1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. West Ham
West Ham

West Ham Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €373.25m

Phong độ gần đây

WLLLW
203 Trận đấu đã nhận định
69.46% Tỷ lệ dự đoán chính xác

West Ham Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.36
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
3 : 0
Leeds
Leeds
1.73
4.35
4.8

1

1.73

U3.5

1.53

NO

2.25

1X

1.23
8.5/10

12:30

Kết thúc
Newcastle
Newcastle
3 : 1
West Ham
West Ham
2.15
4
3.3

X2

1.8

O2.5

1.56

YES

1.51

O2.5

1.56
2.1/10

11:30

Kết thúc
West Ham
West Ham
0 : 1
Arsenal
Arsenal
6.5
4.2
1.62

2

1.62

U3.5

1.39

NO

1.9

U3.5

1.39
6.9/10

10:00

Kết thúc
Brentford
Brentford
3 : 0
West Ham
West Ham
2
4
4.05

2

4.05

U3.5

1.57

YES

1.55

X2

1.98
2.8/10

10:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
2 : 1
Everton
Everton
2.57
3.45
2.95

1

2.57

O1.5

1.29

YES

1.67

O1.5

1.29
7.6/10

15:00

Kết thúc
Crystal P.
Crystal Palace
0 : 0
West Ham
West Ham
2.75
3.35
2.82

1

2.75

U3.5

1.38

NO

2.2

U3.5

1.38
4.6/10

15:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
4 : 0
Wolves
Wolves
1.85
3.85
4.7

1

1.85

U3.5

1.41

NO

2.1

U3.5

1.41
3.6/10

11:30

Kết thúc
West Ham
West Ham
2 : 2
Leeds
Leeds
3.15
3.35
2.62

1

3.15

U3.5

1.36

NO

2.12

U3.5

1.36
6.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược West Ham

Bạn đang tìm nhận định West Ham? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho West Ham, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 203 trận đấu có sự tham gia của West Ham với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.46%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, West Ham đã ghi nhận 9 trận thắng, 9 trận hòa và 19 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 65 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, West Ham đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 1.36 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

West Ham hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €373.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định West Ham đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng549
Hòa459
Thua91019
Bàn thắng ghi được241943
Bàn thắng để thủng lưới303565
Trung bình ghi bàn1.31.01.2
Trung bình thủng lưới1.71.81.8
Giữ sạch lưới246
Không ghi bàn6713
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 9 G
4-4-1-1 8 G
4-3-3 4 G
3-4-1-2 3 G
69 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 65%
24 Trận
Tài 1.5 35%
13 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mateus Fernandes
Mateus Fernandes
21 MID 7.17
K. Mavropanos
K. Mavropanos
28 DEF 7.05
C. Summerville
C. Summerville
24 FWD 7.02
J. Bowen
J. Bowen
29 FWD 6.98
J. Ward-Prowse
J. Ward-Prowse
31 MID 6.90
Lucas Paquetá
Lucas Paquetá
28 FWD 6.89
F. Potts
F. Potts
22 MID 6.82
M. Hermansen
M. Hermansen
25 GK 6.76
T. Souček
T. Souček
30 MID 6.76
A. Areola
A. Areola
32 GK 6.76
A. Disasi
A. Disasi
27 DEF 6.73
E. Diouf
E. Diouf
21 MID 6.72
S. Magassa
S. Magassa
22 MID 6.72
E. Mayers
E. Mayers
18 DEF 6.70
K. Walker-Peters
K. Walker-Peters
28 DEF 6.68
V. Castellanos
V. Castellanos
27 FWD 6.68
A. Wan-Bissaka
A. Wan-Bissaka
28 MID 6.64
C. Wilson
C. Wilson
33 FWD 6.63
M. Kanté
M. Kanté
20 MID 6.61
M. Kilman
M. Kilman
28 DEF 6.60
A. Irving
A. Irving
25 MID 6.60
G. Rodríguez
G. Rodríguez
31 MID 6.58
O. Scarles
O. Scarles
20 DEF 6.58
J. Todibo
J. Todibo
26 DEF 6.54
George Earthy
George Earthy
21 MID 6.50
Pablo
Pablo
21 FWD 6.49
Luis Guilherme
Luis Guilherme
19 FWD 6.42
Adama Traoré
Adama Traoré
29 FWD 6.41
Igor
Igor
27 DEF 6.40
C. Marshall
C. Marshall
21 FWD 6.35
Ezra Mayers
Ezra Mayers
18 DEF 6.30
N. Aguerd
N. Aguerd
29 DEF 6.25
N. Füllkrug
N. Füllkrug
32 FWD 6.08