AD Ceuta FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
AD Ceuta FC Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:15 Kết thúc |
AD Ceuta FC
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
1.3/10 |
10:15 Kết thúc |
FC Andorra
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5.6/10 |
10:15 Kết thúc |
AD Ceuta FC
1
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
2 |
5.7/10 |
08:00 Kết thúc |
AD Ceuta FC
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
8.8/10 |
10:15 Kết thúc |
Sporting G
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
15:00 Kết thúc |
AD Ceuta FC
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
8.8/10 |
10:15 Kết thúc |
Zaragoza
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
7.3/10 |
14:30 Kết thúc |
AD Ceuta FC
0
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược AD Ceuta FC
Bạn đang tìm nhận định AD Ceuta FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho AD Ceuta FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 52 trận đấu có sự tham gia của AD Ceuta FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.38%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, AD Ceuta FC đã ghi nhận 16 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua qua 41 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, AD Ceuta FC đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.74 xG và 2.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
AD Ceuta FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.85m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định AD Ceuta FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 20 | 21 | 41 |
| Thắng | 11 | 5 | 16 |
| Hòa | 4 | 6 | 10 |
| Thua | 5 | 10 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 27 | 23 | 50 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 23 | 40 | 63 |
| Trung bình ghi bàn | 1.4 | 1.1 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.9 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 6 | 5 | 11 |
| Không ghi bàn | 4 | 7 | 11 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Guille Vallejo
|
30 | GK | 7.11 |
|
Jamelli
|
32 | FWD | 7.08 |
|
Pedro López
|
30 | GK | 7.04 |
|
K. Koné
|
28 | FWD | 6.99 |
|
Josema
|
22 | MID | 6.95 |
|
Marino Illescas
|
24 | MID | 6.92 |
|
Andy
|
26 | MID | 6.90 |
|
Campaña
|
32 | MID | 6.90 |
|
Kuki
|
27 | MID | 6.86 |
|
Y. Didi
|
26 | MID | 6.84 |
|
Cristian Rodríguez
|
29 | MID | 6.79 |
|
A. Tuhami
|
30 | FWD | 6.77 |
|
E. Aghama
|
21 | FWD | 6.77 |
|
Albert Caparrós
|
27 | DEF | 6.75 |
|
Y. Bodiger
|
30 | MID | 6.73 |
|
Carlos Hernández
|
35 | DEF | 6.72 |
|
Andy Escudero Jara
|
20 | MID | 6.70 |
|
K. de La Fuente
|
24 | FWD | 6.68 |
|
A. Ahmed
|
24 | MID | 6.68 |
|
Marc Domenech
|
19 | FWD | 6.64 |
|
Marcos Fernández
|
22 | FWD | 6.63 |
|
José Matos
|
30 | DEF | 6.59 |
|
Arick Betancourt
|
21 | MID | 6.58 |
|
Salvi
|
34 | FWD | 6.57 |
|
A. Bassinga
|
20 | MID | 6.56 |
|
Diego González
|
26 | DEF | 6.50 |
|
S. Gonzalez
|
19 | FWD | 6.50 |
|
A. Rueda
|
- | FWD | 6.50 |
|
Manu Vallejo
|
28 | FWD | 6.48 |
|
Aisar
|
24 | FWD | 6.46 |
|
Gonzalo Almenara
|
28 | DEF | 6.43 |
|
S. Obeng
|
28 | FWD | 6.43 |
|
Manu Sánchez
|
29 | DEF | 6.42 |
|
Yago Cantero
|
25 | DEF | 6.41 |
|
Juanto
|
33 | FWD | 6.35 |
|
C. Redruello Nimo
|
28 | DEF | 6.33 |
|
Redru
|
28 | DEF | 6.20 |





