Barcelona SC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Barcelona SC Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
19:10 Sắp diễn ra |
Orense SC
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
19:00 Kết thúc |
Barcelona SC
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.5/10 |
19:10 Kết thúc |
Macara
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
8.6/10 |
20:00 Kết thúc |
Boca Juniors
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
NG |
6.5/10 |
20:00 Kết thúc |
Barcelona SC
2
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
8.2/10 |
20:00 Kết thúc |
Barcelona SC
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.8/10 |
20:00 Kết thúc |
LDU de Quito
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
7.3/10 |
15:30 Kết thúc |
Barcelona SC
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
NG |
6.3/10 |
19:00 Kết thúc |
Libertad
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
6.8/10 |
18:15 Kết thúc |
Guayaquil
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Barcelona SC
Bạn đang tìm nhận định Barcelona SC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Barcelona SC được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 141 trận đấu có sự tham gia của Barcelona SC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.41%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Barcelona SC đã ghi nhận 4 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua qua 9 trận đấu, ghi được 9 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 7 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Barcelona SC đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.71 xG và 3.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Barcelona SC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €20.30m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Barcelona SC đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 5 | 9 |
| Thắng | 3 | 1 | 4 |
| Hòa | 1 | 2 | 3 |
| Thua | 0 | 2 | 2 |
| Bàn thắng ghi được | 5 | 4 | 9 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 2 | 5 | 7 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 0.8 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 0.5 | 1.0 | 0.8 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 3 | 5 |
| Không ghi bàn | 0 | 2 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
J. Báez
|
35 | DEF | 7.14 |
|
J. Gómez
|
19 | MID | 7.12 |
|
L. Sosa
|
31 | DEF | 7.08 |
|
J. Rojas
|
28 | MID | 7.05 |
|
J. Quiñónez
|
27 | MID | 7.01 |
|
J. Contreras
|
31 | GK | 6.93 |
|
B. Carabalí
|
28 | DEF | 6.93 |
|
A. Rangel
|
23 | DEF | 6.93 |
|
D. Benedetto
|
35 | FWD | 6.93 |
|
J. Intriago
|
29 | MID | 6.92 |
|
M. Lugo
|
24 | MID | 6.85 |
|
J. García
|
17 | MID | 6.80 |
|
T. Martínez
|
30 | MID | 6.76 |
|
G. Vallecilla
|
26 | DEF | 6.75 |
|
J. Mina
|
30 | DEF | 6.70 |
|
H. Villalba
|
31 | MID | 6.68 |
|
L. Cano
|
26 | FWD | 6.68 |
|
M. Céliz
|
33 | MID | 6.67 |
|
W. Vargas
|
28 | DEF | 6.61 |
|
J. Montaño
|
26 | MID | 6.60 |
|
S. Núñez
|
25 | FWD | 6.55 |
|
J. Perlaza
|
28 | FWD | 6.55 |
|
R. Borja
|
21 | FWD | 6.50 |
|
M. Parrales
|
30 | FWD | 6.40 |
|
J. Chalá
|
25 | DEF | 6.35 |
|
J. Cevallos
|
27 | GK | 6.30 |
|
B. Castillo
|
30 | DEF | 6.25 |
|
J. Medina
|
25 | MID | 6.20 |
|
M. Mejía
|
27 | FWD | 6.20 |
|
Jefferson Wila
|
19 | FWD | 6.20 |





