1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Villarreal
Villarreal

Villarreal Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €269.70m
KEY INSIGHT Villarreal để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 13 trận gần nhất
TREND Villarreal có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Villarreal không nhận thẻ đỏ trong 20 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDLLW
207 Trận đấu đã nhận định
70.53% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Villarreal Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.40
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.3
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Villarreal
Villarreal
5 : 1
Atletico M
Atletico M
2.57
3.85
2.75

X

3.85

O2.5

1.46

YES

1.4

O2.5

1.46
2.8/10

13:00

Kết thúc
Vallecano
Rayo Vallecano
2 : 0
Villarreal
Villarreal
2
3.65
3.9

1

2

O1.5

1.25

NO

2.32

1X

1.29
7/10

13:00

Kết thúc
Villarreal
Villarreal
2 : 3
Sevilla
Sevilla
2.15
3.5
3.85

1

2.15

O1.5

1.29

YES

1.69

O1.5

1.29
3.7/10

08:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
1 : 1
Villarreal
Villarreal
2.5
3.65
3

1

2.5

O1.5

1.23

YES

1.57

O1.5

1.23
4.9/10

08:00

Kết thúc
Villarreal
Villarreal
5 : 1
Levante
Levante
1.78
4.25
4.4

X

4.25

U3.5

1.65

YES

1.55

U3.5

1.65
5.7/10

15:00

Kết thúc
Villarreal
Villarreal
2 : 1
Celta Vigo
Celta Vigo
1.95
3.75
4

1

1.95

O1.5

1.24

NO

2.27

O1.5

1.24
4/10

15:30

Kết thúc
R. Oviedo
Oviedo
1 : 1
Villarreal
Villarreal
3.4
3.45
2.32

2

2.32

U3.5

1.32

NO

2.08

U3.5

1.32
5.7/10

15:00

Kết thúc
Athletic C
Athletic Club
1 : 2
Villarreal
Villarreal
2.1
3.6
3.8

1

2.1

U3.5

1.36

NO

2.08

U3.5

1.36
5.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Villarreal

Bạn đang tìm nhận định Villarreal? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Villarreal, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 207 trận đấu có sự tham gia của Villarreal với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.53%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Villarreal đã ghi nhận 21 trận thắng, 6 trận hòa và 10 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 67 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 45 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Villarreal đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.40 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Villarreal hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €269.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Villarreal đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng14721
Hòa156
Thua3710
Bàn thắng ghi được432467
Bàn thắng để thủng lưới182745
Trung bình ghi bàn2.41.31.8
Trung bình thủng lưới1.01.41.2
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 2
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 36 G
4-3-3 1 G
79 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 84%
31 Trận
Tài 1.5 59%
22 Trận
Tài 2.5 22%
8 Trận
Tài 3.5 11%
4 Trận
Tài 4.5 5%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
N. Pépé
N. Pépé
30 MID 7.23
Carlos Romero
Carlos Romero
24 DEF 7.20
Yeremy Pino
Yeremy Pino
23 MID 7.20
J. Foyth
J. Foyth
27 DEF 7.18
Gerard Moreno
Gerard Moreno
33 FWD 7.15
P. Gueye
P. Gueye
26 MID 7.09
Rafa Marín
Rafa Marín
23 DEF 7.04
Luíz Júnior
Luíz Júnior
24 GK 7.01
Adrià Alti
Adrià Alti
24 DEF 7.00
S. Mouriño
S. Mouriño
23 DEF 6.96
Arnau Tenas
Arnau Tenas
24 GK 6.93
G. Mikautadze
G. Mikautadze
25 FWD 6.92
Dani Parejo
Dani Parejo
36 MID 6.90
Alberto Moleiro
Alberto Moleiro
22 MID 6.90
Logan Costa
Logan Costa
24 DEF 6.90
Santi Comesaña
Santi Comesaña
29 MID 6.89
A. Freeman
A. Freeman
21 DEF 6.86
M. Solomon
M. Solomon
26 FWD 6.85
Etta Eyong
Etta Eyong
22 FWD 6.83
T. Buchanan
T. Buchanan
26 FWD 6.81
Renato Veiga
Renato Veiga
22 MID 6.76
Sergi Cardona
Sergi Cardona
26 DEF 6.75
Pedraza
Pedraza
29 DEF 6.74
Pau Navarro
Pau Navarro
20 DEF 6.72
Ayoze Pérez
Ayoze Pérez
32 FWD 6.66
T. Partey
T. Partey
32 MID 6.60
C. Macia
C. Macia
17 MID 6.60
Ramón Terrats
Ramón Terrats
25 MID 6.58
Willy Kambwala Ndengushi
Willy Kambwala Ndengushi
21 DEF 6.55
Ilias Akhomach
Ilias Akhomach
21 FWD 6.54
Alfon González
Alfon González
26 FWD 6.52
T. Oluwaseyi
T. Oluwaseyi
25 FWD 6.48
Álex Forés
Álex Forés
24 FWD 6.45
Hugo López
Hugo López
18 FWD 6.40