Castellón Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Castellón Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
Almeria
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.2/10 |
15:00 Kết thúc |
Castellon
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1X |
8.9/10 |
12:30 Kết thúc |
Castellon
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5.1/10 |
12:30 Kết thúc |
Huesca
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
2 |
8.4/10 |
14:30 Kết thúc |
Castellon
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8.3/10 |
08:00 Kết thúc |
AD Ceuta FC
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
8.8/10 |
12:30 Kết thúc |
Castellon
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
7.4/10 |
15:00 Kết thúc |
Malaga
2
:
3
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.6/10 |
12:30 Kết thúc |
Castellon
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
2.6/10 |
12:30 Kết thúc |
Mirandes
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
4.1/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Castellón
Bạn đang tìm nhận định Castellón? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Castellón, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 87 trận đấu có sự tham gia của Castellón với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.92%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Castellón đã ghi nhận 20 trận thắng, 13 trận hòa và 10 trận thua qua 43 trận đấu, ghi được 71 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Castellón đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 2.29 xG và 7.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
Castellón hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €15.70m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Castellón đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 22 | 21 | 43 |
| Thắng | 13 | 7 | 20 |
| Hòa | 5 | 8 | 13 |
| Thua | 4 | 6 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 43 | 28 | 71 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 26 | 26 | 52 |
| Trung bình ghi bàn | 2.0 | 1.3 | 1.7 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.2 | 1.2 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 7 | 12 |
| Không ghi bàn | 2 | 6 | 8 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Alberto Jiménez
|
33 | DEF | 7.24 |
|
Álex Calatrava
|
25 | MID | 7.20 |
|
B. Cipenga
|
27 | MID | 7.15 |
|
J. Mellot
|
31 | DEF | 7.11 |
|
R. Matthys
|
27 | GK | 7.01 |
|
Ronaldo
|
35 | MID | 7.01 |
|
Beñat Gerenabarrena
|
22 | MID | 6.96 |
|
Israel Suero
|
31 | MID | 6.94 |
|
Barri
|
30 | MID | 6.90 |
|
A. Abedzadeh
|
32 | GK | 6.88 |
|
Ousmane Camara
|
24 | FWD | 6.86 |
|
F. Brignani
|
27 | DEF | 6.84 |
|
Barri
|
30 | MID | 6.83 |
|
M. Doué
|
25 | MID | 6.80 |
|
A. Sienra
|
26 | DEF | 6.74 |
|
Pablo Santiago
|
25 | FWD | 6.73 |
|
Sergio Sanchís
|
25 | FWD | 6.70 |
|
K. Mamah
|
27 | FWD | 6.70 |
|
Douglas Aurélio
|
26 | FWD | 6.70 |
|
A. Mabil
|
30 | MID | 6.69 |
|
Martín Conde
|
22 | DEF | 6.66 |
|
A. Jakobsen
|
26 | FWD | 6.66 |
|
Ronaldo
|
35 | MID | 6.66 |
|
Raúl Sánchez
|
28 | FWD | 6.65 |
|
Salva Ruiz
|
30 | DEF | 6.64 |
|
Varo García
|
26 | FWD | 6.64 |
|
Lucas Alcázar
|
23 | DEF | 6.63 |
|
M. Willmann
|
21 | DEF | 6.60 |
|
T. De Nipoti
|
22 | FWD | 6.60 |
|
A. Garcia
|
25 | FWD | 6.50 |
|
N. Markanich
|
26 | FWD | 6.45 |
|
Ismael Fadel
|
21 | DEF | 6.30 |
|
Óscar Gil
|
30 | DEF | 6.20 |





