Malaga
Malaga
2.05
3.4
4

X

3.4

U3.5

1.26

NO

1.87

U3.5

1.26
4.4/10

15:00

Kết thúc
Malaga
Malaga
2 : 3
Castellon
Castellon
3
3.55
2.32

1X

1.65

O2.5

1.6

YES

1.48

O2.5

1.6
5.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Malaga

Bạn đang tìm nhận định Malaga? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Malaga, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 147 trận đấu có sự tham gia của Malaga với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.79%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Malaga đã ghi nhận 21 trận thắng, 10 trận hòa và 11 trận thua qua 42 trận đấu, ghi được 75 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Malaga đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.71 xG4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Malaga hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €16.23m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Malaga đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận212142
Thắng12921
Hòa7310
Thua2911
Bàn thắng ghi được423375
Bàn thắng để thủng lưới242852
Trung bình ghi bàn2.01.61.8
Trung bình thủng lưới1.11.31.2
Giữ sạch lưới6511
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 4
Phạt đền
9 / 9
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 19 G
4-2-3-1 11 G
4-3-3 8 G
4-1-3-2 2 G
95 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 86%
36 Trận
Tài 1.5 52%
22 Trận
Tài 2.5 29%
12 Trận
Tài 3.5 10%
4 Trận
Tài 4.5 2%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Álex Pastor
Álex Pastor
26 DEF 7.50
David Larrubia
David Larrubia
23 MID 7.32
Diego Murillo
Diego Murillo
24 DEF 7.14
Alfonso Herrero
Alfonso Herrero
31 GK 7.13
Chupe
Chupe
21 FWD 7.07
Dani Lorenzo
Dani Lorenzo
22 MID 7.04
Puga
Puga
25 DEF 7.02
Ramón Enríquez
Ramón Enríquez
24 MID 6.98
Juanpe
Juanpe
29 MID 6.95
Joaquín Muñoz
Joaquín Muñoz
26 FWD 6.94
Luismi
Luismi
33 MID 6.90
Rafita
Rafita
20 DEF 6.84
Adrián Niño Heredia
Adrián Niño Heredia
21 FWD 6.83
Einar Galilea
Einar Galilea
31 DEF 6.83
Javi Montero
Javi Montero
27 DEF 6.82
Izan Merino
Izan Merino
19 MID 6.77
Rafa Rodríguez
Rafa Rodríguez
22 MID 6.76
H. Abaida
H. Abaida
23 FWD 6.69
Carlos Dotor
Carlos Dotor
24 MID 6.67
Julen Lobete
Julen Lobete
25 MID 6.67
A. Ochoa
A. Ochoa
18 MID 6.66
Eneko Jauregi
Eneko Jauregi
29 FWD 6.65
Víctor García
Víctor García
31 DEF 6.63
D. Brašanac
D. Brašanac
33 MID 6.62
Dani Sánchez
Dani Sánchez
25 DEF 6.55
Josué Dorrio
Josué Dorrio
31 FWD 6.52
Gabilondo
Gabilondo
26 DEF 6.48
Ángel Recio
Ángel Recio
22 DEF 6.46
Rafael Garrido
Rafael Garrido
21 MID 6.37