1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. League One
  4. Reading
Reading

Reading Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €11.20m
KEY INSIGHT Reading không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDLLL
207 Trận đấu đã nhận định
71.5% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Reading Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.99
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
Rotherham
Rotherham
vs
Reading
Reading
2.92
3.45
2.43

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:00

Kết thúc
Reading
Reading
1 : 3
Cardiff
Cardiff
5.8
4.3
1.58

2

1.58

U3.5

1.49

NO

2.17

U3.5

1.49
7.5/10

10:00

Kết thúc
Doncaster
Doncaster
1 : 0
Reading
Reading
2.1
3.65
4

X2

1.91

U3.5

1.36

YES

1.73

U3.5

1.36
6.1/10

10:00

Kết thúc
Reading
Reading
1 : 2
Lincoln
Lincoln
4.15
3.5
1.94

X

3.5

U3.5

1.29

NO

1.9

U3.5

1.29
4.7/10

10:00

Kết thúc
Huddersfield
Huddersfield
1 : 1
Reading
Reading
1.85
3.55
4.3

1X

1.24

U3.5

1.31

NO

1.9

U3.5

1.31
6.2/10

10:00

Kết thúc
Reading
Reading
3 : 0
Wigan
Wigan
2.32
3.25
3.3

1

2.32

U3.5

1.24

NO

1.89

1X

1.39
8.5/10

10:00

Kết thúc
Stevenage
Stevenage
1 : 0
Reading
Reading
2.05
3.1
4.3

X2

1.8

O1.5

1.55

YES

2.21

O1.5

1.55
4.5/10

14:45

Kết thúc
Burton
Burton
1 : 2
Reading
Reading
2.3
3.3
3.35

2

3.35

U3.5

1.33

NO

2.1

U3.5

1.33
4.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Reading

Bạn đang tìm nhận định Reading? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Reading được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 207 trận đấu có sự tham gia của Reading với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của League One, Reading đã ghi nhận 16 trận thắng, 14 trận hòa và 13 trận thua qua 43 trận đấu, ghi được 62 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Reading đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 0.99 xG3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Reading hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €11.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Reading đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

League OneEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận212243
Thắng10616
Hòa7714
Thua4913
Bàn thắng ghi được323062
Bàn thắng để thủng lưới243155
Trung bình ghi bàn1.51.41.4
Trung bình thủng lưới1.11.41.3
Giữ sạch lưới628
Không ghi bàn156
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 23 G
4-3-3 12 G
3-4-2-1 4 G
4-4-2 4 G
92 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 86%
37 Trận
Tài 1.5 42%
18 Trận
Tài 2.5 14%
6 Trận
Tài 3.5 2%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Wing
L. Wing
30 MID 7.43
D. Williams
D. Williams
32 DEF 7.02
J. Marriott
J. Marriott
31 FWD 7.01
Joel Pereira
Joel Pereira
29 GK 6.90
J. Stevens
J. Stevens
28 GK 6.90
P. O'Connor
P. O'Connor
28 DEF 6.89
J. Dorsett
J. Dorsett
23 DEF 6.84
C. Savage
C. Savage
22 MID 6.84
D. Kyerewaa
D. Kyerewaa
24 MID 6.81
K. Doyle
K. Doyle
20 MID 6.79
Benn David Ward
Benn David Ward
22 DEF 6.78
R. Williams
R. Williams
29 MID 6.71
Mamadi Camará
Mamadi Camará
22 FWD 6.70
M. Ritchie
M. Ritchie
36 FWD 6.67
F. Burns
F. Burns
22 DEF 6.65
L. Fraser
L. Fraser
27 MID 6.63
K. Abrefa
K. Abrefa
22 DEF 6.60
M. Jacob
M. Jacob
24 DEF 6.60
A. Rinomhota
A. Rinomhota
28 MID 6.60
K. Ehibhatiomhan
K. Ehibhatiomhan
22 FWD 6.59
A. Yiadom
A. Yiadom
34 DEF 6.58
A. Ahmed
A. Ahmed
18 DEF 6.56
A. Garcia
A. Garcia
18 DEF 6.54
P. Lane
P. Lane
24 FWD 6.52
R. Nyambe
R. Nyambe
28 DEF 6.48
K. Young
K. Young
19 FWD 6.47
H. Roberts
H. Roberts
23 MID 6.45
W. Keane
W. Keane
32 FWD 6.44
B. Elliott
B. Elliott
23 MID 6.40
S. Patton
S. Patton
19 FWD 6.30
Mark O’Mahony
Mark O’Mahony
20 FWD 6.29
Michael George Stickland
Michael George Stickland
22 DEF 6.23
B. Tuma
B. Tuma
20 FWD -