Portland Timbers II Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
16:00 Kết thúc |
Portland
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.3/10 |
22:00 Kết thúc |
Los II
0
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.1/10 |
21:00 Kết thúc |
Portland
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.5/10 |
18:00 Kết thúc |
Houston II
5
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.9/10 |
22:00 Kết thúc |
Colorado
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.5/10 |
21:00 Kết thúc |
Portland
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
2.3/10 |
22:00 Kết thúc |
Tacoma D
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
GG |
5/10 |
23:00 Kết thúc |
Portland
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Portland Timbers II
Bạn đang tìm nhận định Portland Timbers II? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Portland Timbers II được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 15 trận đấu có sự tham gia của Portland Timbers II với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 53.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của MLS Next Pro, Portland Timbers II đã ghi nhận 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua qua 5 trận đấu, ghi được 4 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 7 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Portland Timbers II đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 3 | 2 | 5 |
| Thắng | 2 | 1 | 3 |
| Hòa | 0 | 0 | 0 |
| Thua | 1 | 1 | 2 |
| Bàn thắng ghi được | 3 | 1 | 4 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 2 | 5 | 7 |
| Trung bình ghi bàn | 1.0 | 0.5 | 0.8 |
| Trung bình thủng lưới | 0.7 | 2.5 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 1 | 2 |
| Không ghi bàn | 1 | 1 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
D. White
|
17 | - | 7.56 |
|
Lukas Burns
|
23 | GK | 7.41 |
|
Danny Nunez
|
- | MID | 7.23 |
|
J. Izoita
|
17 | - | 6.88 |
|
G. Guerra
|
- | - | 6.85 |
|
M. Bunbury
|
20 | MID | 6.74 |
|
Nicklas Lund
|
23 | DEF | 6.73 |
|
S. Gallardo
|
19 | MID | 6.72 |
|
Max Eisenberg
|
18 | - | 6.70 |
|
M. Johnston
|
24 | MID | 6.57 |
|
Eric Izoita
|
18 | - | 6.35 |
|
A. Moreno
|
20 | MID | 6.25 |
|
Hudson Tate
|
18 | MID | 6.23 |
|
Kai Carlson
|
18 | DEF | 6.21 |
|
R. Bautista
|
17 | MID | 5.93 |
|
B. Vanvoorhis
|
17 | MID | - |
|
Mohamed Mohamed
|
23 | DEF | - |
|
A. Bamford
|
23 | DEF | - |
|
A. Krapf
|
16 | - | - |
|
Charles Ondo
|
22 | DEF | - |
|
N. Santos
|
18 | FWD | - |
|
Andrew Guerra
|
23 | FWD | - |
|
Kyle Linhares
|
23 | FWD | - |
|
D. Nunez
|
17 | FWD | - |
|
V. Enriquez
|
19 | MID | - |
|
B. Pope
|
22 | DEF | - |
|
S. Jura
|
19 | DEF | - |
|
Ian Smith
|
23 | DEF | - |
|
Z. McGraw
|
28 | DEF | - |
|
T. Muse
|
26 | GK | - |
|
Marcos Vinicius
|
21 | MID | - |
|
R. Griffiths
|
25 | FWD | - |



