1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. AD Ceuta FC
AD Ceuta FC

AD Ceuta FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €10.85m

Phong độ gần đây

WDLWW
52 Trận đấu đã nhận định
65.38% Tỷ lệ dự đoán chính xác

AD Ceuta FC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.74
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.1
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:15

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1 : 0
Albacete
Albacete
2.67
3.5
2.62

X2

1.5

O2.5

1.68

YES

1.53

X2

1.5
1.3/10

10:15

Kết thúc
red card FC Andorra
FC Andorra
0 : 2
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1.4
5.45
7.75

1

1.4

O2.5

1.49

YES

1.69

1

1.4
5.6/10

10:15

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1 : 4
Malaga
Malaga
4.6
4
1.87

2

1.87

U3.5

1.58

NO

2.4

2

1.87
5.7/10

08:00

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1 : 1
Castellon
Castellon
5.5
4.6
1.63

2

1.63

O2.5

1.49

YES

1.54

X2

1.18
8.8/10

10:15

Kết thúc
Sporting G
Sporting Gijon
1 : 2
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1.55
4.4
6.5

1

1.55

O1.5

1.23

NO

2

1

1.55
8.8/10

15:00

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
0 : 0
Racing Santander
Racing S
4.3
4
1.9

2

1.9

O2.5

1.57

YES

1.53

X2

1.29
8.8/10

10:15

Kết thúc
Zaragoza
Zaragoza
2 : 2
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC red card
1.7
4
5.45

1

1.7

O1.5

1.3

NO

1.87

1

1.7
7.3/10

14:30

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
0 : 0
Real Sociedad II
Real II
1.88
3.7
4.6

X2

2.02

O1.5

1.24

YES

1.64

O1.5

1.24
4.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược AD Ceuta FC

Bạn đang tìm nhận định AD Ceuta FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho AD Ceuta FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 52 trận đấu có sự tham gia của AD Ceuta FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.38%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, AD Ceuta FC đã ghi nhận 16 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua qua 41 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, AD Ceuta FC đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.74 xG2.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

AD Ceuta FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.85m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định AD Ceuta FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận202141
Thắng11516
Hòa4610
Thua51015
Bàn thắng ghi được272350
Bàn thắng để thủng lưới234063
Trung bình ghi bàn1.41.11.2
Trung bình thủng lưới1.21.91.5
Giữ sạch lưới6511
Không ghi bàn4711
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
7 / 7
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 28 G
4-2-3-1 7 G
4-1-4-1 2 G
3-4-2-1 2 G
109 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 73%
30 Trận
Tài 1.5 37%
15 Trận
Tài 2.5 12%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Guille Vallejo
Guille Vallejo
30 GK 7.11
Jamelli
Jamelli
32 FWD 7.08
Pedro López
Pedro López
30 GK 7.04
K. Koné
K. Koné
28 FWD 6.99
Josema
Josema
22 MID 6.95
Marino Illescas
Marino Illescas
24 MID 6.92
Andy
Andy
26 MID 6.90
Campaña
Campaña
32 MID 6.90
Kuki
Kuki
27 MID 6.86
Y. Didi
Y. Didi
26 MID 6.84
Cristian Rodríguez
Cristian Rodríguez
29 MID 6.79
A. Tuhami
A. Tuhami
30 FWD 6.77
E. Aghama
E. Aghama
21 FWD 6.77
Albert Caparrós
Albert Caparrós
27 DEF 6.75
Y. Bodiger
Y. Bodiger
30 MID 6.73
Carlos Hernández
Carlos Hernández
35 DEF 6.72
Andy Escudero Jara
Andy Escudero Jara
20 MID 6.70
K. de La Fuente
K. de La Fuente
24 FWD 6.68
A. Ahmed
A. Ahmed
24 MID 6.68
Marc Domenech
Marc Domenech
19 FWD 6.64
Marcos Fernández
Marcos Fernández
22 FWD 6.63
José Matos
José Matos
30 DEF 6.59
Arick Betancourt
Arick Betancourt
21 MID 6.58
Salvi
Salvi
34 FWD 6.57
A. Bassinga
A. Bassinga
20 MID 6.56
Diego González
Diego González
26 DEF 6.50
S. Gonzalez
S. Gonzalez
19 FWD 6.50
A. Rueda
A. Rueda
- FWD 6.50
Manu Vallejo
Manu Vallejo
28 FWD 6.48
Aisar
Aisar
24 FWD 6.46
Gonzalo Almenara
Gonzalo Almenara
28 DEF 6.43
S. Obeng
S. Obeng
28 FWD 6.43
Manu Sánchez
Manu Sánchez
29 DEF 6.42
Yago Cantero
Yago Cantero
25 DEF 6.41
Juanto
Juanto
33 FWD 6.35
C. Redruello Nimo
C. Redruello Nimo
28 DEF 6.33
Redru
Redru
28 DEF 6.20