Zaragoza Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Zaragoza Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:30 Sắp diễn ra |
Huesca
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
10:15 Kết thúc |
Zaragoza
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
7.3/10 |
15:00 Kết thúc |
Cordoba
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3.4/10 |
15:00 Kết thúc |
Zaragoza
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
7.1/10 |
15:30 Kết thúc |
Leganes
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.4/10 |
12:30 Kết thúc |
Zaragoza
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
8/10 |
15:00 Kết thúc |
Deportivo
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8.2/10 |
12:30 Kết thúc |
Zaragoza
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Zaragoza
Bạn đang tìm nhận định Zaragoza? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Zaragoza được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 177 trận đấu có sự tham gia của Zaragoza với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 61.02%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Zaragoza đã ghi nhận 8 trận thắng, 10 trận hòa và 17 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 31 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 47 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Zaragoza đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 1.56 xG và 5.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Zaragoza hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €25.40m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Zaragoza đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 18 | 35 |
| Thắng | 4 | 4 | 8 |
| Hòa | 5 | 5 | 10 |
| Thua | 8 | 9 | 17 |
| Bàn thắng ghi được | 15 | 16 | 31 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 23 | 24 | 47 |
| Trung bình ghi bàn | 0.9 | 0.9 | 0.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.3 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 3 | 8 |
| Không ghi bàn | 6 | 6 | 12 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Róber
|
24 | FWD | 7.26 |
|
E. Andrada
|
34 | GK | 7.17 |
|
A. Giménez
|
25 | GK | 7.11 |
|
J. El Yamiq
|
33 | DEF | 6.94 |
|
Paulino
|
28 | MID | 6.93 |
|
Martín Aguirregabiria
|
29 | DEF | 6.90 |
|
Tachi
|
28 | DEF | 6.88 |
|
Francho Serrano
|
24 | MID | 6.87 |
|
Raúl Guti
|
29 | MID | 6.87 |
|
Y. Saidu
|
20 | MID | 6.87 |
|
K. Bare
|
28 | MID | 6.87 |
|
E. Mensah
|
18 | MID | 6.85 |
|
Pablo Insua
|
32 | DEF | 6.84 |
|
Sebas Moyano
|
28 | MID | 6.82 |
|
Dani Tasende
|
25 | DEF | 6.80 |
|
Ager Aketxe
|
32 | MID | 6.80 |
|
K. Kodro
|
32 | FWD | 6.80 |
|
Juan Larios
|
21 | DEF | 6.75 |
|
Dani Gómez
|
27 | FWD | 6.74 |
|
Toni Moya
|
27 | MID | 6.72 |
|
A. Gomes
|
- | DEF | 6.70 |
|
A. Gomes
|
17 | DEF | 6.69 |
|
P. Akouokou
|
28 | MID | 6.68 |
|
S. Baždar
|
21 | FWD | 6.64 |
|
Carlos Pomares
|
33 | DEF | 6.61 |
|
Marcos Cuenca
|
23 | FWD | 6.61 |
|
Juan Serrano
|
23 | DEF | 6.59 |
|
A. Radovanović
|
32 | DEF | 6.59 |
|
S. Bakış
|
31 | FWD | 6.54 |
|
Valery
|
26 | DEF | 6.53 |
|
Pau Sans
|
21 | FWD | 6.51 |
|
J. Sebastian
|
23 | DEF | 6.48 |
|
Lucas Terrer
|
20 | MID | 6.46 |
|
Iván Calero
|
30 | DEF | 6.45 |
|
Mario Soberón
|
28 | FWD | 6.44 |
|
Hugo Pinilla
|
19 | MID | 6.41 |
|
N. Čumić
|
27 | MID | 6.38 |
|
H. Barrachina
|
19 | DEF | 6.35 |
|
W. Agada
|
26 | FWD | 6.35 |





