AD Ceuta FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
AD Ceuta FC Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Sắp diễn ra |
AD Ceuta FC
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
10:15 Kết thúc |
Zaragoza
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
7.3/10 |
14:30 Kết thúc |
AD Ceuta FC
0
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.5/10 |
08:00 Kết thúc |
Eibar
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
5.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Burgos
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
HS |
8.6/10 |
08:00 Kết thúc |
Ceuta
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
08:00 Kết thúc |
Leganes
5
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
5.8/10 |
15:00 Kết thúc |
Ceuta
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
4.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược AD Ceuta FC
Bạn đang tìm nhận định AD Ceuta FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho AD Ceuta FC được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 47 trận đấu có sự tham gia của AD Ceuta FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.96%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, AD Ceuta FC đã ghi nhận 14 trận thắng, 7 trận hòa và 14 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, AD Ceuta FC đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.93 xG và 3.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
AD Ceuta FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.85m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định AD Ceuta FC đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 18 | 35 |
| Thắng | 11 | 3 | 14 |
| Hòa | 2 | 5 | 7 |
| Thua | 4 | 10 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 25 | 17 | 42 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 18 | 37 | 55 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 0.9 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 2.1 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 4 | 9 |
| Không ghi bàn | 3 | 7 | 10 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Jamelli
|
32 | FWD | 7.18 |
|
Pedro López
|
30 | GK | 7.10 |
|
Guille Vallejo
|
30 | GK | 7.01 |
|
K. Koné
|
28 | FWD | 6.99 |
|
Marino Illescas
|
24 | MID | 6.91 |
|
Kuki
|
27 | MID | 6.90 |
|
Andy
|
26 | MID | 6.90 |
|
Campaña
|
32 | MID | 6.90 |
|
Y. Didi
|
26 | MID | 6.86 |
|
A. Tuhami
|
30 | FWD | 6.79 |
|
Cristian Rodríguez
|
29 | MID | 6.79 |
|
E. Aghama
|
21 | FWD | 6.77 |
|
Y. Bodiger
|
30 | MID | 6.72 |
|
Andy Escudero Jara
|
20 | MID | 6.70 |
|
Carlos Hernández
|
35 | DEF | 6.69 |
|
K. de La Fuente
|
24 | FWD | 6.69 |
|
Marcos Fernández
|
22 | FWD | 6.66 |
|
A. Ahmed
|
24 | MID | 6.65 |
|
Albert Caparrós
|
27 | DEF | 6.64 |
|
Marc Domenech
|
19 | FWD | 6.64 |
|
Salvi
|
34 | FWD | 6.57 |
|
José Matos
|
30 | DEF | 6.56 |
|
Arick Betancourt
|
21 | MID | 6.55 |
|
Diego González
|
26 | DEF | 6.51 |
|
A. Bassinga
|
20 | MID | 6.50 |
|
S. Gonzalez
|
19 | FWD | 6.50 |
|
Manu Vallejo
|
28 | FWD | 6.48 |
|
Aisar
|
24 | FWD | 6.46 |
|
S. Obeng
|
28 | FWD | 6.43 |
|
I. Schor
|
25 | FWD | 6.40 |
|
Gonzalo Almenara
|
28 | DEF | 6.38 |
|
Juanto
|
33 | FWD | 6.35 |
|
Manu Sánchez
|
29 | DEF | 6.35 |
|
Yago Cantero
|
25 | DEF | 6.32 |
|
C. Redruello Nimo
|
28 | DEF | 6.25 |
|
Redru
|
28 | DEF | 6.20 |
|
Josema
|
22 | MID | - |




