1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Thai League 1
  4. Prachuap
Prachuap

Prachuap Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €3.95m
KEY INSIGHT Prachuap bất bại trên sân nhà trong 8 trận gần nhất
TREND Prachuap có dưới 3.5 bàn trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDDLW
46 Trận đấu đã nhận định
71.74% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Prachuap Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.06
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.9
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Sắp diễn ra
Ayutthaya FC
Ayutthaya FC
vs
Prachuap
Prachuap
2.95
3.3
2.37

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

07:00

Kết thúc
Prachuap
Prachuap
2 : 0
Chonburi FC
Chonburi FC red card
1.98
3.5
3.75

1

1.98

U3.5

1.39

YES

1.68

1X

1.31
2.7/10

08:30

Kết thúc
Port FC
Port FC
3 : 0
Prachuap
Prachuap
1.63
4.1
5.6

1

1.63

U3.5

1.48

YES

1.73

1

1.63
8.5/10

06:30

Kết thúc
Prachuap
Prachuap
0 : 0
Bangkok Utd
Bangkok Utd
2.7
3.25
2.67

X2

1.47

O1.5

1.26

NO

2.32

O1.5

1.26
5.4/10

07:30

Kết thúc
Lamphun W
Lamphun Warrior
1 : 1
Prachuap
Prachuap
2.8
3.3
2.47

2

2.47

U3.5

1.4

NO

2.28

U3.5

1.4
8/10

07:00

Kết thúc
Prachuap
Prachuap
2 : 1
Muangthong United
Muangthon
1.62
4
5.4

2

5.4

U3.5

1.53

NO

2.28

U3.5

1.53
8.3/10

06:30

Kết thúc
Nakhon R
Nakhon Ratchasima
1 : 2
Prachuap
Prachuap
5.1
3.8
1.71

2

1.71

U3.5

1.41

NO

2.1

X2

1.21
8.5/10

06:30

Kết thúc
red card Chiangrai Utd
Chiangrai Utd
0 : 1
Prachuap
Prachuap
2.7
3.2
2.7

2

2.7

U3.5

1.29

NO

2

X2

1.44
7.5/10

07:00

Kết thúc
Prachuap
Prachuap
2 : 0
Rayong FC
Rayong FC
1.87
3.45
4.15

1

1.87

U3.5

1.44

YES

1.61

1X

1.24
4.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Prachuap

Bạn đang tìm nhận định Prachuap? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Prachuap được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 46 trận đấu có sự tham gia của Prachuap với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.74%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Thai League 1, Prachuap đã ghi nhận 8 trận thắng, 12 trận hòa và 6 trận thua qua 26 trận đấu, ghi được 32 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Prachuap đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.06 xG3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Prachuap hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.95m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Prachuap đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Thai League 1Thailand • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận131326
Thắng628
Hòa6612
Thua156
Bàn thắng ghi được201232
Bàn thắng để thủng lưới122133
Trung bình ghi bàn1.50.91.2
Trung bình thủng lưới0.91.61.3
Giữ sạch lưới628
Không ghi bàn358
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 5 G
4-2-3-1 4 G
5-3-2 3 G
5-4-1 2 G
58 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 69%
18 Trận
Tài 1.5 35%
9 Trận
Tài 2.5 12%
3 Trận
Tài 3.5 8%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Ramón
Ramón
34 FWD 7.25
Édgar Méndez
Édgar Méndez
35 FWD 7.17
S. Kanyarot
S. Kanyarot
31 MID 7.13
Michel
Michel
28 FWD 7.09
A. Sorada
A. Sorada
28 DEF 6.85
K. Thawornsak
K. Thawornsak
28 MID 6.84
P. Praphanth
P. Praphanth
22 FWD 6.81
W. Srathongjan
W. Srathongjan
34 GK 6.76
Nicolas Doeung Taylor
Nicolas Doeung Taylor
27 DEF 6.76
Airton
Airton
35 DEF 6.75
Phon-Ek Maneekorn Jensen
Phon-Ek Maneekorn Jensen
22 DEF 6.75
R. Songsangchan
R. Songsangchan
30 GK 6.75
J. Phasukihan
J. Phasukihan
32 DEF 6.69
I. Sanron
I. Sanron
21 MID 6.66
Lee Jeong-Hyeop
Lee Jeong-Hyeop
34 FWD 6.64
Tauã
Tauã
32 MID 6.62
J. Nyholm
J. Nyholm
32 DEF 6.61
P. Jantum
P. Jantum
30 MID 6.60
O. Thiangkham
O. Thiangkham
22 DEF 6.60
C. Veerachart
C. Veerachart
29 MID 6.58
W. Choosong
W. Choosong
25 DEF 6.58
C. Phimpsang
C. Phimpsang
23 FWD 6.55
J. Mamah
J. Mamah
20 FWD 6.55
J. Wasungnoen
J. Wasungnoen
20 MID 6.50
K. Tsukagawa
K. Tsukagawa
31 MID 6.50
Bernardo Vilar
Bernardo Vilar
27 DEF 6.39
A. Ugelvik
A. Ugelvik
24 DEF 6.33
R. Habran
R. Habran
31 MID 6.20