1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Championship
  4. Charlton
Charlton

Charlton Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €27.60m
KEY INSIGHT Charlton có độ chính xác chuyền bóng dưới 70% trong 5 trận gần nhất
TREND Charlton để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 6 trận gần nhất của Charlton

Phong độ gần đây

LDLWL
205 Trận đấu đã nhận định
71.71% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Charlton Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.15
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
40%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Kết thúc
Swansea
Swansea
3 : 1
Charlton
Charlton
1.81
3.85
4.6

1

1.81

O1.5

1.26

YES

1.7

1

1.81
5.9/10

07:30

Kết thúc
Charlton
Charlton
2 : 1
Hull City
Hull City
3.2
3.4
2.42

2

2.42

U3.5

1.35

YES

1.71

AS

1.26
6.7/10

14:45

Kết thúc
Charlton
Charlton
1 : 2
Ipswich
Ipswich
6.4
4.15
1.6

1X

2.47

U3.5

1.35

YES

1.97

U3.5

1.35
4.6/10

10:00

Kết thúc
Sheffield W
Sheffield Wednesday
1 : 1
Charlton
Charlton
4.7
3.45
1.9

2

1.9

U3.5

1.24

YES

2.03

2

1.9
7.8/10

10:00

Kết thúc
Charlton
Charlton
1 : 2
Preston
Preston
2.32
3.35
3.4

1

2.32

U3.5

1.27

NO

1.96

U3.5

1.27
4.5/10

10:00

Kết thúc
Watford
Watford
1 : 1
Charlton
Charlton
2
3.5
4.4

1

2

U3.5

1.3

NO

1.9

U3.5

1.3
8/10

10:00

Kết thúc
Charlton
Charlton
1 : 2
Bristol City
Bristol City
2.6
3.25
3.1

1

2.6

U3.5

1.26

NO

1.9

U3.5

1.26
8/10

10:00

Kết thúc
Charlton
Charlton
0 : 1
Norwich
Norwich
3.4
3.3
2.3

2

2.3

U3.5

1.28

NO

2

X2

1.37
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Charlton

Bạn đang tìm nhận định Charlton? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Charlton, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 205 trận đấu có sự tham gia của Charlton với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.71%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Championship, Charlton đã ghi nhận 13 trận thắng, 14 trận hòa và 18 trận thua qua 45 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 13 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Charlton đạt trung bình 40% kiểm soát bóng, 1.15 xG4.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Charlton hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €27.60m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Charlton đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

ChampionshipEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận232245
Thắng9413
Hòa41014
Thua10818
Bàn thắng ghi được232043
Bàn thắng để thủng lưới262955
Trung bình ghi bàn1.00.91.0
Trung bình thủng lưới1.11.31.2
Giữ sạch lưới8513
Không ghi bàn4610
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-1-4-2 13 G
3-5-2 10 G
3-4-2-1 6 G
3-4-1-2 5 G
98 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
35 Trận
Tài 1.5 13%
6 Trận
Tài 2.5 4%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
W. Mannion
W. Mannion
27 GK 7.14
L. Jones
L. Jones
30 DEF 7.10
C. Coady
C. Coady
32 MID 7.06
Keenan Gough
Keenan Gough
19 MID 7.00
T. Kaminski
T. Kaminski
33 GK 6.97
J. Edwards
J. Edwards
25 DEF 6.93
J. Bree
J. Bree
28 DEF 6.92
A. Bell
A. Bell
31 DEF 6.90
S. Carey
S. Carey
24 MID 6.85
J. Rankin-Costello
J. Rankin-Costello
26 MID 6.84
M. Gillesphey
M. Gillesphey
30 DEF 6.82
C. Coventry
C. Coventry
25 MID 6.81
R. Apter
R. Apter
22 MID 6.77
J. Fevrier
J. Fevrier
22 FWD 6.77
K. Ramsay
K. Ramsay
25 DEF 6.71
Tyreece Anthony  Tupac Shakur Campbell
Tyreece Anthony Tupac Shakur Campbell
19 MID 6.71
H. Clarke
H. Clarke
24 MID 6.71
L. Chambers
L. Chambers
21 MID 6.71
Joshua Laqueretabua
Joshua Laqueretabua
20 MID 6.70
G. Docherty
G. Docherty
29 MID 6.68
M. Leaburn
M. Leaburn
22 FWD 6.67
M. Godden
M. Godden
34 FWD 6.66
Karoy Anderson
Karoy Anderson
21 MID 6.62
C. Kelman
C. Kelman
24 FWD 6.61
C. Sichenje
C. Sichenje
22 DEF 6.60
L. Dykes
L. Dykes
30 FWD 6.58
I. Olaofe
I. Olaofe
26 FWD 6.57
H. Knibbs
H. Knibbs
26 MID 6.56
L. Berry
L. Berry
33 MID 6.52
I. Fullah
I. Fullah
18 MID 6.50
O. Hernández
O. Hernández
32 FWD 6.50
R. Burke
R. Burke
29 DEF 6.47