1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. West Ham
West Ham

West Ham Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €373.25m
KEY INSIGHT West Ham không nhận thẻ đỏ trong 16 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWDW
108 Trận đấu đã nhận định
63.89% Tỷ lệ dự đoán chính xác

West Ham Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.48
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.5
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Sắp diễn ra
Rangers
Rangers
vs
West Ham
West Ham
2.7
3.65
2.25

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

14:45

Kết thúc
Stevenage
Stevenage
0 : 5
West Ham
West Ham
5.15
4.1
1.61

2

1.61

U3.5

1.42

NO

2.07

2

1.61
8/10

10:00

Kết thúc
Southend
Southend
1 : 1
West Ham
West Ham
7
6
1.36

2

1.36

O2.5

1.42

NO

2.07

2

1.36
8/10

11:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
3 : 0
Leeds
Leeds
1.73
4.35
4.8

1

1.73

U3.5

1.53

NO

2.25

1X

1.23
8.5/10

12:30

Kết thúc
Newcastle
Newcastle
3 : 1
West Ham
West Ham
2.15
4
3.3

X2

1.8

O2.5

1.56

YES

1.51

O2.5

1.56
2.1/10

11:30

Kết thúc
West Ham
West Ham
0 : 1
Arsenal
Arsenal
6.5
4.2
1.62

2

1.62

U3.5

1.39

NO

1.9

U3.5

1.39
6.9/10

10:00

Kết thúc
Brentford
Brentford
3 : 0
West Ham
West Ham
2
4
4.05

2

4.05

U3.5

1.57

YES

1.55

X2

1.98
2.8/10

10:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
2 : 1
Everton
Everton
2.57
3.45
2.95

1

2.57

O1.5

1.29

YES

1.67

O1.5

1.29
7.6/10

15:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
4 : 0
Wolves
Wolves
1.85
3.85
4.7

1

1.85

U3.5

1.41

NO

2.1

U3.5

1.41
3.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược West Ham

Bạn đang tìm nhận định West Ham? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho West Ham, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 108 trận đấu có sự tham gia của West Ham với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, West Ham đã ghi nhận 0 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua qua 1 trận đấu, ghi được 1 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 1 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, West Ham đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.48 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

West Ham hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €373.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định West Ham đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

West Ham chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận011
Thắng000
Hòa011
Thua000
Bàn thắng ghi được011
Bàn thắng để thủng lưới011
Trung bình ghi bàn0.01.01.0
Trung bình thủng lưới0.01.01.0
Giữ sạch lưới000
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 0
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 0
Sân khách 1
Chuỗi trận
Thắng 0
Thua 0
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
46-60 1
1 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
1 Trận
Tài 1.5 0%
0 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mateus Fernandes
Mateus Fernandes
21 MID 7.17
K. Mavropanos
K. Mavropanos
28 DEF 7.05
C. Summerville
C. Summerville
24 FWD 7.02
J. Bowen
J. Bowen
29 FWD 6.98
J. Ward-Prowse
J. Ward-Prowse
31 MID 6.90
Lucas Paquetá
Lucas Paquetá
28 FWD 6.89
F. Potts
F. Potts
22 MID 6.82
M. Hermansen
M. Hermansen
25 GK 6.76
T. Souček
T. Souček
30 MID 6.76
A. Areola
A. Areola
32 GK 6.76
A. Disasi
A. Disasi
27 DEF 6.73
E. Diouf
E. Diouf
21 MID 6.72
S. Magassa
S. Magassa
22 MID 6.72
E. Mayers
E. Mayers
18 DEF 6.70
K. Walker-Peters
K. Walker-Peters
28 DEF 6.68
V. Castellanos
V. Castellanos
27 FWD 6.68
A. Wan-Bissaka
A. Wan-Bissaka
28 MID 6.64
C. Wilson
C. Wilson
33 FWD 6.63
M. Kanté
M. Kanté
20 MID 6.61
M. Kilman
M. Kilman
28 DEF 6.60
A. Irving
A. Irving
25 MID 6.60
G. Rodríguez
G. Rodríguez
31 MID 6.58
O. Scarles
O. Scarles
20 DEF 6.58
J. Todibo
J. Todibo
26 DEF 6.54
George Earthy
George Earthy
21 MID 6.50
Pablo
Pablo
21 FWD 6.49
Luis Guilherme
Luis Guilherme
19 FWD 6.42
Adama Traoré
Adama Traoré
29 FWD 6.41
Igor
Igor
27 DEF 6.40
C. Marshall
C. Marshall
21 FWD 6.35
Ezra Mayers
Ezra Mayers
18 DEF 6.30
N. Aguerd
N. Aguerd
29 DEF 6.25
N. Füllkrug
N. Füllkrug
32 FWD 6.08