1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. West Ham
West Ham

West Ham Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €373.25m
KEY INSIGHT West Ham bất bại trên sân nhà trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLDWD
199 Trận đấu đã nhận định
69.35% Tỷ lệ dự đoán chính xác

West Ham Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.70
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.9
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
West Ham
West Ham
vs
Everton
Everton
2.35
3.4
3.2

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:00

Kết thúc
Crystal P.
Crystal Palace
0 : 0
West Ham
West Ham
2.75
3.35
2.82

1

2.75

U3.5

1.38

NO

2.2

U3.5

1.38
4.6/10

15:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
4 : 0
Wolves
Wolves
1.85
3.85
4.7

1

1.85

U3.5

1.41

NO

2.1

U3.5

1.41
3.6/10

11:30

Kết thúc
West Ham
West Ham
2 : 2
Leeds
Leeds
3.15
3.35
2.62

1

3.15

U3.5

1.36

NO

2.12

U3.5

1.36
6.3/10

09:15

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
2 : 0
West Ham
West Ham
1.85
3.9
4.8

X

3.9

U3.5

1.46

NO

2.15

U3.5

1.46
4.3/10

15:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
1 : 1
Manchester City
Man. City
5.1
4.35
1.7

2

1.7

O2.5

1.63

YES

1.68

2

1.7
7.9/10

14:30

Kết thúc
West Ham
West Ham
2 : 2
Brentford
Brentford
3.75
3.65
2.1

2

2.1

U3.5

1.47

NO

2.3

U3.5

1.47
4.5/10

14:30

Kết thúc
Fulham
Fulham
0 : 1
West Ham
West Ham
2.25
3.6
3.3

1

2.25

U3.5

1.55

NO

2.55

1X

1.38
7.6/10

12:30

Kết thúc
West Ham
West Ham
0 : 0
Bournemouth
Bournemouth
2.95
3.7
2.5

2

2.5

O2.5

1.6

YES

1.49

O2.5

1.6
4.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược West Ham

Bạn đang tìm nhận định West Ham? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho West Ham được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 199 trận đấu có sự tham gia của West Ham với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.35%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, West Ham đã ghi nhận 8 trận thắng, 8 trận hòa và 16 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 40 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 57 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, West Ham đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.70 xG6.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

West Ham hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €373.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định West Ham đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161632
Thắng448
Hòa448
Thua8816
Bàn thắng ghi được221840
Bàn thắng để thủng lưới282957
Trung bình ghi bàn1.41.11.3
Trung bình thủng lưới1.81.81.8
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn5510
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 9 G
4-4-1-1 5 G
4-3-3 4 G
3-4-1-2 3 G
56 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 69%
22 Trận
Tài 1.5 38%
12 Trận
Tài 2.5 16%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mateus Fernandes
Mateus Fernandes
21 MID 7.14
K. Mavropanos
K. Mavropanos
28 DEF 7.04
J. Bowen
J. Bowen
29 FWD 6.99
C. Summerville
C. Summerville
24 FWD 6.99
J. Ward-Prowse
J. Ward-Prowse
31 MID 6.90
M. Hermansen
M. Hermansen
25 GK 6.89
Lucas Paquetá
Lucas Paquetá
28 FWD 6.89
F. Potts
F. Potts
22 MID 6.82
A. Areola
A. Areola
32 GK 6.76
A. Disasi
A. Disasi
27 DEF 6.76
S. Magassa
S. Magassa
22 MID 6.72
V. Castellanos
V. Castellanos
27 FWD 6.72
E. Mayers
E. Mayers
18 DEF 6.70
T. Souček
T. Souček
30 MID 6.69
E. Diouf
E. Diouf
21 MID 6.68
K. Walker-Peters
K. Walker-Peters
28 DEF 6.68
C. Wilson
C. Wilson
33 FWD 6.63
M. Kanté
M. Kanté
20 MID 6.63
A. Wan-Bissaka
A. Wan-Bissaka
28 MID 6.62
M. Kilman
M. Kilman
28 DEF 6.60
A. Irving
A. Irving
25 MID 6.60
J. Todibo
J. Todibo
26 DEF 6.58
G. Rodríguez
G. Rodríguez
31 MID 6.58
O. Scarles
O. Scarles
20 DEF 6.58
George Earthy
George Earthy
21 MID 6.50
Pablo
Pablo
21 FWD 6.48
Adama Traoré
Adama Traoré
29 FWD 6.43
Luis Guilherme
Luis Guilherme
19 FWD 6.42
Igor
Igor
27 DEF 6.40
C. Marshall
C. Marshall
21 FWD 6.35
Ezra Mayers
Ezra Mayers
18 DEF 6.30
N. Aguerd
N. Aguerd
29 DEF 6.25
N. Füllkrug
N. Füllkrug
32 FWD 6.08