NEOM Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
NEOM Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:45 Sắp diễn ra |
NEOM
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
12:00 Kết thúc |
Al Najma
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
5.2/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Ittihad
3
:
4
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.6/10 |
12:30 Kết thúc |
NEOM
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
4.6/10 |
14:00 Kết thúc |
Neom SC
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
6.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Nassr
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Neom SC
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
7.1/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Fayha
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Khaleej
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược NEOM
Bạn đang tìm nhận định NEOM? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho NEOM được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 53 trận đấu có sự tham gia của NEOM với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.7%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, NEOM đã ghi nhận 11 trận thắng, 6 trận hòa và 11 trận thua qua 28 trận đấu, ghi được 36 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 39 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, NEOM đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.38 xG và 5.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
NEOM hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €84.65m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định NEOM đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 14 | 28 |
| Thắng | 5 | 6 | 11 |
| Hòa | 2 | 4 | 6 |
| Thua | 7 | 4 | 11 |
| Bàn thắng ghi được | 16 | 20 | 36 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 21 | 18 | 39 |
| Trung bình ghi bàn | 1.1 | 1.4 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 1.3 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 2 | 6 |
| Không ghi bàn | 2 | 4 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
S. Benrahma
|
30 | MID | 7.20 |
|
A. Koné
|
20 | MID | 7.17 |
|
A. Lacazette
|
34 | FWD | 7.02 |
|
Osama Al Khalaf
|
29 | DEF | 7.00 |
|
Muhannad Al Saad
|
22 | FWD | 7.00 |
|
A. Doucouré
|
32 | MID | 6.98 |
|
Ahmed Hegazy
|
34 | DEF | 6.95 |
|
R. Messi
|
18 | MID | 6.95 |
|
N. Zézé
|
20 | DEF | 6.81 |
|
Luís Maximiano
|
26 | GK | 6.80 |
|
Saïmon Bouabré
|
19 | MID | 6.77 |
|
Ala Al Hajji
|
30 | MID | 6.75 |
|
Salman Al Faraj
|
36 | MID | 6.75 |
|
Mohammed Al Burayk
|
33 | DEF | 6.74 |
|
Abbas Al Hassan
|
21 | MID | 6.68 |
|
Awn Al Saluli
|
27 | DEF | 6.65 |
|
Islam Hawsawi
|
24 | DEF | 6.65 |
|
Abdulmalik Al Oyayari
|
22 | DEF | 6.63 |
|
Ali Al Asmari
|
28 | MID | 6.60 |
|
L. Rodríguez
|
22 | MID | 6.59 |
|
Ayman Fallatah\t
|
22 | MID | 6.58 |
|
Abdulaziz Noor
|
26 | MID | 6.58 |
|
Khalifah Al Dawsari
|
26 | DEF | 6.54 |
|
F. Abdi
|
26 | DEF | 6.51 |
|
Hassan Al Ali
|
23 | FWD | 6.47 |
|
Ahmed Abdoh Jaber
|
26 | FWD | 6.45 |
|
Thamer Al Khaibri
|
20 | FWD | 6.37 |




