1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. Viborg
Viborg

Viborg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.88m
KEY INSIGHT Viborg không thắng sân khách trong 6 trận gần nhất
TREND Viborg không nhận thẻ đỏ trong 25 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLWL
93 Trận đấu đã nhận định
64.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Viborg Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.78
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:00

Sắp diễn ra
Viborg
Viborg
vs
Odense
Odense
1.93
3.75
4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

08:00

Kết thúc
FC Copenhagen
FC Copenhagen
2 : 1
Viborg
Viborg
1.75
4.5
4.2

1

1.75

O2.5

1.38

YES

1.46

O2.5

1.38
7.2/10

07:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
2 : 0
Notts County
Notts County
1.64
4.05
4.45

X2

2.2

U3.5

1.5

NO

2.2

U3.5

1.5
4.3/10

07:00

Kết thúc
Aalborg
Aalborg
3 : 1
Viborg
Viborg
4.4
4.4
1.6

X2

1.19

O2.5

1.3

YES

1.37

O2.5

1.3
1.8/10

07:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
1 : 1
Viborg
Viborg
1.78
4
3.75

2

3.75

O2.5

1.46

YES

1.48

O2.5

1.46
4.6/10

12:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
6 : 2
Viborg
Viborg
2.37
4
3.05

1

2.37

U3.5

1.61

YES

1.51

U3.5

1.61
5.1/10

13:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
0 : 1
Sonderjyske
Sonderjyske
1.61
4.75
5.9

1

1.61

O2.5

1.41

YES

1.48

1X

1.19
8.5/10

13:00

Kết thúc
Midtjylland
FC Midtjylland
3 : 3
Viborg
Viborg
1.54
4.7
6.5

2

6.5

U3.5

1.65

YES

1.6

U3.5

1.65
4.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Viborg

Bạn đang tìm nhận định Viborg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Viborg, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 93 trận đấu có sự tham gia của Viborg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, Viborg đã ghi nhận 13 trận thắng, 5 trận hòa và 13 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 47 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 45 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Viborg đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.78 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Viborg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.88m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Viborg đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Viborg chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161531
Thắng7613
Hòa235
Thua7613
Bàn thắng ghi được262147
Bàn thắng để thủng lưới242145
Trung bình ghi bàn1.61.41.5
Trung bình thủng lưới1.51.41.5
Giữ sạch lưới369
Không ghi bàn235
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-2
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 24 G
4-3-2-1 2 G
4-4-2 2 G
4-5-1 1 G
50 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 84%
26 Trận
Tài 1.5 45%
14 Trận
Tài 2.5 16%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
T. Jørgensen
T. Jørgensen
20 MID 7.43
A. Ementa
A. Ementa
23 FWD 7.37
S. Radić
S. Radić
25 DEF 7.24
L. Kirkegaard
L. Kirkegaard
20 DEF 7.18
L. Lund
L. Lund
25 GK 7.07
S. Jalal
S. Jalal
21 MID 7.07
J. Grønning
J. Grønning
34 MID 7.02
M. Søndergaard
M. Søndergaard
23 MID 6.99
I. Näsberg
I. Näsberg
29 DEF 6.98
C. Nouck
C. Nouck
21 FWD 6.97
S. Kuzmić
S. Kuzmić
21 DEF 6.96
B. Brahimi
B. Brahimi
25 MID 6.87
O. Addo
O. Addo
21 FWD 6.86
Y. Njoh
Y. Njoh
21 MID 6.81
D. Anyembe
D. Anyembe
27 DEF 6.80
Serginho
Serginho
24 FWD 6.80
J.  Mbom
J. Mbom
25 DEF 6.77
Ž. Zaletel
Ž. Zaletel
26 DEF 6.74
Í. Sigurgeirsson
Í. Sigurgeirsson
22 FWD 6.74
M. Hoedemakers
M. Hoedemakers
27 MID 6.73
J. Vester
J. Vester
21 MID 6.72
Hjalte Bidstrup
Hjalte Bidstrup
19 DEF 6.69
A. Beck
A. Beck
22 MID 6.65
T. Freriks
T. Freriks
27 FWD 6.64
Frederik Damkjer
Frederik Damkjer
18 MID 6.63
O. Bundgaard
O. Bundgaard
24 DEF 6.62
Dorian Hanza
Dorian Hanza
24 FWD 6.42
Adam Kleis-Kristoffersen
Adam Kleis-Kristoffersen
17 FWD 6.33
M. Løndal
M. Løndal
19 DEF 5.70