1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. Viborg
Viborg

Viborg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.88m
KEY INSIGHT Viborg có dưới 3.5 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Viborg không nhận thẻ đỏ trong 16 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWLL
156 Trận đấu đã nhận định
66.03% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Viborg Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.38
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.7
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:00

Sắp diễn ra
Viborg
Viborg
vs
Nordsjaelland
Nordsjaelland
2.35
3.8
2.95

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

14:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
0 : 1
Brondby
Brondby
2.27
3.65
3.1

1

2.27

U3.5

1.54

YES

1.53

1X

1.42
6.8/10

10:00

Kết thúc
Nordsjaelland
FC Nordsjaelland
2 : 1
Viborg
Viborg
2.27
3.8
3.1

1

2.27

O2.5

1.53

NO

2.65

1X

1.42
8.5/10

08:00

Kết thúc
Sonderjyske
Sonderjyske
0 : 2
Viborg
Viborg
2.92
3.75
2.4

2

2.4

U3.5

1.56

YES

1.52

U3.5

1.56
4.3/10

12:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
1 : 2
Aarhus
Aarhus
3.15
3.55
2.5

X2

1.45

U3.5

1.42

NO

2.25

U3.5

1.42
4.2/10

14:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
1 : 2
Midtjylland
Midtjylland
3.4
3.75
2.15

2

2.15

U3.5

1.55

NO

2.5

X2

1.38
6/10

12:00

Kết thúc
Brondby
Brondby
0 : 1
Viborg
Viborg
2.18
3.55
3.4

2

3.4

O1.5

1.28

NO

2.25

O1.5

1.28
3.3/10

11:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
1 : 2
FC Copenhagen
FC Copenhagen
2.5
3.6
2.82

1

2.5

O2.5

1.68

YES

1.56

O2.5

1.68
4.4/10

11:00

Kết thúc
Viborg
Viborg
2 : 1
Nordsjaelland
Nordsjaelland
2.25
3.85
3.1

X

3.85

O2.5

1.6

YES

1.52

O2.5

1.6
6.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Viborg

Bạn đang tìm nhận định Viborg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Viborg được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 156 trận đấu có sự tham gia của Viborg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.03%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, Viborg đã ghi nhận 12 trận thắng, 4 trận hòa và 11 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 40 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Viborg đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.38 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Viborg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.88m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Viborg đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận131427
Thắng6612
Hòa224
Thua5611
Bàn thắng ghi được251843
Bàn thắng để thủng lưới221840
Trung bình ghi bàn1.91.31.6
Trung bình thủng lưới1.71.31.5
Giữ sạch lưới268
Không ghi bàn033
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-2
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 22 G
4-3-2-1 2 G
4-4-2 2 G
4-5-1 1 G
46 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
24 Trận
Tài 1.5 48%
13 Trận
Tài 2.5 15%
4 Trận
Tài 3.5 4%
1 Trận
Tài 4.5 4%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
T. Jørgensen
T. Jørgensen
20 MID 7.39
A. Ementa
A. Ementa
23 FWD 7.37
S. Radić
S. Radić
25 DEF 7.24
L. Kirkegaard
L. Kirkegaard
20 DEF 7.21
S. Jalal
S. Jalal
21 MID 7.05
L. Lund
L. Lund
25 GK 7.03
J. Grønning
J. Grønning
34 MID 7.01
C. Nouck
C. Nouck
21 FWD 7.01
M. Søndergaard
M. Søndergaard
23 MID 6.99
I. Näsberg
I. Näsberg
29 DEF 6.98
S. Kuzmić
S. Kuzmić
21 DEF 6.95
B. Brahimi
B. Brahimi
25 MID 6.88
Ž. Zaletel
Ž. Zaletel
26 DEF 6.87
O. Addo
O. Addo
21 FWD 6.86
D. Anyembe
D. Anyembe
27 DEF 6.83
Y. Njoh
Y. Njoh
21 MID 6.81
J.  Mbom
J. Mbom
25 DEF 6.80
Serginho
Serginho
24 FWD 6.80
Í. Sigurgeirsson
Í. Sigurgeirsson
22 FWD 6.74
J. Vester
J. Vester
21 MID 6.72
Hjalte Bidstrup
Hjalte Bidstrup
19 DEF 6.71
M. Hoedemakers
M. Hoedemakers
27 MID 6.70
Frederik Damkjer
Frederik Damkjer
18 MID 6.63
T. Freriks
T. Freriks
27 FWD 6.63
A. Beck
A. Beck
22 MID 6.60
O. Bundgaard
O. Bundgaard
24 DEF 6.57
Dorian Hanza
Dorian Hanza
24 FWD 6.41
Adam Kleis-Kristoffersen
Adam Kleis-Kristoffersen
17 FWD 6.30
M. Løndal
M. Løndal
19 DEF 5.70