1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. K League 1
  4. Ulsan Hyundai FC
Ulsan Hyundai FC

Ulsan Hyundai FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €17.48m

Phong độ gần đây

LDLDL
104 Trận đấu đã nhận định
54.81% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Ulsan H Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6.7
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
0.7
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

06:30

Sắp diễn ra
FC Seoul
FC Seoul
vs
Ulsan Hyundai FC
Ulsan H
1.9
3.5
4.1

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

06:30

Kết thúc
Ulsan H
Ulsan Hyundai FC
1 : 2
Incheon United
Incheon U
2.3
3.25
3.3

2

3.3

U3.5

1.26

NO

1.88

U3.5

1.26
7.5/10

06:30

Kết thúc
Daejeon C
Daejeon Citizen
2 : 2
Ulsan Hyundai FC
Ulsan H
2.55
3.3
2.77

X

3.3

U3.5

1.36

YES

1.66

U3.5

1.36
5.1/10

06:30

Kết thúc
Ulsan H
Ulsan Hyundai FC
1 : 3
Jeonbuk Motors
Jeonbuk M
2.72
3.3
2.52

1

2.72

U3.5

1.36

NO

2.12

U3.5

1.36
5.9/10

06:30

Kết thúc
Gwangju FC
Gwangju FC
1 : 1
Ulsan H
Ulsan H
6.8
4.15
1.51

2

1.51

U3.5

1.32

NO

1.72

2

1.51
5.7/10

06:00

Kết thúc
Gangwon FC
Gangwon FC
2 : 0
Ulsan Hyundai FC
Ulsan H red card
2.3
3.25
3.45

1

2.3

U3.5

1.26

NO

1.9

1X

1.37
8.4/10

06:30

Kết thúc
Ulsan H
Ulsan Hyundai FC
2 : 1
Jeju United FC
Jeju U
2
3.4
4.1

X

3.4

U3.5

1.29

NO

1.88

U3.5

1.29
6.7/10

01:00

Kết thúc
Ulsan H
Ulsan Hyundai FC
1 : 0
Bucheon FC 1995
Bucheon
1.7
3.7
5

1

1.7

U3.5

1.3

YES

1.95

1

1.7
5.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Ulsan Hyundai FC

Bạn đang tìm nhận định Ulsan Hyundai FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Ulsan Hyundai FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 104 trận đấu có sự tham gia của Ulsan Hyundai FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 54.81%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của K League 1, Ulsan Hyundai FC đã ghi nhận 8 trận thắng, 4 trận hòa và 6 trận thua qua 18 trận đấu, ghi được 26 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 26 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Ulsan Hyundai FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €17.48m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Ulsan Hyundai FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Ulsan Hyundai FC chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

K League 1South-Korea • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận9918
Thắng448
Hòa134
Thua426
Bàn thắng ghi được141226
Bàn thắng để thủng lưới151126
Trung bình ghi bàn1.61.31.4
Trung bình thủng lưới1.71.21.4
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn224
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 6 G
4-4-2 3 G
4-1-4-1 2 G
5-4-1 2 G
24 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
14 Trận
Tài 1.5 44%
8 Trận
Tài 2.5 11%
2 Trận
Tài 3.5 6%
1 Trận
Tài 4.5 6%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Seo Myeong-Kwan
Seo Myeong-Kwan
23 DEF 6.93
Choi Seok-Hyun
Choi Seok-Hyun
22 DEF 6.90
B. Michel
B. Michel
28 FWD 6.80
M. Trojak
M. Trojak
31 FWD 6.80
Marcão
Marcão
31 FWD 6.78
Yoon Jong-Gyu
Yoon Jong-Gyu
27 DEF 6.75
Lee Gyu-Sung
Lee Gyu-Sung
31 MID 6.72
Pedrinho
Pedrinho
23 MID 6.70
Erick Farias
Erick Farias
28 FWD 6.70
Lee Jin-Hyun
Lee Jin-Hyun
28 MID 6.52
Lee Min-Hyeok
Lee Min-Hyeok
23 MID 6.50
Kang Sang-Woo
Kang Sang-Woo
32 MID 6.50
Jang Si-Young
Jang Si-Young
23 FWD 6.43
Sim Sang-Min
Sim Sang-Min
32 DEF 6.37
D. Bojanić
D. Bojanić
31 MID 6.33
Heo Yool
Heo Yool
24 FWD 6.30
Lee Dong-Gyeong
Lee Dong-Gyeong
28 MID 6.13
Cho Hyun-Taek
Cho Hyun-Taek
24 DEF 5.91
Lee Hui-Gyun
Lee Hui-Gyun
27 MID 5.90
Jung Seung-Hyun
Jung Seung-Hyun
31 DEF 5.76
Jo Hyeon-Woo
Jo Hyeon-Woo
34 GK 5.74
Lee Jae-Ik
Lee Jae-Ik
26 DEF 5.71
Jung Jae-Sang
Jung Jae-Sang
21 FWD 5.60
T. Oude Kotte
T. Oude Kotte
29 DEF 5.60
Yago Cariello
Yago Cariello
26 FWD 5.55
Kim Young-Gwon
Kim Young-Gwon
35 DEF 5.23