1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. AD Ceuta FC
AD Ceuta FC

AD Ceuta FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €10.85m

Phong độ gần đây

WDLDD
47 Trận đấu đã nhận định
65.96% Tỷ lệ dự đoán chính xác

AD Ceuta FC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.93
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.1
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Sắp diễn ra
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
vs
Racing Santander
Racing S
3.5
3.85
2.07

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:15

Kết thúc
Zaragoza
Zaragoza
2 : 2
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC red card
1.7
4
5.45

1

1.7

O1.5

1.3

NO

1.87

1

1.7
7.3/10

14:30

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
0 : 0
Real Sociedad II
Real II
1.88
3.7
4.6

X2

2.02

O1.5

1.24

YES

1.64

O1.5

1.24
4.5/10

08:00

Kết thúc
Eibar
Eibar
3 : 0
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1.61
3.9
6.3

1

1.61

O1.5

1.34

NO

1.78

1

1.61
5.5/10

14:00

Kết thúc
Burgos
Burgos
1 : 1
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
2.05
3.35
4.4

1

2.05

O1.5

1.51

NO

1.72

HS

1.22
8.6/10

08:00

Kết thúc
Ceuta
Ceuta
2 : 1
Cadiz CF
Cadiz CF
2.25
3.45
3.9

1

2.25

O1.5

1.36

NO

1.98

1X

1.34
8.5/10

08:00

Kết thúc
Leganes
Leganes
5 : 2
Ceuta
Ceuta
1.9
3.5
4.45

1

1.9

O1.5

1.34

NO

1.93

1

1.9
5.8/10

15:00

Kết thúc
Ceuta
Ceuta
1 : 2
La Coruna
Deportivo
3
3.25
2.6

2

2.6

O1.5

1.4

YES

1.83

X2

1.42
4.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược AD Ceuta FC

Bạn đang tìm nhận định AD Ceuta FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho AD Ceuta FC được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 47 trận đấu có sự tham gia của AD Ceuta FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.96%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, AD Ceuta FC đã ghi nhận 14 trận thắng, 7 trận hòa và 14 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, AD Ceuta FC đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.93 xG3.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

AD Ceuta FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.85m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định AD Ceuta FC đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171835
Thắng11314
Hòa257
Thua41014
Bàn thắng ghi được251742
Bàn thắng để thủng lưới183755
Trung bình ghi bàn1.50.91.2
Trung bình thủng lưới1.12.11.6
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn3710
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 24 G
4-2-3-1 5 G
4-1-4-1 2 G
3-4-2-1 2 G
88 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 71%
25 Trận
Tài 1.5 34%
12 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Jamelli
Jamelli
32 FWD 7.18
Pedro López
Pedro López
30 GK 7.10
Guille Vallejo
Guille Vallejo
30 GK 7.01
K. Koné
K. Koné
28 FWD 6.99
Marino Illescas
Marino Illescas
24 MID 6.91
Kuki
Kuki
27 MID 6.90
Andy
Andy
26 MID 6.90
Campaña
Campaña
32 MID 6.90
Y. Didi
Y. Didi
26 MID 6.86
A. Tuhami
A. Tuhami
30 FWD 6.79
Cristian Rodríguez
Cristian Rodríguez
29 MID 6.79
E. Aghama
E. Aghama
21 FWD 6.77
Y. Bodiger
Y. Bodiger
30 MID 6.72
Andy Escudero Jara
Andy Escudero Jara
20 MID 6.70
Carlos Hernández
Carlos Hernández
35 DEF 6.69
K. de La Fuente
K. de La Fuente
24 FWD 6.69
Marcos Fernández
Marcos Fernández
22 FWD 6.66
A. Ahmed
A. Ahmed
24 MID 6.65
Albert Caparrós
Albert Caparrós
27 DEF 6.64
Marc Domenech
Marc Domenech
19 FWD 6.64
Salvi
Salvi
34 FWD 6.57
José Matos
José Matos
30 DEF 6.56
Arick Betancourt
Arick Betancourt
21 MID 6.55
Diego González
Diego González
26 DEF 6.51
A. Bassinga
A. Bassinga
20 MID 6.50
S. Gonzalez
S. Gonzalez
19 FWD 6.50
Manu Vallejo
Manu Vallejo
28 FWD 6.48
Aisar
Aisar
24 FWD 6.46
S. Obeng
S. Obeng
28 FWD 6.43
I. Schor
I. Schor
25 FWD 6.40
Gonzalo Almenara
Gonzalo Almenara
28 DEF 6.38
Juanto
Juanto
33 FWD 6.35
Manu Sánchez
Manu Sánchez
29 DEF 6.35
Yago Cantero
Yago Cantero
25 DEF 6.32
C. Redruello Nimo
C. Redruello Nimo
28 DEF 6.25
Redru
Redru
28 DEF 6.20
Josema
Josema
22 MID -