1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Arsenal
Arsenal

Arsenal Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €1.29bn
KEY INSIGHT Arsenal thắng 5 trận gần nhất
TREND Arsenal ghi bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Arsenal có dưới 3.5 bàn trong 19 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWWD
225 Trận đấu đã nhận định
68% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Arsenal Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.62
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.8
Kiểm soát bóng
53%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.2
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:00

Kết thúc
Paris S
Paris Saint Germain
1 : 1
Arsenal
Arsenal
2.57
3.35
3.1

1

2.57

U3.5

1.27

NO

1.91

1X

1.42
5.2/10

11:00

Kết thúc
Crystal P.
Crystal Palace
1 : 2
Arsenal
Arsenal
4.2
3.8
1.95

X

3.8

U3.5

1.48

YES

1.68

X2

1.28
2/10

15:00

Kết thúc
Arsenal
Arsenal
1 : 0
Burnley
Burnley
1.12
12
40

1

1.12

U3.5

1.87

NO

1.52

U3.5

1.87
1.8/10

11:30

Kết thúc
West Ham
West Ham
0 : 1
Arsenal
Arsenal
6.5
4.2
1.62

2

1.62

U3.5

1.39

NO

1.9

U3.5

1.39
6.9/10

15:00

Kết thúc
Arsenal
Arsenal
1 : 0
Atletico M
Atletico M
1.65
4.3
5.5

1

1.65

U3.5

1.36

NO

1.92

1

1.65
8.2/10

15:00

Kết thúc
Atletico M
Atletico Madrid
1 : 1
Arsenal
Arsenal
3.25
3.4
2.45

2

2.45

O1.5

1.42

YES

1.94

AS

1.31
4.4/10

12:30

Kết thúc
Arsenal
Arsenal
3 : 0
Fulham
Fulham
1.5
4.5
7.6

1

1.5

U3.5

1.36

NO

1.77

U3.5

1.36
8/10

12:30

Kết thúc
Arsenal
Arsenal
1 : 0
Newcastle
Newcastle
1.43
5
8.25

1

1.43

U3.5

1.47

NO

1.88

1

1.43
5.5/10

07:30

Kết thúc
Arsenal
Arsenal
1 : 2
Bournemouth
Bournemouth
1.53
4.65
7

1

1.53

U3.5

1.56

YES

1.76

1

1.53
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Arsenal

Bạn đang tìm nhận định Arsenal? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Arsenal, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 225 trận đấu có sự tham gia của Arsenal với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của UEFA Champions League, Arsenal đã ghi nhận 11 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 29 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 6 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Arsenal đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 1.62 xG4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Arsenal hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.29bn.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Arsenal đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

UEFA Champions LeagueWorld • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7714
Thắng6511
Hòa123
Thua000
Bàn thắng ghi được151429
Bàn thắng để thủng lưới336
Trung bình ghi bàn2.12.02.1
Trung bình thủng lưới0.40.40.4
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn101
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 1
Chuỗi trận
Thắng 8
Thua 0
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 9 G
4-2-3-1 5 G
22 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 93%
13 Trận
Tài 1.5 64%
9 Trận
Tài 2.5 43%
6 Trận
Tài 3.5 7%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Rice
D. Rice
26 MID 7.43
David Raya
David Raya
30 GK 7.37
K. Havertz
K. Havertz
26 FWD 7.34
Gabriel Magalhães
Gabriel Magalhães
28 DEF 7.28
N. Madueke
N. Madueke
23 FWD 7.17
M. Ødegaard
M. Ødegaard
27 MID 7.13
B. Saka
B. Saka
24 FWD 7.11
P. Hincapié
P. Hincapié
23 DEF 7.09
Gabriel Martinelli
Gabriel Martinelli
24 FWD 7.08
Martín Zubimendi
Martín Zubimendi
26 MID 7.05
M. Lewis-Skelly
M. Lewis-Skelly
19 DEF 7.04
Mikel Merino
Mikel Merino
29 MID 6.96
C. Nørgaard
C. Nørgaard
31 MID 6.92
E. Eze
E. Eze
27 FWD 6.89
J. Timber
J. Timber
24 DEF 6.86
Cristhian Mosquera
Cristhian Mosquera
21 DEF 6.86
R. Calafiori
R. Calafiori
23 DEF 6.85
L. Trossard
L. Trossard
31 FWD 6.83
W. Saliba
W. Saliba
24 DEF 6.82
V. Gyökeres
V. Gyökeres
27 FWD 6.81
E. Nwaneri
E. Nwaneri
18 MID 6.77
B. White
B. White
28 DEF 6.77
A. Annous
A. Annous
18 FWD 6.70
Gabriel Jesus
Gabriel Jesus
28 FWD 6.68
M. Dowman
M. Dowman
16 MID 6.63
M. Salmon
M. Salmon
16 DEF 6.60
B. Bailey-Joseph
B. Bailey-Joseph
17 FWD 6.30
Kepa
Kepa
31 GK 6.20
I. Ibrahim
I. Ibrahim
17 MID -