União de Leiria Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Uniao L Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:30 Kết thúc |
Uniao L
2
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.2/10 |
15:30 Kết thúc |
Vizela
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.5/10 |
10:30 Kết thúc |
Uniao L
0
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
13:00 Kết thúc |
Felgueiras
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
7.9/10 |
09:00 Kết thúc |
Uniao L
4
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.9/10 |
13:00 Kết thúc |
Benfica B
2
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
2/10 |
13:00 Kết thúc |
Uniao L
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
10/10 |
10:30 Kết thúc |
Leiria
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.4/10 |
13:00 Kết thúc |
Chaves
0
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược União de Leiria
Bạn đang tìm nhận định União de Leiria? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho União de Leiria, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 97 trận đấu có sự tham gia của União de Leiria với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.13%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda Liga, União de Leiria đã ghi nhận 13 trận thắng, 10 trận hòa và 10 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.
União de Leiria hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.80m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định União de Leiria đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 17 | 33 |
| Thắng | 7 | 6 | 13 |
| Hòa | 5 | 5 | 10 |
| Thua | 4 | 6 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 26 | 24 | 50 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 23 | 21 | 44 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 1.4 | 1.5 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.2 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 3 | 8 |
| Không ghi bàn | 3 | 5 | 8 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Víctor Rofino
|
23 | DEF | 7.70 |
|
V. G. Rofino
|
23 | DEF | 7.70 |
|
Juan Muñoz
|
30 | FWD | 7.44 |
|
Marcelo
|
36 | DEF | 7.25 |
|
Zé Pedro
|
23 | DEF | 7.16 |
|
João Bravim
|
27 | GK | 7.15 |
|
Daniel Borges
|
22 | MID | 7.05 |
|
Jair da Silva
|
28 | MID | 7.05 |
|
P. Fernandez
|
29 | FWD | 7.00 |
|
H. Sylla
|
26 | DEF | 6.98 |
|
Genaro Rodríguez
|
27 | MID | 6.90 |
|
Bernardo Gomes
|
21 | MID | 6.90 |
|
A. Lottin
|
24 | MID | 6.88 |
|
J. van der Gaag
|
26 | MID | 6.86 |
|
Marc Baró
|
26 | DEF | 6.86 |
|
Maga
|
26 | DEF | 6.79 |
|
Miguel Pires
|
23 | MID | 6.66 |
|
Jair da Silva
|
28 | MID | 6.65 |
|
Victor Silva
|
21 | FWD | 6.60 |
|
D. Amado
|
35 | MID | 6.60 |
|
R. Žiković
|
20 | DEF | 6.60 |
|
João Silva
|
27 | DEF | 6.56 |
|
E. Kouassi
|
28 | MID | 6.55 |
|
D. Michel
|
21 | FWD | 6.55 |
|
L. Vega
|
26 | MID | 6.52 |
|
Pablo Fernández
|
29 | FWD | 6.48 |
|
D. Ndembo-Michel
|
21 | FWD | 6.47 |
|
Diogo Martins
|
29 | MID | 6.47 |
|
J. Mendes
|
24 | MID | 6.20 |
|
Diogo Amado
|
35 | MID | - |
|
J. Velázquez
|
35 | DEF | - |




