1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. Austin
Austin

Austin Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €45.05m
KEY INSIGHT Austin không thắng sân khách trong 15 trận gần nhất
TREND Austin không nhận thẻ đỏ trong 15 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLLW
84 Trận đấu đã nhận định
69.05% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Austin Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.89
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.9
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:30

Sắp diễn ra
Houston D
Houston Dynamo
vs
Austin
Austin
1.78
4
4.75

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

21:30

Kết thúc
Austin
Austin
3 : 1
Seattle Sounders
Seattle S red card
2.7
3.55
2.62

2

2.62

O2.5

1.75

YES

1.6

O2.5

1.75
7/10

14:45

Kết thúc
St. L
St. Louis City
3 : 0
Austin
Austin
1.78
4.15
4.8

X2

2.16

O2.5

1.6

YES

1.6

O2.5

1.6
6.5/10

20:30

Kết thúc
Austin
Austin
1 : 2
Sporting Kansas City
Sporting
1.57
4.85
5.6

1

1.57

O2.5

1.45

YES

1.53

1

1.57
8.8/10

21:30

Kết thúc
San Diego
San Diego
5 : 0
Austin
Austin
1.75
4.25
5.2

1

1.75

O2.5

1.47

YES

1.48

O2.5

1.47
8/10

19:00

Kết thúc
Minnesota
Minnesota United FC
2 : 2
Austin
Austin
1.83
4
4.9

X2

2.14

O2.5

1.68

YES

1.67

O2.5

1.68
3.3/10

17:30

Kết thúc
Austin
Austin
2 : 0
St. Louis City
St. L
2.65
3.6
2.7

2

2.7

O1.5

1.23

YES

1.58

O1.5

1.23
6.9/10

20:30

Kết thúc
Austin
Austin
2 : 0
Houston Dynamo
Houston D
2.85
3.45
2.6

X

3.45

O1.5

1.26

YES

1.63

O1.5

1.26
5.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Austin

Bạn đang tìm nhận định Austin? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Austin, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 84 trận đấu có sự tham gia của Austin với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.05%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Austin đã ghi nhận 3 trận thắng, 5 trận hòa và 7 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 19 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 31 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Austin đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 0.89 xG3.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Austin hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €45.05m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Austin đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Austin chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7815
Thắng303
Hòa235
Thua257
Bàn thắng ghi được91019
Bàn thắng để thủng lưới62531
Trung bình ghi bàn1.31.31.3
Trung bình thủng lưới0.93.12.1
Giữ sạch lưới404
Không ghi bàn123
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 9 G
4-2-3-1 5 G
4-1-4-1 1 G
30 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 80%
12 Trận
Tài 1.5 40%
6 Trận
Tài 2.5 7%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
B. Stuver
B. Stuver
34 GK 7.29
R. Taylor
R. Taylor
31 FWD 7.10
F. Torres
F. Torres
25 MID 7.05
B. Hines-Ike
B. Hines-Ike
31 DEF 6.91
J. Nelson
J. Nelson
23 MID 6.88
M. Uzuni
M. Uzuni
30 FWD 6.88
C. Ramirez
C. Ramirez
34 FWD 6.82
M. Desler
M. Desler
30 DEF 6.82
J. Rosales
J. Rosales
25 MID 6.81
D. Pereira
D. Pereira
25 MID 6.80
Ilie Sánchez
Ilie Sánchez
35 MID 6.75
O. Svatok
O. Svatok
31 DEF 6.64
N. Dubersarsky
N. Dubersarsky
21 MID 6.55
Guilherme Biro
Guilherme Biro
25 DEF 6.53
J. Bell
J. Bell
28 DEF 6.53
O. Wolff
O. Wolff
21 MID 6.50
B. Vázquez
B. Vázquez
27 FWD 6.47
B. Šabović
B. Šabović
28 MID 6.42
C. Fodrey
C. Fodrey
21 MID 6.42
J. Gallagher
J. Gallagher
29 DEF 6.37
Ervin Torres
Ervin Torres
18 MID 6.30
Jorge Alastuey
Jorge Alastuey
22 MID 6.30
M. Burton
M. Burton
19 MID 6.30
Ž. Kolmanič
Ž. Kolmanič
25 DEF 6.28
M. Đorđević
M. Đorđević
22 DEF 6.10