1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Castellón
Castellón

Castellón Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €15.70m
KEY INSIGHT Castellón ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Castellón bất bại trong 6 trận gần nhất
TREND Castellón ghi bàn trong 13 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDWW
80 Trận đấu đã nhận định
58.75% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Castellón Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.97
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.3
Kiểm soát bóng
57%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.1
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Malaga
Malaga
2 : 3
Castellon
Castellon
3
3.55
2.32

1X

1.65

O2.5

1.6

YES

1.48

O2.5

1.6
5.6/10

12:30

Kết thúc
Castellon
Castellon
3 : 1
Burgos
Burgos
1.75
3.75
5.45

1

1.75

O1.5

1.36

YES

2

O1.5

1.36
2.6/10

12:30

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
2 : 2
Castellon
Castellon red card
4.3
3.7
1.87

2

1.87

O2.5

1.66

YES

1.57

X2

1.25
4.1/10

13:00

Kết thúc
Castellon
Castellon
3 : 2
Granada CF
Granada CF
1.55
4.2
6.25

1

1.55

O1.5

1.27

YES

1.88

O1.5

1.27
4.2/10

14:00

Kết thúc
red card Castellon
Castellon
2 : 0
Almeria
Almeria
2.04
3.95
3.36

2

3.36

O2.5

1.53

YES

1.46

AS

1.25
5.9/10

15:00

Kết thúc
Albacete
Albacete
1 : 1
Castellon
Castellon red card
3
3.4
2.45

X

3.4

O2.5

1.98

YES

1.72

O2.5

1.98
5.5/10

14:30

Kết thúc
Castellon
Castellon
1 : 1
Cultural Leonesa
Cultural
1.46
4.7
7.5

1

1.46

O2.5

1.73

YES

1.95

1

1.46
8.8/10

15:00

Kết thúc
Gijon
Gijon
4 : 1
Castellon
Castellon red card
3.4
3.5
2.2

2

2.2

U3.5

1.39

YES

1.68

X2

1.34
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Castellón

Bạn đang tìm nhận định Castellón? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Castellón được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 80 trận đấu có sự tham gia của Castellón với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 58.75%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Castellón đã ghi nhận 17 trận thắng, 10 trận hòa và 9 trận thua qua 36 trận đấu, ghi được 61 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Castellón đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 1.97 xG5.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Castellón hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €15.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Castellón đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181836
Thắng12517
Hòa3710
Thua369
Bàn thắng ghi được382361
Bàn thắng để thủng lưới212344
Trung bình ghi bàn2.11.31.7
Trung bình thủng lưới1.21.31.2
Giữ sạch lưới5611
Không ghi bàn268
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 3
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 18 G
4-2-3-1 10 G
4-3-3 4 G
3-4-3 4 G
106 Vàng
11 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
28 Trận
Tài 1.5 50%
18 Trận
Tài 2.5 31%
11 Trận
Tài 3.5 8%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
B. Cipenga
B. Cipenga
27 MID 7.26
Alberto Jiménez
Alberto Jiménez
33 DEF 7.24
J. Mellot
J. Mellot
31 DEF 7.12
Álex Calatrava
Álex Calatrava
25 MID 7.10
Ronaldo
Ronaldo
35 MID 6.99
Beñat Gerenabarrena
Beñat Gerenabarrena
22 MID 6.97
R. Matthys
R. Matthys
27 GK 6.94
Israel Suero
Israel Suero
31 MID 6.93
Barri
Barri
30 MID 6.91
A. Abedzadeh
A. Abedzadeh
32 GK 6.88
F. Brignani
F. Brignani
27 DEF 6.87
Barri
Barri
30 MID 6.83
Ousmane Camara
Ousmane Camara
24 FWD 6.83
M. Doué
M. Doué
25 MID 6.80
A. Sienra
A. Sienra
26 DEF 6.76
Pablo Santiago
Pablo Santiago
25 FWD 6.75
Douglas Aurélio
Douglas Aurélio
26 FWD 6.73
Martín Conde
Martín Conde
22 DEF 6.70
Sergio Sanchís
Sergio Sanchís
25 FWD 6.70
K. Mamah
K. Mamah
27 FWD 6.70
A. Mabil
A. Mabil
30 MID 6.69
Raúl Sánchez
Raúl Sánchez
28 FWD 6.68
Ronaldo
Ronaldo
35 MID 6.66
Salva Ruiz
Salva Ruiz
30 DEF 6.64
Lucas Alcázar
Lucas Alcázar
23 DEF 6.62
A. Jakobsen
A. Jakobsen
26 FWD 6.60
T. De Nipoti
T. De Nipoti
22 FWD 6.60
Varo García
Varo García
26 FWD 6.56
A. Garcia
A. Garcia
25 FWD 6.50
N. Markanich
N. Markanich
26 FWD 6.45
Ismael Fadel
Ismael Fadel
21 DEF 6.30
Óscar Gil
Óscar Gil
30 DEF 6.20