1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Chelsea
Chelsea

Chelsea Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €1.18bn
KEY INSIGHT Chelsea không nhận thẻ đỏ trong 15 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLWL
218 Trận đấu đã nhận định
71.1% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Chelsea Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.33
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
Sunderland
Sunderland
2 : 1
Chelsea
Chelsea red card
3.65
3.8
2.15

X2

1.33

U3.5

1.45

NO

2.28

U3.5

1.45
5.9/10

15:15

Kết thúc
Chelsea
Chelsea
2 : 1
Tottenham
Tottenham
2.3
3.5
3.35

1

2.3

U3.5

1.38

NO

2.18

1X

1.39
4.6/10

10:00

Kết thúc
Chelsea
Chelsea
0 : 1
Manchester City
Man. City
4.7
4.1
1.8

1X

2.15

O1.5

1.24

NO

2.2

O1.5

1.24
4.5/10

07:30

Kết thúc
Liverpool
Liverpool
1 : 1
Chelsea
Chelsea
2.1
3.8
3.6

1

2.1

O2.5

1.63

YES

1.55

1X

1.33
8.8/10

10:00

Kết thúc
Chelsea
Chelsea
1 : 3
Nottingham F
Nottingham F
1.57
4.8
7.6

1

1.57

U3.5

1.53

NO

2.02

1

1.57
7.5/10

10:00

Kết thúc
Chelsea
Chelsea
1 : 0
Leeds
Leeds
2.02
3.7
4

1

2.02

U3.5

1.45

NO

2.22

1X

1.32
7.3/10

15:00

Kết thúc
Brighton
Brighton
3 : 0
Chelsea
Chelsea
2.4
3.65
3.1

1

2.4

O2.5

1.85

NO

2.35

1X

1.45
3.5/10

15:00

Kết thúc
Chelsea
Chelsea
0 : 1
Manchester U
Manchester U
2.15
3.75
3.4

1X

1.37

O2.5

1.55

NO

2.7

O2.5

1.55
3.6/10

12:30

Kết thúc
Everton
Everton
3 : 0
Chelsea
Chelsea
3.4
3.5
2.3

2

2.3

U3.5

1.4

NO

2.16

X2

1.39
6.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Chelsea

Bạn đang tìm nhận định Chelsea? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Chelsea, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 218 trận đấu có sự tham gia của Chelsea với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.1%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Chelsea đã ghi nhận 14 trận thắng, 10 trận hòa và 13 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 57 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 50 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Chelsea đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.33 xG5.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Chelsea hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.18bn.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Chelsea đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng7714
Hòa5510
Thua7613
Bàn thắng ghi được263157
Bàn thắng để thủng lưới252550
Trung bình ghi bàn1.41.71.5
Trung bình thủng lưới1.31.41.4
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn437
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 6
Phạt đền
7 / 7
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 32 G
4-3-3 3 G
4-1-4-1 1 G
5-4-1 1 G
93 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 81%
30 Trận
Tài 1.5 46%
17 Trận
Tài 2.5 19%
7 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
R. James
R. James
26 DEF 7.20
M. Caicedo
M. Caicedo
24 MID 7.18
E. Fernández
E. Fernández
24 MID 7.15
João Pedro
João Pedro
24 FWD 7.07
C. Palmer
C. Palmer
23 MID 7.02
Pedro Neto
Pedro Neto
25 MID 6.97
Robert Sánchez
Robert Sánchez
28 GK 6.95
T. Chalobah
T. Chalobah
26 DEF 6.95
W. Fofana
W. Fofana
25 DEF 6.94
Dário Essugo
Dário Essugo
20 MID 6.90
T. Adarabioyo
T. Adarabioyo
28 DEF 6.89
Andrey Santos
Andrey Santos
21 MID 6.80
L. Colwill
L. Colwill
22 DEF 6.80
A. Garnacho
A. Garnacho
21 FWD 6.78
R. Lavia
R. Lavia
21 MID 6.78
B. Badiashile
B. Badiashile
24 DEF 6.73
Estêvão
Estêvão
18 FWD 6.72
Marc Cucurella
Marc Cucurella
27 DEF 6.70
F. Jörgensen
F. Jörgensen
23 GK 6.68
M. Gusto
M. Gusto
22 DEF 6.65
J. Bynoe-Gittens
J. Bynoe-Gittens
21 MID 6.60
Tyrique George
Tyrique George
19 FWD 6.60
J. Derry
J. Derry
18 FWD 6.60
Joshua Kofi Acheampong
Joshua Kofi Acheampong
19 DEF 6.58
J. Hato
J. Hato
19 DEF 6.55
F. Buonanotte
F. Buonanotte
21 MID 6.50
L. Delap
L. Delap
22 FWD 6.47
Marc Guiu
Marc Guiu
19 FWD 6.33
M. Sarr
M. Sarr
20 DEF 6.10