União de Leiria Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Uniao L Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
13:00 Sắp diễn ra |
Benfica B
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
13:00 Kết thúc |
Uniao L
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
10/10 |
10:30 Kết thúc |
Leiria
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.4/10 |
13:00 Kết thúc |
Chaves
0
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.7/10 |
09:00 Kết thúc |
Leiria
1
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7.2/10 |
09:00 Kết thúc |
Leixoes
1
:
4
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.9/10 |
13:00 Kết thúc |
Leiria
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6.6/10 |
13:00 Kết thúc |
Oliveirense
2
:
4
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7.4/10 |
13:00 Kết thúc |
Leiria
2
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược União de Leiria
Bạn đang tìm nhận định União de Leiria? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho União de Leiria được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 92 trận đấu có sự tham gia của União de Leiria với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.83%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda Liga, União de Leiria đã ghi nhận 12 trận thắng, 8 trận hòa và 7 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 34 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.
União de Leiria hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.80m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định União de Leiria đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 14 | 27 |
| Thắng | 6 | 6 | 12 |
| Hòa | 4 | 4 | 8 |
| Thua | 3 | 4 | 7 |
| Bàn thắng ghi được | 22 | 21 | 43 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 18 | 16 | 34 |
| Trung bình ghi bàn | 1.7 | 1.5 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.1 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 3 | 7 |
| Không ghi bàn | 1 | 4 | 5 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Víctor Rofino
|
23 | DEF | 7.70 |
|
V. G. Rofino
|
23 | DEF | 7.70 |
|
Juan Muñoz
|
30 | FWD | 7.35 |
|
João Bravim
|
27 | GK | 7.21 |
|
Zé Pedro
|
23 | DEF | 7.16 |
|
Marcelo
|
36 | DEF | 7.10 |
|
Daniel Borges
|
22 | MID | 7.07 |
|
Jair da Silva
|
28 | MID | 7.00 |
|
H. Sylla
|
26 | DEF | 6.98 |
|
P. Fernandez
|
29 | FWD | 6.94 |
|
Genaro Rodríguez
|
27 | MID | 6.90 |
|
Bernardo Gomes
|
21 | MID | 6.90 |
|
A. Lottin
|
24 | MID | 6.88 |
|
J. van der Gaag
|
26 | MID | 6.86 |
|
Victor Silva
|
21 | FWD | 6.75 |
|
Marc Baró
|
26 | DEF | 6.73 |
|
Maga
|
26 | DEF | 6.71 |
|
Jair da Silva
|
28 | MID | 6.65 |
|
Miguel Pires
|
23 | MID | 6.61 |
|
D. Amado
|
35 | MID | 6.60 |
|
R. Žiković
|
20 | DEF | 6.60 |
|
João Silva
|
27 | DEF | 6.56 |
|
E. Kouassi
|
28 | MID | 6.55 |
|
Pablo Fernández
|
29 | FWD | 6.48 |
|
L. Vega
|
26 | MID | 6.48 |
|
D. Ndembo-Michel
|
21 | FWD | 6.47 |
|
Diogo Martins
|
29 | MID | 6.47 |
|
D. Michel
|
21 | FWD | 6.46 |
|
J. Mendes
|
24 | MID | 6.20 |
|
Diogo Amado
|
35 | MID | - |
|
J. Velázquez
|
35 | DEF | - |





