1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. Real Salt Lake
Real Salt Lake

Real Salt Lake Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €40.35m
KEY INSIGHT Real Salt Lake ghi bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Real Salt Lake có trên 1.5 bàn trong 15 trận gần nhất
TREND Real Salt Lake không nhận thẻ đỏ trong 26 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDWL
83 Trận đấu đã nhận định
71.08% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Real S Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.52
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6.1
Kiểm soát bóng
56%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

22:30

Sắp diễn ra
Portland
Portland Timbers
vs
Real Salt Lake
Real S
2.42
3.85
2.7

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

22:30

Kết thúc
Los A
Los Angeles FC
3 : 1
Real Salt Lake
Real S
1.73
4.2
4.4

1

1.73

O2.5

1.54

YES

1.55

O2.5

1.54
6.1/10

21:30

Kết thúc
Real S
Real Salt Lake
4 : 1
Burnley
Burnley
2.63
3.75
2.4

1

2.63

O2.5

1.62

YES

1.55

1X

1.57
5.1/10

16:30

Kết thúc
Minnesota
Minnesota United FC
1 : 1
Real Salt Lake
Real S
2.15
3.65
3.4

1X

1.35

O2.5

1.67

YES

1.56

O2.5

1.67
3.6/10

21:30

Kết thúc
Real S
Real Salt Lake
2 : 1
Colorado Rapids
Colorado
1.78
4.25
4.75

1

1.78

U3.5

1.65

YES

1.52

1

1.78
8.5/10

21:30

Kết thúc
Real S
Real Salt Lake
3 : 0
Houston Dynamo
Houston D
1.75
4.05
4.9

1

1.75

O2.5

1.55

YES

1.55

1

1.75
8.3/10

20:30

Kết thúc
FC Dallas
FC Dallas
3 : 1
Real Salt Lake
Real S
2.25
3.8
3

1X

1.42

O2.5

1.53

YES

1.45

O2.5

1.53
6.5/10

16:45

Kết thúc
Real S
Real Salt Lake
2 : 0
Portland Timbers
Portland
1.5
5
6.5

X2

2.75

O2.5

1.39

YES

1.5

O2.5

1.39
7.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Real Salt Lake

Bạn đang tìm nhận định Real Salt Lake? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Real Salt Lake, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 83 trận đấu có sự tham gia của Real Salt Lake với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.08%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Real Salt Lake đã ghi nhận 8 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 26 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 19 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Real Salt Lake đạt trung bình 56% kiểm soát bóng, 1.52 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Real Salt Lake hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €40.35m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Real Salt Lake đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Real Salt Lake chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận8614
Thắng718
Hòa022
Thua134
Bàn thắng ghi được18826
Bàn thắng để thủng lưới81119
Trung bình ghi bàn2.31.31.9
Trung bình thủng lưới1.01.81.4
Giữ sạch lưới202
Không ghi bàn112
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 2-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 6 G
3-4-2-1 5 G
5-4-1 2 G
3-4-1-2 1 G
29 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 86%
12 Trận
Tài 1.5 64%
9 Trận
Tài 2.5 29%
4 Trận
Tài 3.5 7%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Luna
D. Luna
22 MID 7.43
Z. Gozo
Z. Gozo
18 MID 7.39
M. Guilavogui
M. Guilavogui
27 FWD 7.30
N. Caliskan
N. Caliskan
25 MID 7.22
Rafael Cabral
Rafael Cabral
35 GK 7.20
L. Engel
L. Engel
27 DEF 7.13
S. Spierings
S. Spierings
29 MID 7.13
J. Sanabria
J. Sanabria
25 MID 7.05
S. Solans
S. Solans
22 FWD 7.00
P. Quinton
P. Quinton
26 DEF 6.85
J. Glad
J. Glad
28 DEF 6.84
L. Moisa
L. Moisa
17 MID 6.83
A. Piol
A. Piol
21 FWD 6.80
Jesús Rafael Barea Barroso
Jesús Rafael Barea Barroso
23 FWD 6.80
G. Dillon
G. Dillon
22 MID 6.76
A. Hezarkhani
A. Hezarkhani
18 FWD 6.72
S. Junqua
S. Junqua
29 DEF 6.70
A. Katránis
A. Katránis
27 DEF 6.64
D. Yedlin
D. Yedlin
32 DEF 6.64
Chadwick Zachary Booth
Chadwick Zachary Booth
18 FWD 6.63
V. Olatunji
V. Olatunji
26 FWD 6.62
D. Marczuk
D. Marczuk
22 FWD 6.55
P. Ruiz
P. Ruiz
27 MID 6.48
Lineker Rodrigues
Lineker Rodrigues
23 FWD 6.30