1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Villarreal
Villarreal

Villarreal Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €269.70m
KEY INSIGHT Villarreal để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Villarreal không nhận thẻ đỏ trong 15 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWLWD
202 Trận đấu đã nhận định
70.3% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Villarreal Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.52
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Sắp diễn ra
Villarreal
Villarreal
vs
Celta Vigo
Celta Vigo
1.95
3.75
4.15

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:30

Kết thúc
R. Oviedo
Oviedo
1 : 1
Villarreal
Villarreal
3.4
3.45
2.32

2

2.32

U3.5

1.32

NO

2.08

U3.5

1.32
5.7/10

15:00

Kết thúc
Athletic C
Athletic Club
1 : 2
Villarreal
Villarreal
2.1
3.6
3.8

1

2.1

U3.5

1.36

NO

2.08

U3.5

1.36
5.2/10

15:00

Kết thúc
Girona
Girona
1 : 0
Villarreal
Villarreal
3.15
3.6
2.35

X2

1.41

O2.5

1.67

YES

1.53

O2.5

1.67
4.2/10

15:00

Kết thúc
Villarreal
Villarreal
3 : 1
Real Sociedad
Real Sociedad
2.05
3.75
4

2

4

O1.5

1.26

YES

1.65

X2

1.88
5/10

15:00

Kết thúc
Alaves
Alaves
1 : 1
Villarreal
Villarreal
3.5
3.4
2.2

X

3.4

O1.5

1.32

YES

1.76

O1.5

1.32
8/10

08:00

Kết thúc
Villarreal
Villarreal
2 : 1
Elche
Elche
1.52
4.65
7

1

1.52

O2.5

1.61

YES

1.76

O2.5

1.61
8/10

10:15

Kết thúc
Barcelona
Barcelona
4 : 1
Villarreal
Villarreal
1.42
6
7.4

1

1.42

O2.5

1.29

NO

2.72

H1

2
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Villarreal

Bạn đang tìm nhận định Villarreal? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Villarreal được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 202 trận đấu có sự tham gia của Villarreal với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.3%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Villarreal đã ghi nhận 19 trận thắng, 4 trận hòa và 8 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 56 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 36 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Villarreal đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 1.52 xG3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Villarreal hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €269.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Villarreal đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng12719
Hòa134
Thua268
Bàn thắng ghi được342256
Bàn thắng để thủng lưới132336
Trung bình ghi bàn2.31.41.8
Trung bình thủng lưới0.91.41.2
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn235
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 30 G
4-3-3 1 G
69 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 84%
26 Trận
Tài 1.5 61%
19 Trận
Tài 2.5 23%
7 Trận
Tài 3.5 10%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Carlos Romero
Carlos Romero
24 DEF 7.20
Yeremy Pino
Yeremy Pino
23 MID 7.20
J. Foyth
J. Foyth
27 DEF 7.18
Gerard Moreno
Gerard Moreno
33 FWD 7.17
N. Pépé
N. Pépé
30 MID 7.14
P. Gueye
P. Gueye
26 MID 7.12
Rafa Marín
Rafa Marín
23 DEF 7.07
Luíz Júnior
Luíz Júnior
24 GK 7.01
Adrià Alti
Adrià Alti
24 DEF 7.00
S. Mouriño
S. Mouriño
23 DEF 6.97
Santi Comesaña
Santi Comesaña
29 MID 6.92
Alberto Moleiro
Alberto Moleiro
22 MID 6.92
Dani Parejo
Dani Parejo
36 MID 6.89
G. Mikautadze
G. Mikautadze
25 FWD 6.88
M. Solomon
M. Solomon
26 FWD 6.85
Etta Eyong
Etta Eyong
22 FWD 6.83
T. Buchanan
T. Buchanan
26 FWD 6.82
Pedraza
Pedraza
29 DEF 6.78
Sergi Cardona
Sergi Cardona
26 DEF 6.76
Pau Navarro
Pau Navarro
20 DEF 6.76
Renato Veiga
Renato Veiga
22 MID 6.70
Ayoze Pérez
Ayoze Pérez
32 FWD 6.68
T. Partey
T. Partey
32 MID 6.63
Alfon González
Alfon González
26 FWD 6.60
C. Macia
C. Macia
17 MID 6.60
A. Freeman
A. Freeman
21 DEF 6.60
Ramón Terrats
Ramón Terrats
25 MID 6.58
Ilias Akhomach
Ilias Akhomach
21 FWD 6.54
T. Oluwaseyi
T. Oluwaseyi
25 FWD 6.51
Álex Forés
Álex Forés
24 FWD 6.45
Hugo López
Hugo López
18 FWD 6.40
Arnau Tenas
Arnau Tenas
24 GK 6.33