Al Shabab Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Al Shabab Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:00 Sắp diễn ra |
Al Shabab
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
11:45 Kết thúc |
Al Shabab
0
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.3/10 |
10:00 Kết thúc |
Zakho
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
2.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Qadisiyah
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Riyadh
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Shabab
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Ettifaq
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.3/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Shabab
3
:
5
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
8.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Shabab
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
5.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Al Shabab
Bạn đang tìm nhận định Al Shabab? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Al Shabab được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 129 trận đấu có sự tham gia của Al Shabab với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.77%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Al Shabab đã ghi nhận 7 trận thắng, 9 trận hòa và 11 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 34 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 40 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Al Shabab đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 2.20 xG và 5.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Al Shabab hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €49.88m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Al Shabab đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 14 | 27 |
| Thắng | 5 | 2 | 7 |
| Hòa | 3 | 6 | 9 |
| Thua | 5 | 6 | 11 |
| Bàn thắng ghi được | 21 | 13 | 34 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 24 | 16 | 40 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 0.9 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.8 | 1.1 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 3 | 7 |
| Không ghi bàn | 1 | 7 | 8 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Y. Carrasco
|
32 | MID | 7.58 |
|
W. Hoedt
|
31 | DEF | 7.05 |
|
Y. Adli
|
25 | MID | 7.04 |
|
Marcelo Grohe
|
38 | GK | 6.98 |
|
A. Azaizeh
|
21 | FWD | 6.98 |
|
Ali Al Asmari
|
28 | MID | 6.94 |
|
V. Sierro
|
30 | MID | 6.91 |
|
Nasser Al Bishi
|
23 | FWD | 6.90 |
|
Mohammed Essa Harbush
|
22 | DEF | 6.90 |
|
A. Hamed Allah
|
35 | FWD | 6.81 |
|
Carlos Júnior
|
30 | MID | 6.80 |
|
Haroune Camara
|
27 | FWD | 6.78 |
|
J. Brownhill
|
30 | MID | 6.76 |
|
Saad Yaslam
|
25 | DEF | 6.71 |
|
Basil Al Sayyali
|
24 | MID | 6.70 |
|
Ali Al Bulayhi
|
36 | DEF | 6.66 |
|
Abdullah Matuq
|
22 | FWD | 6.66 |
|
Nawaf Al Saadi
|
25 | MID | 6.64 |
|
Unai Hernández
|
21 | MID | 6.63 |
|
Sultan
|
- | DEF | 6.60 |
|
Mubarak Al Rajeh
|
22 | DEF | 6.59 |
|
Hammam Al-Hammami
|
21 | FWD | 6.59 |
|
Mohammed Al Shwirekh
|
28 | DEF | 6.59 |
|
Mohammed Fuad Ibrahim Al Thani
|
28 | DEF | 6.58 |
|
Nawaf Al Ghulaimish
|
20 | DEF | 6.52 |
|
Faisal Al Subiani
|
22 | MID | 6.46 |
|
Abdulaziz Al Othman
|
21 | FWD | 6.45 |
|
Ali Makki
|
26 | DEF | 6.41 |
|
Hussain Al Sibyani
|
24 | DEF | 6.41 |
|
M. Abdullah
|
19 | FWD | 6.31 |
|
H. Bushchan
|
31 | GK | 6.20 |
|
Fawaz Al Saqour
|
29 | DEF | 5.80 |




