1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Barcelona
Barcelona

Barcelona Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €1.12bn
KEY INSIGHT Barcelona có độ chính xác chuyền bóng trên 85% trong 13 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWLWL
222 Trận đấu đã nhận định
73.42% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Barcelona Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.54
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
68%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
80%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Valencia
Valencia
3 : 1
Barcelona
Barcelona
3.6
4.1
2.05

2

2.05

O2.5

1.5

YES

1.45

O2.5

1.5
1.6/10

15:15

Kết thúc
Barcelona
Barcelona
3 : 1
Real Betis
Real Betis
1.37
6.1
8

1

1.37

U3.5

2.04

YES

1.57

1

1.37
5.6/10

15:30

Kết thúc
Alaves
Alaves
1 : 0
Barcelona
Barcelona
3.2
3.8
2.25

2

2.25

O2.5

1.59

YES

1.51

O2.5

1.59
3.3/10

15:00

Kết thúc
Barcelona
Barcelona
2 : 0
Real Madrid
Real Madrid
1.75
4.8
4.3

1

1.75

O2.5

1.37

NO

3

1X

1.27
8.5/10

15:00

Kết thúc
Osasuna
Osasuna
1 : 2
Barcelona
Barcelona
4.9
4.25
1.72

2

1.72

U3.5

1.6

NO

2.35

X2

1.21
8.8/10

10:15

Kết thúc
Getafe
Getafe
0 : 2
Barcelona
Barcelona
5.5
3.9
1.75

2

1.75

U3.5

1.36

NO

1.91

2

1.75
8.8/10

15:30

Kết thúc
Barcelona
Barcelona
1 : 0
Celta Vigo
Celta Vigo
1.27
6.9
11

1

1.27

O2.5

1.36

YES

1.74

O2.5

1.36
8/10

15:00

Kết thúc
Atletico M
Atletico Madrid
1 : 2
Barcelona
Barcelona red card
3.85
4.6
1.85

2

1.85

O2.5

1.36

YES

1.39

X2

1.32
8.8/10

12:30

Kết thúc
Barcelona
Barcelona
4 : 1
Espanyol
Espanyol
1.34
6
9.25

1

1.34

O2.5

1.42

YES

1.73

1

1.34
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Barcelona

Bạn đang tìm nhận định Barcelona? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Barcelona, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 222 trận đấu có sự tham gia của Barcelona với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.42%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Barcelona đã ghi nhận 31 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 94 bàn thắng (2.5 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 15 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Barcelona đạt trung bình 68% kiểm soát bóng, 1.54 xG5.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 80%.

Barcelona hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.12bn.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Barcelona đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng191231
Hòa011
Thua055
Bàn thắng ghi được573794
Bàn thắng để thủng lưới102333
Trung bình ghi bàn3.02.12.5
Trung bình thủng lưới0.51.30.9
Giữ sạch lưới10515
Không ghi bàn011
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 11
Thua 1
Phạt đền
7 / 7
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 26 G
4-3-3 11 G
61 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 97%
36 Trận
Tài 1.5 76%
28 Trận
Tài 2.5 51%
19 Trận
Tài 3.5 19%
7 Trận
Tài 4.5 8%
3 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Lamine Yamal
Lamine Yamal
18 MID 7.95
Álvaro Cortés Moyano
Álvaro Cortés Moyano
20 DEF 7.70
Raphinha
Raphinha
29 MID 7.55
Pedri
Pedri
23 MID 7.54
Joan García
Joan García
24 GK 7.35
F. de Jong
F. de Jong
28 MID 7.34
Pau Cubarsí Paredes
Pau Cubarsí Paredes
18 DEF 7.21
João Cancelo
João Cancelo
31 DEF 7.21
W. Szczęsny
W. Szczęsny
35 GK 7.14
Eric García
Eric García
24 DEF 7.06
Fermín
Fermín
22 MID 7.05
Dani Olmo
Dani Olmo
27 MID 7.05
Gerard Martín
Gerard Martín
23 DEF 7.04
X. Espart
X. Espart
18 DEF 7.00
Marc Bernal
Marc Bernal
18 MID 6.94
J. Koundé
J. Koundé
27 DEF 6.92
Gavi
Gavi
21 MID 6.89
Ferran Torres
Ferran Torres
25 FWD 6.84
M. Rashford
M. Rashford
28 FWD 6.84
R. Araújo
R. Araújo
26 DEF 6.83
R. Lewandowski
R. Lewandowski
37 FWD 6.76
Marc Casadó
Marc Casadó
22 MID 6.75
Alejandro Balde
Alejandro Balde
22 DEF 6.72
A. Christensen
A. Christensen
29 DEF 6.72
R. Bardghji
R. Bardghji
20 MID 6.65
Pedro Fernández
Pedro Fernández
17 MID 6.60
Jofre Torrents
Jofre Torrents
18 DEF 6.50
Toni Fernández
Toni Fernández
17 FWD 6.50
Tomás Marqués
Tomás Marqués
19 MID 6.30