Zaragoza Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Zaragoza Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:30 Kết thúc |
Zaragoza
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
X2 |
10/10 |
12:30 Kết thúc |
Las Palmas
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
3.3/10 |
15:15 Kết thúc |
Zaragoza
1
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
12:30 Kết thúc |
Valladolid
2
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8/10 |
15:00 Kết thúc |
Zaragoza
0
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3.6/10 |
12:30 Kết thúc |
Huesca
1
:
0
![]() ![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
6.1/10 |
10:15 Kết thúc |
Zaragoza
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
7.3/10 |
15:00 Kết thúc |
Cordoba
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Zaragoza
Bạn đang tìm nhận định Zaragoza? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Zaragoza, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 182 trận đấu có sự tham gia của Zaragoza với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.44%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Zaragoza đã ghi nhận 8 trận thắng, 12 trận hòa và 21 trận thua qua 41 trận đấu, ghi được 35 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 57 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Zaragoza đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.58 xG và 6.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.
Zaragoza hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €25.40m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Zaragoza đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 20 | 21 | 41 |
| Thắng | 4 | 4 | 8 |
| Hòa | 6 | 6 | 12 |
| Thua | 10 | 11 | 21 |
| Bàn thắng ghi được | 18 | 17 | 35 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 29 | 28 | 57 |
| Trung bình ghi bàn | 0.9 | 0.8 | 0.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 1.3 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 3 | 8 |
| Không ghi bàn | 7 | 8 | 15 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
E. Andrada
|
34 | GK | 7.23 |
|
Róber
|
24 | FWD | 7.17 |
|
A. Giménez
|
25 | GK | 7.14 |
|
Paulino
|
28 | MID | 6.93 |
|
Y. Saidu
|
20 | MID | 6.89 |
|
Tachi
|
28 | DEF | 6.88 |
|
K. Bare
|
28 | MID | 6.86 |
|
Francho Serrano
|
24 | MID | 6.85 |
|
Martín Aguirregabiria
|
29 | DEF | 6.85 |
|
Raúl Guti
|
29 | MID | 6.83 |
|
Sebas Moyano
|
28 | MID | 6.83 |
|
J. El Yamiq
|
33 | DEF | 6.83 |
|
E. Mensah
|
18 | MID | 6.82 |
|
Pablo Insua
|
32 | DEF | 6.80 |
|
Ager Aketxe
|
32 | MID | 6.80 |
|
Dani Tasende
|
25 | DEF | 6.77 |
|
Toni Moya
|
27 | MID | 6.72 |
|
K. Kodro
|
32 | FWD | 6.72 |
|
A. Gomes
|
- | DEF | 6.70 |
|
Dani Gómez
|
27 | FWD | 6.68 |
|
P. Akouokou
|
28 | MID | 6.68 |
|
S. Baždar
|
21 | FWD | 6.64 |
|
A. Gomes
|
17 | DEF | 6.64 |
|
Marcos Cuenca
|
23 | FWD | 6.61 |
|
Juan Serrano
|
23 | DEF | 6.59 |
|
Juan Larios
|
21 | DEF | 6.58 |
|
Carlos Pomares
|
33 | DEF | 6.58 |
|
A. Radovanović
|
32 | DEF | 6.55 |
|
S. Bakış
|
31 | FWD | 6.54 |
|
Valery
|
26 | DEF | 6.53 |
|
Pau Sans
|
21 | FWD | 6.51 |
|
Lucas Terrer
|
20 | MID | 6.48 |
|
Hugo Pinilla
|
19 | MID | 6.46 |
|
Iván Calero
|
30 | DEF | 6.45 |
|
N. Čumić
|
27 | MID | 6.40 |
|
Mario Soberón
|
28 | FWD | 6.39 |
|
J. Sebastian
|
23 | DEF | 6.37 |
|
H. Barrachina
|
19 | DEF | 6.35 |
|
W. Agada
|
26 | FWD | 6.30 |
|
J. Tobajas
|
- | MID | 6.20 |




