1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. Silkeborg
Silkeborg

Silkeborg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €17.95m
KEY INSIGHT Silkeborg có trên 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất
TREND Silkeborg có trên 1.5 bàn trong 9 trận gần nhất
TREND Silkeborg có trên 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWDW
161 Trận đấu đã nhận định
63.98% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Silkeborg Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.26
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.7
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Sắp diễn ra
Silkeborg
Silkeborg
vs
Randers FC
Randers FC
2.8
3.55
2.57

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:00

Kết thúc
red card Vejle
Vejle
1 : 2
Silkeborg
Silkeborg
2.5
3.7
2.95

2

2.95

O2.5

1.62

NO

2.5

X2

1.67
4.6/10

08:00

Kết thúc
Silkeborg
Silkeborg
2 : 2
Fredericia
Fredericia
2.1
3.85
3.5

1

2.1

O2.5

1.48

NO

2.75

1X

1.37
5.4/10

08:00

Kết thúc
Silkeborg
Silkeborg
3 : 1
Odense
Odense
3.5
3.8
2.17

2

2.17

U3.5

1.62

NO

2.65

X2

1.36
8.5/10

12:00

Kết thúc
FC Copenhagen
FC Copenhagen
7 : 0
Silkeborg
Silkeborg
1.44
5.4
7.5

1

1.44

O2.5

1.42

YES

1.61

1

1.44
8.8/10

08:00

Kết thúc
Randers FC
Randers FC
0 : 3
Silkeborg
Silkeborg
1.82
3.85
4.55

1

1.82

O2.5

1.61

YES

1.53

1

1.82
7.9/10

13:00

Kết thúc
Silkeborg
Silkeborg
1 : 1
Vejle
Vejle
2.35
3.65
3

X

3.65

O2.5

1.68

YES

1.53

O2.5

1.68
4.1/10

11:00

Kết thúc
Fredericia
Fredericia
2 : 1
Silkeborg
Silkeborg
2.4
3.75
2.95

1

2.4

O2.5

1.57

NO

2.57

1X

1.45
4.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Silkeborg

Bạn đang tìm nhận định Silkeborg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Silkeborg được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 161 trận đấu có sự tham gia của Silkeborg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.98%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, Silkeborg đã ghi nhận 7 trận thắng, 6 trận hòa và 14 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 33 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 56 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Silkeborg đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.26 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Silkeborg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €17.95m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Silkeborg đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141327
Thắng437
Hòa426
Thua6814
Bàn thắng ghi được161733
Bàn thắng để thủng lưới223456
Trung bình ghi bàn1.11.31.2
Trung bình thủng lưới1.62.62.1
Giữ sạch lưới112
Không ghi bàn7411
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-2
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 7-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 7
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-2-1 20 G
4-3-3 7 G
29 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 59%
16 Trận
Tài 1.5 37%
10 Trận
Tài 2.5 22%
6 Trận
Tài 3.5 4%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Madsen
A. Madsen
20 DEF 7.70
A. Andrésen
A. Andrésen
20 GK 7.50
N. Larsen
N. Larsen
34 GK 7.40
A. Busch
A. Busch
22 DEF 7.30
T. Adamsen
T. Adamsen
31 FWD 7.26
C. McCowatt
C. McCowatt
26 MID 7.23
P. Mattsson
P. Mattsson
24 MID 7.03
V. Westh
V. Westh
21 MID 6.87
Pedro Ganchas
Pedro Ganchas
25 DEF 6.86
M. Freundlich
M. Freundlich
22 MID 6.84
A. Wikman
A. Wikman
22 MID 6.77
M. Larsen
M. Larsen
24 MID 6.76
S. Mikkelsen
S. Mikkelsen
19 FWD 6.70
Y. Bakiz
Y. Bakiz
26 MID 6.68
W. Kirk
W. Kirk
- MID 6.64
O. Ross
O. Ross
21 FWD 6.63
R. Østrøm
R. Østrøm
23 DEF 6.60
R. Al Hajj
R. Al Hajj
24 MID 6.60
A. Poulsen
A. Poulsen
26 DEF 6.53
J. Andersen
J. Andersen
33 MID 6.53
S. Berger
S. Berger
22 MID 6.52
L. Montano
L. Montano
26 DEF 6.47
J. Nielsen
J. Nielsen
19 MID 6.46
O. Boesen
O. Boesen
20 MID 6.46
Alexander Illum Simmelhack
Alexander Illum Simmelhack
20 FWD 6.45
S. Stuker
S. Stuker
18 DEF 6.40
J. Gammelby
J. Gammelby
30 DEF 6.32
A. Bøndergaard
A. Bøndergaard
21 FWD 6.30
M. Jonsson
M. Jonsson
23 DEF 6.05
B. Clemmensen
B. Clemmensen
20 DEF -