1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. Silkeborg
Silkeborg

Silkeborg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €17.95m
KEY INSIGHT Silkeborg có trên 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất
TREND Silkeborg không nhận thẻ đỏ trong 17 trận gần nhất
TREND Silkeborg có trên 1.5 bàn trong 12 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWLL
164 Trận đấu đã nhận định
63.41% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Silkeborg Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.34
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.6
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.1
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Kết thúc
Fredericia
FC Fredericia
4 : 1
Silkeborg
Silkeborg
2
4.25
3.5

2

3.5

O2.5

1.38

NO

3.05

X2

1.9
4.7/10

10:00

Kết thúc
Silkeborg
Silkeborg
0 : 4
FC Copenhagen
FC Copenhagen
5.5
4.35
1.68

X2

1.21

O2.5

1.5

YES

1.51

HS

1.3
8.9/10

08:00

Kết thúc
red card Odense
Odense
2 : 3
Silkeborg
Silkeborg
1.6
4.7
5.7

1

1.6

O2.5

1.4

YES

1.45

1X

1.19
5.7/10

08:00

Kết thúc
Silkeborg
Silkeborg
2 : 0
Randers FC
Randers FC
3.25
3.45
2.4

1

3.25

O2.5

1.8

YES

1.62

HS

1.25
8.1/10

12:00

Kết thúc
red card Vejle
Vejle
1 : 2
Silkeborg
Silkeborg
2.5
3.7
2.95

2

2.95

O2.5

1.62

NO

2.5

X2

1.67
4.6/10

08:00

Kết thúc
Silkeborg
Silkeborg
2 : 2
Fredericia
Fredericia
2.1
3.85
3.5

1

2.1

O2.5

1.48

NO

2.75

1X

1.37
5.4/10

08:00

Kết thúc
Silkeborg
Silkeborg
3 : 1
Odense
Odense
3.5
3.8
2.17

2

2.17

U3.5

1.62

NO

2.65

X2

1.36
8.5/10

12:00

Kết thúc
FC Copenhagen
FC Copenhagen
7 : 0
Silkeborg
Silkeborg
1.44
5.4
7.5

1

1.44

O2.5

1.42

YES

1.61

1

1.44
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Silkeborg

Bạn đang tìm nhận định Silkeborg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Silkeborg, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 164 trận đấu có sự tham gia của Silkeborg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.41%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, Silkeborg đã ghi nhận 10 trận thắng, 6 trận hòa và 15 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 40 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Silkeborg đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.34 xG3.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Silkeborg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €17.95m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Silkeborg đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161531
Thắng5510
Hòa426
Thua7815
Bàn thắng ghi được182240
Bàn thắng để thủng lưới263763
Trung bình ghi bàn1.11.51.3
Trung bình thủng lưới1.62.52.0
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn8412
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-2
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 7-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 7
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 5
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-2-1 24 G
4-3-3 7 G
33 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 61%
19 Trận
Tài 1.5 42%
13 Trận
Tài 2.5 23%
7 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Andrésen
A. Andrésen
20 GK 7.50
N. Larsen
N. Larsen
34 GK 7.47
A. Busch
A. Busch
22 DEF 7.30
T. Adamsen
T. Adamsen
31 FWD 7.27
C. McCowatt
C. McCowatt
26 MID 7.25
P. Mattsson
P. Mattsson
24 MID 7.03
Pedro Ganchas
Pedro Ganchas
25 DEF 6.87
V. Westh
V. Westh
21 MID 6.85
A. Madsen
A. Madsen
20 DEF 6.85
M. Freundlich
M. Freundlich
22 MID 6.84
A. Wikman
A. Wikman
22 MID 6.80
M. Larsen
M. Larsen
24 MID 6.75
S. Mikkelsen
S. Mikkelsen
19 FWD 6.70
Y. Bakiz
Y. Bakiz
26 MID 6.68
W. Kirk
W. Kirk
- MID 6.68
R. Østrøm
R. Østrøm
23 DEF 6.64
O. Ross
O. Ross
21 FWD 6.62
R. Al Hajj
R. Al Hajj
24 MID 6.60
A. Poulsen
A. Poulsen
26 DEF 6.53
J. Andersen
J. Andersen
33 MID 6.53
J. Nielsen
J. Nielsen
19 MID 6.53
Alexander Illum Simmelhack
Alexander Illum Simmelhack
20 FWD 6.53
S. Berger
S. Berger
22 MID 6.51
L. Montano
L. Montano
26 DEF 6.47
O. Boesen
O. Boesen
20 MID 6.46
J. Gammelby
J. Gammelby
30 DEF 6.38
S. Stuker
S. Stuker
18 DEF 6.32
A. Bøndergaard
A. Bøndergaard
21 FWD 6.30
M. Jonsson
M. Jonsson
23 DEF 6.05
B. Clemmensen
B. Clemmensen
20 DEF -