1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Liga Pro
  4. Barcelona SC
Barcelona SC

Barcelona SC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €20.30m
KEY INSIGHT Barcelona SC bất bại trên sân nhà trong 6 trận gần nhất
TREND Barcelona SC có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDDWL
98 Trận đấu đã nhận định
71.43% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Barcelona SC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.92
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:15

Sắp diễn ra
Barcelona SC
Barcelona SC
vs
LDU de Quito
LDU de Quito
2.18
3.2
3.4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

20:00

Kết thúc
Universidad C
Universidad Catolica
2 : 1
Barcelona SC
Barcelona SC
1.93
3.4
4

1

1.93

U3.5

1.3

NO

1.9

1X

1.26
8.5/10

20:00

Kết thúc
Barcelona SC
Barcelona SC
1 : 0
Libertad
Libertad
1.34
5.1
10.25

1

1.34

U3.5

1.4

NO

1.71

1

1.34
7.9/10

20:30

Kết thúc
Barcelona SC
Barcelona SC
1 : 1
Guayaquil C
Guayaquil C
1.53
4
7

1

1.53

U3.5

1.27

YES

2.2

U3.5

1.27
4.3/10

19:10

Kết thúc
Emelec
Emelec
0 : 0
Barcelona SC
Barcelona SC
3.35
3
2.55

X2

1.36

U2.5

1.5

NO

1.67

U2.5

1.5
8.4/10

20:00

Kết thúc
Barcelona SC
Barcelona SC
2 : 0
Deportivo C
Deportivo C
1.64
3.6
5.8

1

1.64

U3.5

1.23

NO

1.64

1

1.64
7.5/10

20:30

Kết thúc
red card Tecnico U
Tecnico Universitario
1 : 0
Barcelona SC
Barcelona SC
3.15
3.1
2.32

X2

1.38

U2.5

1.65

NO

1.83

U2.5

1.65
3.3/10

20:30

Kết thúc
Cruzeiro
Cruzeiro
4 : 0
Barcelona SC
Barcelona SC
1.28
6.1
13

1

1.28

U3.5

1.37

NO

1.52

1

1.28
10/10

19:10

Kết thúc
Delfin SC
Delfin SC
1 : 2
Barcelona SC
Barcelona SC
3.9
3.1
2.12

2

2.12

U2.5

1.5

NO

1.65

X2

1.27
7.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Barcelona SC

Bạn đang tìm nhận định Barcelona SC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Barcelona SC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 98 trận đấu có sự tham gia của Barcelona SC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.43%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Barcelona SC đã ghi nhận 9 trận thắng, 7 trận hòa và 4 trận thua qua 20 trận đấu, ghi được 22 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Barcelona SC đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 0.92 xG3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Barcelona SC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €20.30m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Barcelona SC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Barcelona SC chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Liga ProEcuador • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận101020
Thắng729
Hòa347
Thua044
Bàn thắng ghi được15722
Bàn thắng để thủng lưới5914
Trung bình ghi bàn1.50.71.1
Trung bình thủng lưới0.50.90.7
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn055
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 9 G
4-1-3-2 3 G
4-4-2 3 G
4-1-4-1 2 G
44 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 75%
15 Trận
Tài 1.5 30%
6 Trận
Tài 2.5 5%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Báez
J. Báez
35 DEF 7.17
L. Sosa
L. Sosa
31 DEF 7.12
A. Rangel
A. Rangel
23 DEF 7.06
J. Rojas
J. Rojas
28 MID 7.05
J. Contreras
J. Contreras
31 GK 7.04
J. Montaño
J. Montaño
26 MID 6.95
M. Céliz
M. Céliz
33 MID 6.94
J. Gómez
J. Gómez
19 MID 6.94
J. Intriago
J. Intriago
29 MID 6.93
B. Carabalí
B. Carabalí
28 DEF 6.92
M. Lugo
M. Lugo
24 MID 6.85
J. Quiñónez
J. Quiñónez
27 MID 6.84
D. Benedetto
D. Benedetto
35 FWD 6.82
J. García
J. García
17 MID 6.80
J. Chalá
J. Chalá
25 DEF 6.74
L. Cano
L. Cano
26 FWD 6.70
G. Vallecilla
G. Vallecilla
26 DEF 6.68
S. Díaz
S. Díaz
27 - 6.68
J. Perlaza
J. Perlaza
28 FWD 6.66
T. Rodríguez
T. Rodríguez
26 MID 6.65
H. Villalba
H. Villalba
31 MID 6.64
J. Mina
J. Mina
30 DEF 6.63
T. Martínez
T. Martínez
30 MID 6.63
S. Núñez
S. Núñez
25 FWD 6.61
R. Borja
R. Borja
21 FWD 6.50
M. Mejía
M. Mejía
27 FWD 6.45
M. Parrales
M. Parrales
30 FWD 6.41
J. Medina
J. Medina
25 MID 6.40
B. Castillo
B. Castillo
30 DEF 6.39
K. Caidedo
K. Caidedo
21 FWD 6.38
E. Mendoza
E. Mendoza
23 FWD 6.25
W. Vargas
W. Vargas
28 DEF 5.92
R. Perlaza
R. Perlaza
18 FWD 4.77
J. Cevallos
J. Cevallos
27 GK 3.15