1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Zenit
Zenit

Zenit Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €186.10m
KEY INSIGHT Zenit bất bại trong 12 trận gần nhất
TREND Zenit bất bại trên sân nhà trong 16 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWWWW
148 Trận đấu đã nhận định
70.27% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Zenit Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.49
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.3
Kiểm soát bóng
58%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
70%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
red card FC Rostov
FC Rostov
0 : 1
Zenit
Zenit
9
4.2
1.47

2

1.47

U3.5

1.18

NO

1.44

2

1.47
7.4/10

08:00

Kết thúc
Zenit
Zenit
2 : 1
FC Sochi
FC Sochi
1.18
7.4
15

1

1.18

U3.5

1.54

NO

1.5

U3.5

1.54
5.2/10

12:00

Kết thúc
CSKA Moscow
CSKA Moscow
1 : 3
Zenit
Zenit
4.6
3.7
1.8

2

1.8

U3.5

1.33

YES

1.83

U3.5

1.33
6.1/10

12:30

Kết thúc
Zenit
Zenit
2 : 0
Akhmat
Akhmat
1.32
5.1
10

1

1.32

U3.5

1.37

NO

1.61

U3.5

1.37
5/10

12:45

Kết thúc
Lokomotiv
Lokomotiv
0 : 0
Zenit
Zenit
3.3
3.45
2.25

X2

1.35

U3.5

1.35

NO

2.05

U3.5

1.35
5.5/10

07:30

Kết thúc
Dinamo M
Dinamo Makhachkala
0 : 1
Zenit
Zenit
6.3
3.5
1.65

2

1.65

U2.5

1.49

NO

1.48

U2.5

1.49
4.5/10

09:30

Kết thúc
Zenit
Zenit
1 : 0
Khimki
Khimki
1.12
10.75
20.51

1

1.12

O2.5

1.31

NO

1.63

O2.5

1.31
3.8/10

12:30

Kết thúc
red card Zenit
Zenit
1 : 1
FC Krasnodar
FC Krasnodar
2.1
3.4
3.85

1X

1.3

U3.5

1.28

NO

1.87

U3.5

1.28
6.2/10

13:45

Kết thúc
Zenit
Zenit
0 : 0
Spartak Moscow
Spartak M
2.1
3.3
3.65

1

2.1

U3.5

1.3

NO

1.95

1

2.1
5.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Zenit

Bạn đang tìm nhận định Zenit? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Zenit, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 148 trận đấu có sự tham gia của Zenit với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.27%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Zenit đã ghi nhận 19 trận thắng, 8 trận hòa và 2 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 52 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 19 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Zenit đạt trung bình 58% kiểm soát bóng, 1.49 xG5.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 70%.

Zenit hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €186.10m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Zenit đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Premier LeagueRussia • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng13619
Hòa268
Thua022
Bàn thắng ghi được312152
Bàn thắng để thủng lưới81119
Trung bình ghi bàn2.11.51.8
Trung bình thủng lưới0.50.80.7
Giữ sạch lưới8614
Không ghi bàn033
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 1
Phạt đền
8 / 8
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 19 G
4-1-4-1 6 G
3-4-2-1 2 G
3-4-3 1 G
46 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 90%
26 Trận
Tài 1.5 62%
18 Trận
Tài 2.5 17%
5 Trận
Tài 3.5 7%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
V. Karavaev
V. Karavaev
30 DEF 7.60
Nino
Nino
28 DEF 7.34
M. Glushenkov
M. Glushenkov
26 MID 7.28
I. Diveev
I. Diveev
26 DEF 7.25
W. Barrios
W. Barrios
32 MID 7.22
Douglas Santos
Douglas Santos
31 MID 7.20
Wendel
Wendel
28 FWD 7.15
S. Eraković
S. Eraković
24 DEF 7.10
D. Adamov
D. Adamov
27 GK 7.09
Gustavo Mantuan
Gustavo Mantuan
24 DEF 7.06
R. Vega
R. Vega
21 DEF 7.03
Luiz Henrique
Luiz Henrique
24 MID 7.02
Jhon Jhon
Jhon Jhon
23 MID 7.02
Pedro Henrique
Pedro Henrique
19 MID 7.01
V. Drkušić
V. Drkušić
26 DEF 6.94
Y. Gorshkov
Y. Gorshkov
26 DEF 6.90
N. Alip
N. Alip
26 DEF 6.86
Gerson
Gerson
28 MID 6.83
A. Adamov
A. Adamov
26 DEF 6.80
M. Cassierra
M. Cassierra
28 FWD 6.79
A. Mostovoy
A. Mostovoy
28 MID 6.77
A. Sobolev
A. Sobolev
28 FWD 6.77
D. Vasiljev
D. Vasiljev
21 MID 6.76
A. Erokhin
A. Erokhin
36 MID 6.70
D. Kondakov
D. Kondakov
17 MID 6.70
I. Akhmetov
I. Akhmetov
28 MID 6.60
V. Shilov
V. Shilov
17 FWD 6.55
E. Latyshonok
E. Latyshonok
27 GK 6.48
J. Durán
J. Durán
22 FWD 6.48
L. Gondou
L. Gondou
24 FWD 6.47
S. Volkov
S. Volkov
23 DEF 5.98
Y. Mikhaylov
Y. Mikhaylov
22 MID -