1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. AL Masry
AL Masry

AL Masry Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €10.82m
KEY INSIGHT Ít nhất một đội không ghi bàn trong 5 trận gần nhất của AL Masry
TREND AL Masry có dưới 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLWW
141 Trận đấu đã nhận định
60.28% Tỷ lệ dự đoán chính xác

AL Masry Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.05
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.4
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:30

Kết thúc
Enppi
Enppi
0 : 3
AL Masry
AL Masry
3.65
2.55
2.42

2

2.42

U2.5

1.5

NO

1.67

X2

1.24
6.9/10

10:00

Kết thúc
AL Masry
AL Masry
1 : 0
Masr
Masr
1.7
3.35
5.2

1

1.7

U2.5

1.55

NO

1.59

1

1.7
7/10

13:00

Kết thúc
red card Masr
Masr
1 : 0
AL Masry
AL Masry
3.4
2.65
2.6

X2

1.27

U2.5

1.33

YES

2.57

X2

1.27
2.5/10

13:00

Kết thúc
AL Masry
AL Masry
0 : 2
Al Ahly
Al Ahly red card
5.7
3.65
1.67

2

1.67

U3.5

1.29

YES

1.99

2

1.67
5.5/10

10:00

Kết thúc
Ceramica
Ceramica Cleopatra
0 : 1
AL Masry
AL Masry
2.35
3.15
3.45

1

2.35

U2.5

1.62

NO

1.85

1X

1.35
7.1/10

10:00

Kết thúc
Smouha SC
Smouha SC
0 : 1
AL Masry
AL Masry
3.5
3
2.45

2

2.45

U2.5

1.5

NO

1.73

U2.5

1.5
4.9/10

11:00

Kết thúc
red card Pyramids FC
Pyramids FC
1 : 1
AL Masry
AL Masry red card
1.52
4.05
7.3

1

1.52

U3.5

1.3

YES

2.17

U3.5

1.3
6.4/10

14:00

Kết thúc
AL Masry
AL Masry
1 : 4
Zamalek SC
Zamalek SC
3.55
3.2
2.22

2

2.22

U2.5

1.65

NO

1.9

X2

1.31
6.9/10

07:30

Kết thúc
Al Masry
Al Masry
4 : 2
Dikernis
Dikernis
1.11
8.7
13.5

1

1.14

U3.5

1.67

NO

1.53

U3.5

1.67
1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược AL Masry

Bạn đang tìm nhận định AL Masry? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho AL Masry, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 141 trận đấu có sự tham gia của AL Masry với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.28%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của League Cup, AL Masry đã ghi nhận 5 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 11 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 6 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, AL Masry đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.05 xG3.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

AL Masry hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.82m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định AL Masry đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

League CupEgypt • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận6410
Thắng415
Hòa123
Thua112
Bàn thắng ghi được8311
Bàn thắng để thủng lưới426
Trung bình ghi bàn1.30.81.1
Trung bình thủng lưới0.70.50.6
Giữ sạch lưới426
Không ghi bàn123
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 1-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 1
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 1
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
16-30 3
31-45 3
46-60 1
61-75 1
76-90 1
11 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
7 Trận
Tài 1.5 40%
4 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mahmoud Hamdy
Mahmoud Hamdy
32 GK 7.31
O. Zemraoui
O. Zemraoui
23 FWD 7.13
B. El Mohamady
B. El Mohamady
28 DEF 7.10
Mohamed Makhlouf
Mohamed Makhlouf
27 MID 7.03
Ahmed Eid
Ahmed Eid
24 DEF 7.02
A. Deghmoum
A. Deghmoum
27 MID 6.96
Mahmoud Hamada
Mahmoud Hamada
31 MID 6.93
Salah Mohsen
Salah Mohsen
27 FWD 6.90
Essam Tharwat
Essam Tharwat
36 GK 6.90
Youssef El Gohary
Youssef El Gohary
28 MID 6.90
Ahmed Mansour
Ahmed Mansour
31 DEF 6.89
Ameed Sawafta
Ameed Sawafta
25 MID 6.85
Mohamed Hashem
Mohamed Hashem
30 DEF 6.82
Omar El Saeey
Omar El Saeey
22 MID 6.82
Mostafa Al Aash
Mostafa Al Aash
25 DEF 6.79
Mido Gaber
Mido Gaber
33 MID 6.75
Ahmed Sharaf
Ahmed Sharaf
20 MID 6.75
M. Makhlouf
M. Makhlouf
27 MID 6.74
Amr El Saadawy
Amr El Saadawy
28 DEF 6.71
Karim Bambo
Karim Bambo
32 FWD 6.71
Khaled Sobhy
Khaled Sobhy
30 DEF 6.70
Bonheur Mugisha
Bonheur Mugisha
25 MID 6.67
M. Temine
M. Temine
24 MID 6.66
Baher El Mohamady
Baher El Mohamady
29 DEF 6.66
Ahmed El Armouty
Ahmed El Armouty
32 MID 6.66
M. Zeidan
M. Zeidan
27 MID 6.65
Hassan Ali
Hassan Ali
28 MID 6.63
Mostafa Abou El Khair
Mostafa Abou El Khair
21 MID 6.60
Karim El Eraki
Karim El Eraki
28 DEF 6.58
A. Wahab Nader
A. Wahab Nader
21 DEF 6.58
Ahmed Ali
Ahmed Ali
25 MID 6.51
K. Eduwo
K. Eduwo
29 FWD 6.47
Mohamed El Shamy
Mohamed El Shamy
29 FWD 6.38
Hussein Faisal
Hussein Faisal
26 MID 6.30