NEOM Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
NEOM Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
14:00 Kết thúc |
NEOM
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.6/10 |
12:05 Kết thúc |
Al-Hilal S
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
10/10 |
12:50 Kết thúc |
NEOM
2
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.6/10 |
11:50 Kết thúc |
Al-Fateh
2
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2/10 |
12:45 Kết thúc |
NEOM
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.6/10 |
12:00 Kết thúc |
Al Najma
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
5.2/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Ittihad
3
:
4
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.6/10 |
12:30 Kết thúc |
NEOM
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
4.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược NEOM
Bạn đang tìm nhận định NEOM? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho NEOM, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 57 trận đấu có sự tham gia của NEOM với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.93%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, NEOM đã ghi nhận 12 trận thắng, 8 trận hòa và 13 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 47 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, NEOM đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.66 xG và 5.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
NEOM hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €84.65m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định NEOM đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 17 | 33 |
| Thắng | 6 | 6 | 12 |
| Hòa | 3 | 5 | 8 |
| Thua | 7 | 6 | 13 |
| Bàn thắng ghi được | 19 | 23 | 42 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 23 | 24 | 47 |
| Trung bình ghi bàn | 1.2 | 1.4 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.4 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 2 | 6 |
| Không ghi bàn | 2 | 5 | 7 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
M. Bułka
|
26 | GK | 7.63 |
|
S. Benrahma
|
30 | MID | 7.35 |
|
A. Koné
|
20 | MID | 7.19 |
|
Osama Al Khalaf
|
29 | DEF | 7.00 |
|
A. Lacazette
|
34 | FWD | 6.99 |
|
A. Doucouré
|
32 | MID | 6.98 |
|
R. Messi
|
18 | MID | 6.94 |
|
Ahmed Hegazy
|
34 | DEF | 6.93 |
|
N. Zézé
|
20 | DEF | 6.84 |
|
Ala Al Hajji
|
30 | MID | 6.81 |
|
Luís Maximiano
|
26 | GK | 6.80 |
|
Muhannad Al Saad
|
22 | FWD | 6.78 |
|
Saïmon Bouabré
|
19 | MID | 6.77 |
|
Mohammed Al Burayk
|
33 | DEF | 6.76 |
|
Salman Al Faraj
|
36 | MID | 6.71 |
|
Abdulmalik Al Oyayari
|
22 | DEF | 6.68 |
|
Abbas Al Hassan
|
21 | MID | 6.68 |
|
Awn Al Saluli
|
27 | DEF | 6.65 |
|
Islam Hawsawi
|
24 | DEF | 6.63 |
|
Ali Al Asmari
|
28 | MID | 6.60 |
|
Ayman Fallatah\t
|
22 | MID | 6.58 |
|
L. Rodríguez
|
22 | MID | 6.58 |
|
Abdulaziz Noor
|
26 | MID | 6.58 |
|
Khalifah Al Dawsari
|
26 | DEF | 6.56 |
|
F. Abdi
|
26 | DEF | 6.51 |
|
Hassan Al Ali
|
23 | FWD | 6.47 |
|
Ahmed Abdoh Jaber
|
26 | FWD | 6.45 |
|
Thamer Al Khaibri
|
20 | FWD | 6.37 |
|
A. Al Anzi
|
22 | FWD | 6.30 |




